MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HCM

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán TP Hồ Chí Minh - HSC
HSC được thành lập ngày 23/04/2003 theo Giấy phép hoạt động số 4103001573/GPHĐKD của Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh và Giấy phép thành lập và hoạt động số 11/UBCK-GPHĐKD ngày 29/04/2003 với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng. Năm 2009, Chính thức niêm yết trên HOSE với mã cổ phiếu là HCM. Nâng cấp hệ thống giao dịch trực tuyến VI - Trade và ra mắt hệ thống giao dịch trực tuyến VIP - Trade, phiên bản cao cấp hơn với cổng thông tin giao dịch thời gian thực.
Cập nhật:
15:15 T6, 04/04/2025
27.35
  -1.3 (-4.54%)
Khối lượng
26,191,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.65
  • Giá trần
    30.65
  • Giá sàn
    26.65
  • Giá mở cửa
    26.65
  • Giá cao nhất
    28
  • Giá thấp nhất
    26.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,372,200
  • GT Mua
    16.47 (Tỷ)
  • GT Bán
    79.98 (Tỷ)
  • Room còn lại
    5.92 (%)
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 39,463,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/02/2025: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/10/2024: Phát hành cho CBCNV 16,000,000
- 15/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.78%
- 02/01/2024: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 06/05/2019: Phát hành cho CBCNV 6,477,000
- 20/02/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 66.67%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 66.67%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/02/2017: Phát hành cho CBCNV 2,500,000
- 27/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.3%
- 22/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/12/2013: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 25/10/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 02/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.44
  •        P/E :
    18.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.98
  •        P/B:
    1.86
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,084,090
  • KLCP đang niêm yết:
    720,811,532
  • KLCP đang lưu hành:
    719,971,114
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19,691.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Quý 3- 2024 Quý 4- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 863,078,067 1,093,900,018 1,137,722,606 1,181,539,701
Lợi nhuận tài chính 1,207,079 880,261 391,973 275,896
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 345,759,839 389,880,552 275,284,437 284,639,229
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 276,854,842 313,356,656 222,393,915 227,049,631
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 276,854,842 313,356,656 222,393,915 227,049,631
Lợi nhuận khác 237,829
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,220,347,164 27,574,482,997 32,540,515,505 31,172,158,785
Tổng tài sản 20,408,871,841 27,756,308,099 32,715,357,268 31,339,637,399
Nợ ngắn hạn 11,819,931,772 17,092,531,999 22,658,465,225 20,895,695,725
Tổng nợ 11,819,931,772 17,092,531,999 22,658,465,225 20,895,695,725
Vốn chủ sở hữu 8,588,940,069 10,663,776,099 10,056,892,042 10,443,941,674
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2023
5.21 1.6 1.74 842208713.58
23.59 14.06 14.52 11.81
8.99 13.34 18.05 n/a
12.85 5.78 6.33 3.77
22.07 10.06 17.79 8.11
35.84 34.06 29.37 23.23
35.84 34.06 29.37 n/a
41.77 42.52 64.45 53.59
Đánh giá hiệu quả
Created with Highstock 6.0.1Tổng tài sảnLN ròngROA (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/24012k24k36k0.5 %1 %1.5 %2 %
Created with Highstock 6.0.1Vốn chủ sở hữuLN ròngROE (%)Q1/24Q2/24Q3/24Q4/2404k8k12k1.6 %2.4 %3.2 %4 %
Đơn vị: tỷ đồng
+
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.