Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Sơn Tây (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2017 2018 2019 2020 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 120,972,343,030 124,686,026,236 132,675,361,581 132,783,864,335
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 120,972,343,030 124,686,026,236 132,675,361,581 132,783,864,335
   4. Giá vốn hàng bán 98,251,869,114 104,462,391,775 107,806,267,442 102,891,401,642
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 22,720,473,916 20,223,634,461 24,869,094,139 29,892,462,693
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 1,277,106,854 2,135,586,286 2,102,829,174 1,357,602,511
   7. Chi phí tài chính
     - Trong đó: Chi phí lãi vay
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 11,880,748,499 12,530,483,638 14,690,721,103 15,069,565,968
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 12,116,832,271 9,828,737,109 12,281,202,210 16,180,499,236
   12. Thu nhập khác 4,100,000 445,194,258 105,598,181
   13. Chi phí khác 3,848,964 217,540,179 50,200 91,942,823
   14. Lợi nhuận khác 251,036 -217,540,179 445,144,058 13,655,358
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 12,117,083,307 9,611,196,930 12,726,346,268 16,194,154,594
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,460,931,813 2,172,806,789 2,594,084,954 2,306,306,779
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 9,656,151,494 7,438,390,141 10,132,261,314 13,887,847,815
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,656,151,494 7,438,390,141 10,132,261,314 13,887,847,815
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 5,147 3,965 5,401 7,403
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức