Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 114,187,150 cp
  • - ROS : 289,558,755 cp
45,876 -
2 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
30,769 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành, Bất động sản
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
14,202 -
4 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 211,976,188 cp
9,062 -
5 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 126,197,583 cp
8,430 -
6 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,306 -
7 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,683,717 cp
3,876 -
8 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,543 -
9 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
3,512 -
10 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 20,200,000 cp
3,135 -
11 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 4,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,889 -
12 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 61,401,329 cp
2,625 -
13 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
2,441 -
14 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
2,329 -
15 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,093 -
16 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,054 -
17 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
1,901 -
18 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 25,500,000 cp
1,696 -
19 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 12,116,830 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,691 -
20 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,569 -
21 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,271 -
22 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,265 -
23 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 8,603,920 cp
1,083 -
24 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 42,364,272 cp
1,055 -
25 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,009,662 cp
1,022 -
26 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,017 -
27 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,549,200 cp
964 -
28 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,168,320 cp
948 -
29 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,451,045 cp
928 -
30 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
879 -
31 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 34,731,601 cp
865 -
32 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 600,153 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
841 -
33 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,220,292 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
833 -
34 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
818 -
35 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 14,391,867 cp
799 -
36 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
745 -
37 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
743 -
38 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
742 -
39 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
737 -
40 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
716 -
41 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,365 cp
713 -
41 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,365 cp
713 -
43 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 5,663,614 cp
713 -
44 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
653 -
45 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 15,679,922 cp
637 -
46 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
613 -
47 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
591 -
48 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
576 -
49 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 20,819,039 cp
570 -
50 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,380,280 cp
561 -
51 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 1,169,071 cp
  • - STB : 0 cp
534 -
52 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
53 Nguyễn Văn Thiệu 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp, Hàng tiêu dùng
  • - BFC : 14,292,000 cp
  • - DRC : 9,152 cp
508 -
54 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
501 -
55 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
493 -
56 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
493 -
57 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
481 -
58 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
476 -
59 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 3,740,366 cp
471 -
60 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 3,617,592 cp
455 -
61 Đỗ Quốc Hội 57 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 33,649,425 cp
451 -
62 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
426 -
63 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,707,757 cp
423 -
64 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 8,587,641 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
423 -
65 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
423 -
66 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
412 -
67 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
411 -
68 Ngô Văn Đông 50 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - BFC : 11,433,600 cp
406 -
68 Đỗ Quang Huy 43 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - BFC : 11,433,600 cp
406 -
70 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
404 -
71 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
402 -
72 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
395 -
73 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
392 -
74 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,505,365 cp
392 -
75 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 18,230,000 cp
387 -
76 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
387 -
77 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
381 -
78 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
380 -
79 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
377 -
80 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 5,616,039 cp
369 -
81 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
345 -
82 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
342 -
83 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 4,474,879 cp
  • - RDP : 713,206 cp
337 -
84 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
332 -
85 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 8,960,022 cp
325 -
86 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 17,387,155 cp
322 -
87 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
308 -
88 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
305 -
89 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 3,842,534 cp
292 -
90 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
287 -
91 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
286 -
92 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
285 -
93 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
284 -
94 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
278 -
95 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
275 -
96 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
273 -
97 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,113,090 cp
273 -
98 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 0 cp
271 -
99 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
270 -
100 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
267 -
101 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
263 -
102 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
261 -
103 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
260 -
104 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
256 -
105 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
248 -
106 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
246 -
107 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,917,688 cp
241 -
108 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
239 -
109 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
238 -
109 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
238 -
111 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
238 -
112 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 1,513,423 cp
237 -
113 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
236 -
114 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 9,444,189 cp
235 -
115 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,314,800 cp
  • - VIS : 3,100,000 cp
233 -
116 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
231 -
117 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
228 -
118 Nguyễn Hồng Sơn - --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 16,928,460 cp
227 -
119 Vũ Văn Hoan 59 Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 13,467,420 cp
226 -
120 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 15,448,948 cp
226 -
121 Phạm Ánh Dương 41 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 9,264,700 cp
225 -
122 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
222 -
123 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
222 -
124 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
221 -
125 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
220 -
126 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
220 -
127 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 1,299,945 cp
219 -
128 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 14,657,753 cp
218 -
129 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
214 -
130 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
210 -
131 Ngô Sỹ Túc 58 Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 12,420,575 cp
209 -
132 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
208 -
133 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,607,679 cp
208 -
134 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
208 -
135 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,207,553 cp
203 -
136 Trần Kinh Doanh 44 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,200,002 cp
202 -
137 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,164,632 cp
196 -
138 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
196 -
139 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
194 -
140 Lê Minh Cường 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,200,000 cp
194 -
141 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
192 -
142 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
191 -
143 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
191 -
144 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
191 -
145 Nguyễn Thế Lập 59 Thụy Phương - Từ Liêm - HN
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 11,385,000 cp
191 -
146 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
190 -
147 Cao Minh Tuấn 60 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,491,310 cp
188 -
148 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,488,344 cp
187 -
149 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
186 -
150 Lê Thanh Hải 40 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,076,274 cp
186 -
151 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
186 -
152 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
185 -
153 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 12,305,704 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
185 -
154 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
180 -
155 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
178 -
156 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
178 -
157 Hoàng Chí Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTP : 2,920,000 cp
177 -
158 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
177 -
159 Nguyễn Thanh Loan 28 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
175 -
160 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 4,100,325 cp
175 -
161 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 9,336,286 cp
173 -
162 Nguyễn Đình Quế - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,369,933 cp
172 -
163 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 9,312,675 cp
172 -
164 Nguyễn Hữu Tiến 62 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,368,219 cp
172 -
165 Đặng Phú Quý - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,366,367 cp
172 -
166 Phạm Duy Hùng - --
Lĩnh vực : Bao bì, Hạ tầng giao thông
  • - MCP : 5,898,160 cp
168 -
167 Bùi Minh Tuấn 46 --
Lĩnh vực : Logistics
  • - TMS : 2,722,614 cp
167 -
168 Lê Quỳnh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SWC : 8,000,000 cp
167 -
169 Trần Thanh Hải 41 --
  • - IBC : 3,276,000 cp
166 -
170 David Cam Hao Ong 60 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,939,821 cp
163 -
171 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
163 -
172 Nguyễn Tấn Bảo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTP : 2,656,400 cp
161 -
173 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
160 -
174 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản, Thực phẩm
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
160 -
175 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
158 -
176 Nguyễn Trần Thảo Nguyên
- --
  • - TNA : 2,599,593 cp
156 -
177 Yung Cam Meng 62 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,702,900 cp
155 -
178 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,182,942 cp
153 -
179 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
153 -
180 Đặng Thành Duy 33 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,409,300 cp
152 -
181 La Văn Hoàng 56 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 15,822,496 cp
152 -
182 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
152 -
183 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
151 -
184 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DGC : 3,879,905 cp
151 -
185 Nguyễn Lê Trung 41 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,221,250 cp
151 -
186 Trần Quang Tuấn 43 Quảng Nam
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 730,269 cp
149 -
187 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
148 -
188 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
148 -
189 Lee Jae Eun 53 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 6,706,800 cp
148 -
190 Phạm Sỹ Hùng 56 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Truyền tải và phân phối điện năng, Sản xuất điện năng
  • - KHP : 13,101,167 cp
147 -
191 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
147 -
192 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
146 -
193 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 7,200,000 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
145 -
194 Đặng Triệu Hòa 48 Trung Quốc
  • - STK : 7,439,994 cp
145 -
195 Lê Thùy Anh
- --
    143 -
    196 Trần Thị Lĩnh
    - --
        143 -
        197 Peter Eric Dennis
        - --
            142 -
            198 Nguyễn Ngọc Anh 60 TP.Hồ Chí Minh
                141 -
                199 Lê Tuấn Điệp
                - --
                    141 -
                    200 Lê Viết Hưng 65 Thừa Thiên Huế
                        140 -