Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 989,183,950 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
218,413 +134,930
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
30,134 +24,298
3 56 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,687 +18,671
4 196 Nguyễn Đăng Quang 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,343 +19,097
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,689 +3,293
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
15,295 -1,238
7 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,813 +2,199
8 3 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,507 cp
11,549 -706
9 6 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 312,217,556 cp
8,607 -6,966
10 52 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,774 +6,811
11 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,250 +1,096
12 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,760 -
13 5 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,599 -340
14 5 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
4,426 -363
15 5 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,170 -331
16 1 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,525 +785
17 3 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,304 -262
18 2 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,268 -50
19 7 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,067 -693
20 9 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,736 +888
21 2 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,695 +427
22 3 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,681 +186
23 3 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,674 +266
24 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,564 -
25 1 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,351 +210
26 54 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,315 +1,629
27 2 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,284 +227
28 6 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,189 -134
29 2 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,121 +211
30 2 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,116 +210
31 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,078 +282
32 75 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,886 +1,399
33 6 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,831 +349
34 8 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,819 -144
35 3 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 64,505,000 cp
1,703 -61
36 142 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 3,325,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,699 +1,412
37 117 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,685 +1,353
38 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,668 +166
39 9 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,668 -132
40 1 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,667 +260
41 6 Tô Như Toàn 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,660 -34
42 9 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,614 -145
43 9 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,587 -142
44 1 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,536 +148
45 9 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,472 +324
46 10 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,441 -154
47 5 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,421 +264
48 6 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,394 +4
49 2 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,367 +188
50 16 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 23,143,931 cp
1,305 +424
51 2 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,282 +127
52 297 Huỳnh Bích Ngọc 57 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,262 +1,143
53 5 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,258 +234
54 10 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,217 -97
55 8 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,199 -84
56 11 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,193 -107
57 12 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,160 -140
58 18 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
1,097 -347
59 4 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,053 +105
60 5 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
981 -85
61 Lương Trí Thảo 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 60,187,173 cp
951 -
62 6 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
921 +92
63 3 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
911 -85
64 3 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
906 -64
65 9 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
861 +157
66 9 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
861 +157
67 12 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
839 +153
68 18 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,256,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
837 -369
69 7 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
824 +125
70 7 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
815 +124
71 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 50,837,823 cp
803 +31
72 12 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
796 +195
73 22 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
772 +236
74 18 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
770 +226
75 3 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
764 +76
76 7 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
752 -55
77 7 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
749 -54
78 29 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
702 -565
79 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,792,112 cp
699 -
80 62 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 13,031,408 cp
692 -1,971
81 9 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
688 -59
82 9 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
684 +125
83 5 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
657 +84
84 34 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
657 +202
85 18 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
653 +159
86 Trần Bá Dương 59 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
645 -
87 11 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
638 +112
88 6 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
608 +66
89 12 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,871 cp
600 +94
90 14 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
597 +109
91 5 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
592 +59
92 31 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
572 +149
93 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
567 -
94 12 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 18,823,448 cp
551 -61
95 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
535 -
96 48 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
534 +171
97 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
98 13 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
528 +58
99 12 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,129,778 cp
523 -58
100 17 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
514 +51
101 18 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
503 +50
102 9 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
503 -40
103 217 Nguyễn Mạnh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
502 +368
104 19 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
493 -103
105 10 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
483 +17
106 4 Tô Như Thắng 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
469 -10
107 5 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
469 -
108 8 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
468 -47
109 7 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
460 -36
110 5 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
453 -34
111 5 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
453 -34
112 97 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
449 +217
113 64 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
432 +142
114 6 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,622,702 cp
432 -11
115 34 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
431 +80
116 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
430 -34
117 56 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
424 +130
118 41 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
417 +95
119 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
415 -
120 Trần Công Kha 45 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
404 -
121 12 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
404 -76
122 33 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
403 -164
123 4 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
397 -16
124 31 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
393 +61
125 9 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
391 -2
126 9 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,853,385 cp
382 -10
127 47 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
376 +83
128 4 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
367 -32
129 29 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
358 +36
130 32 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
354 +35
131 10 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
354 -17
131 10 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
354 -17
133 6 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
354 -25
134 19 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
350 +11
135 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
342 -
136 43 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
339 +53
137 54 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
330 +73
138 7 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
327 -74
139 58 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,901,754 cp
324 -289
140 3 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
321 -45
141 15 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,513,424 cp
320 -8
142 61 Lương Minh Tuấn 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 7,174,041 cp
320 +77
143 6 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
316 -71
144 4 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
311 -62
145 22 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
306 -10
146 25 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
304 -138
147 24 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
302 +1
148 24 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
300 -122
149 Dương Ngọc Hòa 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
299 -
150 2 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
298 -45
151 6 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
298 -26
152 9 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
294 -26
153 2 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
292 -52
154 6 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
291 -30
155 59 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
289 +75
156 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 790,245 cp
  • - LDG : 26,166,722 cp
285 -
157 37 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
282 +26
158 29 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
275 +8
159 47 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
273 +34
159 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
273 -
161 43 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,923,896 cp
267 +26
162 49 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
266 +49
163 34 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,909 cp
264 +14
164 11 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
260 -32
165 18 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
260 -21
166 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
260 -
167 17 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
258 -87
168 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,500,000 cp
250 -
169 17 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
247 -21
170 38 Robert Alan Willett 73 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 0 cp
246 +14
171 Vũ Thị Thúy - --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 10,000,000 cp
244 -
172 83 Trần Xuân Kiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,967,233 cp
242 +71
172 83 Trần Xuân Kiên 45 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,967,233 cp
  • - TAG : 0 cp
242 +71
174 72 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
239 +59
174 72 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
239 +59
176 46 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
238 -165
177 5 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
237 -64
178 10 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
235 -79
179 142 Đặng Ngọc Lan 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
235 -1,329
180 51 Lưu Đức Khánh 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 1,054,440 cp
229 +41
181 87 Đỗ Thị Thu Hường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,856,797 cp
229 +67
181 87 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,856,797 cp
  • - TAG : 0 cp
229 +67
183 43 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
228 +34
184 32 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,829,264 cp
225 +13
185 290 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 24,174,399 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
224 +139
186 41 Nguyễn Văn Bình 46 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - VPG : 9,681,758 cp
224 +30
187 61 Phạm Văn Khương 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 1,882,300 cp
220 +41
188 40 Phùng Văn Bộ 40 --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TTB : 9,682,897 cp
218 +25
189 5 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,385,760 cp
217 -54
190 25 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
214 -103
191 10 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
213 -72
192 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
211 -46
193 111 Lê Văn Lộc 46 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,798,602 cp
209 +65
194 97 Nguyễn Thị Đào
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSH : 3,699,132 cp
205 +54
195 43 Nguyễn Thị Mai
- --
  • - NTL : 9,199,630 cp
204 +19
196 99 Đặng Huỳnh Ức My
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GEG : 7,259,996 cp
203 +52
197 Dương Nhất Nguyên 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 12,800,000 cp
201 -
198 56 Nguyễn Hào Hiệp 28 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - FIR : 4,690,273 cp
198 +26
199 40 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
197 +12
200 18 Nguyễn Việt Thắng 49 --
  • Cổ đông lớn
  • - HPG : 8,855,723 cp
193 -17