Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2021
1 Phạm Nhật Vượng 53 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 985,502,921 cp
  • - VIC : 1,170,411,214 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
198,344 -
2 Trần Đình Long 60 Thanh Miện, Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 864,000,000 cp
43,891 -
3 Hồ Hùng Anh 51 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 176,213,186 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 74,540,981 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
34,673 -
4 Nguyễn Đăng Quang 58 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 179,695,953 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 76,014,247 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
33,860 -
5 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 74,894,733 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 193,425,200 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
32,722 -
6 Bùi Thành Nhơn 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 317,341,075 cp
32,686 -
7 Nguyễn Văn Đạt 51 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 297,690,510 cp
23,964 -
8 Nguyễn Đức Thụy 45 Ninh Bình
Lĩnh vực : Ngân hàng, Vật liệu xây dựng
  • - LPB : 34,244,090 cp
  • - THD : 85,909,333 cp
19,872 -
9 Đỗ Anh Tuấn 46 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - SCG : 8,500,000 cp
  • - SSH : 162,500,000 cp
17,394 -
10 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 169,938,526 cp
15,634 -
11 Hồ Xuân Năng 57 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,983,581 cp
  • - VCS : 121,182,374 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
14,840 -
12 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 243,060,000 cp
12,347 -
13 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 113,491,446 cp
10,441 -
14 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
9,262 -
15 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
8,524 -
16 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 80,409,783 cp
8,282 -
17 Nguyễn Đức Tài 52 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,945 -
18 Ngô Chí Dũng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
7,885 -
19 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
7,842 -
20 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
7,821 -
21 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
6,879 -
22 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
6,771 -
23 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
6,753 -
24 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 62,016,805 cp
6,388 -
25 Bùi Xuân Huy 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 54,769,805 cp
5,641 -
26 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,324 cp
  • - TCB : 0 cp
5,636 -
27 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 54,595,323 cp
5,623 -
28 Trương Gia Bình 65 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 55,455,025 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
5,203 -
29 Nguyễn Duy Hưng 59 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 1,226,000 cp
  • - SSI : 6,284,700 cp
  • - PAN : 23,828,927 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 94,237,689 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
5,108 -
30 Đỗ Hữu Hạ 66 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 133,200,000 cp
  • - TCH : 242,704,619 cp
5,048 -
31 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
4,880 -
32 Trần Lê Quân 61 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,830 -
33 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
4,195 -
34 Đặng Thành Tâm 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
4,072 -
35 Trần Tuấn Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 76,645,414 cp
3,894 -
36 Nguyễn Văn Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 17,387,143 cp
3,865 -
37 Nguyễn Mạnh Tuấn 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 75,148,096 cp
3,818 -
38 Trịnh Văn Quyết 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 215,436,257 cp
  • - GAB : 7,050,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
3,817 -
39 Bùi Hải Quân 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
3,752 -
40 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
3,719 -
41 Lê Phước Vũ 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 81,776,817 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
3,582 -
42 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 69,800,000 cp
3,546 -
43 Đào Hữu Huyền 65 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 27,532,473 cp
3,455 -
44 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
3,408 -
45 Nguyễn Văn Tuấn 37 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Bất động sản, Thiết bị điện
  • - GEX : 138,399,998 cp
3,377 -
46 Nguyễn Ngọc Quang 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 63,730,604 cp
3,238 -
47 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
3,145 -
48 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
3,081 -
49 Trần Hùng Huy 43 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 92,589,588 cp
2,954 -
50 Nguyễn Trọng Thông 68 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 54,068,088 cp
2,855 -
51 Đỗ Xuân Hoàng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
2,782 -
51 Đặng Khắc Vỹ 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
2,782 -
53 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 77,166,827 cp
2,770 -
54 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 76,981,909 cp
2,764 -
55 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
2,487 -
56 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
2,432 -
57 Tô Hải 48 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
  • - VCI : 38,009,883 cp
2,417 -
58 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
2,399 -
59 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
2,235 -
60 Phạm Văn Đẩu 48 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 87,324,224 cp
  • - VJC : 50,400 cp
2,207 -
61 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 61,157,032 cp
2,196 -
62 Doãn Tới 67 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
2,176 -
63 Doãn Gia Cường 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 41,530,604 cp
2,110 -
64 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - GEG : 753,299 cp
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,107 -
65 Nguyễn Đức Vinh 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
2,101 -
66 Nguyễn Như So 64 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 32,606,948 cp
1,996 -
67 Lê Hữu Báu - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 54,889,551 cp
1,954 -
68 Nguyễn Hồng Nam 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,793,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 38,063,249 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
1,875 -
69 Nguyễn Xuân Quang 61 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 43,322,810 cp
1,872 -
70 Đỗ Văn Trường 42 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - SCG : 5,000,000 cp
  • - SSH : 15,000,000 cp
1,858 -
71 Trần Lệ Nguyên 53 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,933,667 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,855 -
72 Đoàn Hồng Việt 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
1,834 -
73 Điêu Chính Hải Triều 41 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,829 -
74 Bùi Quang Ngọc 65 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,487,713 cp
1,812 -
75 Đặng Văn Thắng 38 --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - THD : 8,088,304 cp
1,798 -
76 Trần Huy Thanh Tùng 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,795 -
77 Nguyễn Thiều Quang 62 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,793 -
78 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
1,733 -
79 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,683 -
80 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 46,485,616 cp
1,669 -
81 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 43,437,326 cp
1,655 -
82 Tô Như Toàn 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,640 -
83 Đoàn Nguyên Đức 58 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 319,950,533 cp
1,632 -
84 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,522 -
85 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
1,503 -
86 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 39,132,727 cp
1,491 -
87 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - GEG : 1,000,499 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,482 -
88 Đỗ Vinh Quang
- --
  • - SHB : 57,065,910 cp
1,478 -
89 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
1,472 -
90 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,441 -
91 Đặng Ngọc Lan 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
1,422 -
92 Lương Trí Thìn 45 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - DXG : 73,187,173 cp
1,405 -
93 Nguyễn Hữu Đặng 51 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,672,130 cp
1,403 -
94 Đỗ Quang Hiển 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 52,962,382 cp
  • - SHS : 593,416 cp
1,395 -
95 Đào Duy Tường 51 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 55,050,429 cp
1,387 -
96 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 60,744,881 cp
1,370 -
97 Nguyễn Hùng Cường 39 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 41,259,702 cp
1,343 -
98 Nguyễn Việt Cường 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 44,408,148 cp
1,339 -
99 Lê Tuấn Anh
- --
  • - SSB : 37,319,245 cp
1,329 -
100 Trịnh Mai Linh
- --
  • - OCB : 58,507,651 cp
1,319 -
101 Lê Văn Quang 63 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
1,318 -
102 Lê Thu Thủy 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 36,649,557 cp
1,305 -
103 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 33,963,023 cp
1,294 -
104 Trần Kim Thành 61 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,270 -
105 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 10,100,208 cp
1,268 -
106 Nguyễn Thanh Nghĩa 58 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 2,499,807 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,261 -
107 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 13,647,504 cp
1,256 -
108 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 926,431 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
1,191 -
109 Võ Thành Đàng 67 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 23,469,948 cp
1,162 -
110 Trịnh Mai Phương - Paula
- --
  • - OCB : 51,313,294 cp
1,157 -
111 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
1,144 -
112 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 9,075,195 cp
1,139 -
113 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 17,568,256 cp
1,117 -
114 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 12,083,637 cp
1,112 -
115 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,091 -
116 Liu Cheng Min 74 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 27,875,173 cp
1,059 -
117 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
1,049 -
118 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 11,384,018 cp
1,047 -
119 Đặng Thu Thủy 66 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 32,272,235 cp
1,029 -
120 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
1,028 -
121 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 39,608,610 cp
  • - SHS : 33,000 cp
1,027 -
122 Nguyễn Thiện Tuấn 64 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 31,410,090 cp
1,022 -
123 Nguyễn Đức Kiên 57 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
  • - VBB : 0 cp
1,007 -
124 Trịnh Văn Tuấn 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
1,007 -
125 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 44,011,480 cp
992 -
126 Nguyễn Trung Hà 59 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
979 -
127 Bùi Đức Thịnh 74 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
971 -
128 Nguyễn Hồ Nam 43 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Xây dựng
  • - BCG : 44,578,680 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 7,323,609 cp
968 -
129 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
954 -
130 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,967,744 cp
952 -
131 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,850,000 cp
944 -
132 Bùi Minh Tuấn 50 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 12,967,738 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 52,000 cp
941 -
133 Trần Mạnh Hùng 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
  • - SIP : 6,642,112 cp
940 -
134 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
939 -
135 Lê Thanh Thuấn 63 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,486 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
936 -
136 Trịnh Thị Mai Anh 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 40,282,710 cp
908 -
137 Trầm Khải Hòa 33 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
897 -
138 Nguyễn Đình Thắng 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 39,608,784 cp
895 -
139 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 27,893,468 cp
890 -
140 Nguyễn Cảnh Sơn 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
879 -
141 Kiều Xuân Nam 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - VC3 : 31,117,977 cp
856 -
142 Trần Phương Ngọc Hà
- --
  • - DAF : 10,300,000 cp
  • - PNJ : 9,200,000 cp
846 -
143 Đỗ Cao Bảo 64 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,869,545 cp
825 -
144 Hoàng Quang Việt 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,119,194 cp
819 -
145 Nguyễn Khải Hoàn 46 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - KHG : 57,600,000 cp
818 -
146 Ngô Thị Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KOS : 26,525,277 cp
800 -
147 Phan Trung 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 35,016,179 cp
790 -
148 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 12,247,200 cp
779 -
149 Võ Hoàng Vũ - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 19,010,000 cp
773 -
150 Trầm Bê 62 Trà Vinh 744 -
151 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 20,488,000 cp
736 -
152 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 27,046,050 cp
728 -
153 Trần Thanh Phong 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 16,679,798 cp
721 -
154 Nguyễn Mạnh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
719 -
155 Đoàn Văn Bình 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
719 -
156 Nguyễn Thị Hồng Lan
- --
  • - DGC : 5,693,222 cp
  • - DGL : 1,140,907 cp
714 -
157 Lư Thanh Nhã 40 --
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
701 -
158 Ko Young Joo - --
Lĩnh vực : Bảo hiểm
  • - PTI : 20,000,000 cp
700 -
159 Nguyễn Phương Đông
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GIL : 2,739,000 cp
  • - HDG : 9,840,000 cp
698 -
160 Phạm Minh Hương 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 12,828,918 cp
695 -
161 Nguyễn Thanh Hùng 54 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
686 -
162 Nguyễn Văn Nghĩa 44 Hải Dương
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TCM : 10,164,957 cp
676 -
163 Đặng Hồng Anh 41 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
673 -
164 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
672 -
165 Nguyễn Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 25,000,000 cp
668 -
166 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
667 -
167 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 20,647,350 cp
659 -
168 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
652 -
169 Trần Hải Anh 54 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
628 -
170 Bùi Pháp 59 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
619 -
171 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 14,272,284 cp
617 -
172 Nguyễn Miên Tuấn 44 Bình Thuận
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - PME : 66,125 cp
  • - STB : 139,826 cp
  • - VDS : 18,701,500 cp
615 -
173 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
606 -
174 Phan Huy Khang 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
605 -
175 Mai Lê Hồng Sương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 22,400,000 cp
598 -
176 Dương Văn Nhất
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 2,662,500 cp
592 -
177 Đinh Quang Chiến 54 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 7,771,150 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
590 -
178 Trần Kinh Doanh 48 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
588 -
179 Lê Vỹ 63 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
587 -
180 Nguyễn Hoàng Hiệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VDS : 17,850,000 cp
578 -
180 Nguyễn Xuân Đô
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VDS : 17,850,000 cp
578 -
182 Đỗ Văn Bình 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - MSB : 806,568 cp
  • - SJS : 8,970,000 cp
570 -
183 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 6,126,248 cp
564 -
184 Nguyễn Văn Tô 66 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
560 -
185 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 6,400,444 cp
558 -
186 Thái Hương 63 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 25,055,764 cp
556 -
187 Bùi Mạnh Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VGT : 24,800,000 cp
556 -
188 Lê Viết Hải 63 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
554 -
189 Đào Hữu Duy Anh 33 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 4,351,170 cp
  • - DGL : 2,552,398 cp
546 -
190 Nguyễn Việt Thắng 51 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,626,867 cp
540 -
191 Đoàn Hữu Thuận 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - HDC : 8,212,596 cp
  • - HUB : 207,781 cp
539 -
192 Nguyễn Văn Bình 48 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - VPG : 9,681,758 cp
534 -
193 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
531 -
194 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
531 -
195 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
525 -
196 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 30,244,375 cp
522 -
197 Doãn Chí Thanh 38 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
520 -
198 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,280 cp
514 -
199 Nguyễn Trần Trung Sơn
- --
  • - NVB : 16,150,102 cp
507 -
200 Nguyễn Trọng Trung 55 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 22,118,447 cp
491 -