Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,829,988 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
220,244 +119,504
2 4 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
30,667 +22,736
3 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
18,410 +1,960
4 2 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,356 -15
5 55 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
14,157 +13,231
6 200 Nguyễn Đăng Quang 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
13,696 +13,473
7 3 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,591 -10
8 3 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 191,687,507 cp
10,735 -671
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 117,550,080 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
8,511 +8,105
10 36 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,521 +6,201
11 2 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
6,177 +1,198
12 2 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
5,327 +567
13 5 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,310 +60
14 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,605 -
15 4 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,516 +96
16 3 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,214 +113
17 10 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 291,217,556 cp
3,671 -2,430
18 4 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,339 +90
19 4 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,134 -4
20 41 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
3,077 +2,159
21 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,872 +438
22 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,856 +436
23 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,849 +435
24 7 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,740 -86
25 1 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,505 +382
26 2 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,466 +376
27 2 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,434 +371
28 9 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,373 -148
29 9 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,313 -134
30 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,260 +345
31 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,255 +344
32 16 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,253 -702
33 6 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,122 +12
34 9 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,062 -129
35 3 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,945 +109
36 1 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,943 +207
37 1 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,910 +203
38 4 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,856 +108
39 6 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,838 +49
40 16 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,831 -379
41 64 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,825 +1,313
42 2 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,777 +271
43 6 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,690 -8
44 6 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,685 +45
45 168 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 3,325,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,633 +1,417
46 109 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,630 +1,304
47 8 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,577 +63
48 7 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 67,305,000 cp
1,501 +24
49 17 Bùi Pháp 58 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,497 +632
50 7 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,470 +81
51 1 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,436 +153
52 4 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
1,399 +97
53 2 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,397 +149
54 5 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
1,396 +97
55 13 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,394 -1
56 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,366 +208
57 13 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,316 -16
58 11 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,312 -
59 14 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,262 -65
60 8 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,244 -4
61 8 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,234 -1
62 7 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,231 +61
63 9 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,229 +33
64 6 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,122 +171
65 8 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,643,931 cp
1,053 -34
66 4 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
972 +76
67 4 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
904 +19
68 9 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
901 -28
69 2 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
862 +12
70 2 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
861 +24
71 2 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
861 +24
72 2 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
840 +16
73 2 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
839 +24
74 2 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
816 +23
75 9 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
814 +124
76 3 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
785 +2
77 1 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
772 +39
78 1 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
769 +38
79 10 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
765 +117
80 5 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
764 +16
81 4 Trần Thị Như Hạnh
- --
753 +17
82 6 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
747 +11
83 2 Đinh Anh Huân 40 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
745 +32
84 10 Đỗ Hữu Hậu 36 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
736 +143
85 2 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
721 +29
86 4 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 18,035,000 cp
696 -7
87 1 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
685 +19
88 3 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
682 +53
89 2 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
671 +9
90 3 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,871 cp
662 +38
91 1 Đoàn Văn Bình 49 --
642 +7
92 9 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
631 +96
93 1 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
626 -1
94 9 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
622 -55
95 3 Mai Kiều Liên 67 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
598 +24
96 1 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
597 +17
97 1 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
594 +6
98 3 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
591 +2
99 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
584 +12
100 12 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,792,112 cp
582 -67
101 14 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
548 +84
102 28 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,456,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
545 -235
103 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
542 -
104 36 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
541 +152
105 12 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
536 +82
106 6 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
535 -17
107 5 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
108 4 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 18,985,248 cp
526 +13
109 1 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,629,778 cp
525 +24
110 4 Lưu Văn Vũ
- --
509 -
110 4 Trương Thị Bửu
- --
509 -
112 2 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
508 +14
113 4 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
507 +11
114 2 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 13,031,408 cp
483 +1
115 1 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
479 +23
116 3 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
477 -2
117 1 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
464 +12
118 23 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
455 +70
119 7 Đặng Thu Thủy 65 --
442 +31
120 Đỗ Thành Trung 48 Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên
439 -1
121 1 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
435 +12
122 3 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
434 +19
123 10 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
434 +37
124 5 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
433 -14
125 3 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
433 +25
126 12 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
425 -49
127 4 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
424 +2
128 64 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
424 -449
129 9 Đặng Thu Hà
- --
421 +29
130 19 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
419 -69
131 10 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,534,999 cp
419 -11
132 8 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
412 -6
133 6 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
409 -2
134 3 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
396 +4
135 3 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
395 -8
136 6 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
387 -18
137 7 Nguyễn Thúy Lan
- --
386 +27
137 7 Nguyễn Thùy Hương
- --
386 +27
139 4 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
383 -10
140 4 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
383 -10
141 15 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
382 +58
142 11 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
381 -23
143 40 Đào Hữu Huyền 64 --
380 -143
144 1 Ngô Minh Anh
- --
374 +13
145 2 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
374 +22
146 6 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
363 +28
147 5 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
356 -8
148 15 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
353 +38
149 Trần Công Kha 46 Bến Tre
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
350 +5
150 2 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 19,089,514 cp
349 +4
151 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
345 -
152 1 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
334 -
153 5 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
326 +3
153 5 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
326 +3
155 7 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
324 +7
156 1 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
323 -
157 11 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
322 -33
158 3 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
317 -1
159 9 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
317 -26
160 6 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,909 cp
313 -13
161 8 Trần Phú Mỹ
- --
311 +22
162 2 Dương Ngọc Hòa 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
303 -11
163 24 Trầm Bê 61 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
301 -88
164 2 Võ Quốc Trang 56 --
298 -
165 12 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
295 +23
166 4 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
294 +7
167 1 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
293 +3
168 5 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
292 +13
169 2 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
288 +7
170 2 Trần Văn Phương
- --
288 +7
171 6 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
288 -12
172 3 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
288 +16
172 3 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
288 +16
174 9 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
275 +13
175 1 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
274 -4
176 5 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
270 +6
177 1 Vũ Quang Bảo 50 Hưng Hà, Thái Bình
267 -
178 18 Đinh Thị Thu Thủy - --
266 -56
179 7 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
264 +6
180 7 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
263 +7
181 1 Nguyễn Tiến Lãng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
258 -4
182 10 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
257 +10
183 6 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
255 -
184 30 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
254 +40
185 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
251 -8
186 2 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,923,896 cp
246 -15
187 13 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
245 +19
188 3 Lê Văn Thảo 49 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
244 -5
189 8 Bùi Việt Quang 42 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
242 +12
190 3 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
241 -5
191 12 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
240 -27
192 4 Nguyễn Khánh Hưng 42 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 855,849 cp
  • - LDG : 28,166,722 cp
237 -19
193 3 Lê Thị Tuyết 64 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
235 -15
194 10 Trần Xuân Kiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,967,233 cp
234 +10
194 10 Trần Xuân Kiên 46 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,967,233 cp
  • - TAG : 0 cp
234 +10
196 2 Lưu Đức Khánh 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 1,054,440 cp
234 +4
197 23 Nguyễn Việt Thắng 50 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,855,723 cp
233 +25
198 14 Nguyễn Hào Hiệp 29 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - FIR : 7,504,436 cp
230 +14
199 2 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
229 +5
199 2 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
229 +5