Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
204,093 +103,353
2 58 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,612 +20,687
3 3 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 47,206,354 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,606 +13,675
4 203 Nguyễn Đăng Quang 57 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,387 +21,163
5 2 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
21,385 +4,935
6 4 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
16,088 -1,284
7 2 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,841,837 cp
13,444 +2,039
8 4 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,744 -857
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
8,919 +8,512
10 2 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
8,216 +2,966
11 35 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
6,655 +5,334
12 2 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
6,188 +1,428
13 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,193 -228
14 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,045 -
15 2 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,718 -383
16 4 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,618 +1,170
17 44 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
3,407 +2,489
18 3 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,237 +99
19 5 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,945 -304
20 1 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,872 +438
21 12 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,863 -2,116
22 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,856 +436
23 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,849 +435
24 5 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,627 +106
25 1 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,505 +382
26 9 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,501 -325
27 11 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,495 -460
28 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,466 +376
29 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,434 +371
30 5 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,283 +92
31 1 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,260 +345
32 3 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
2,257 +521
33 2 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,255 +344
34 2 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,414 cp
2,219 +512
35 8 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,134 +24
36 3 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,892 +378
37 68 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 6,576,848 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,821 +1,310
38 11 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
1,785 +486
39 1 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,777 +271
40 7 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 376,730,533 cp
1,710 +398
41 9 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,668 +385
42 9 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,622 +374
43 10 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,622 -167
44 24 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
1,587 +750
45 24 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
1,587 +750
46 24 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,580 +756
47 24 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
1,547 +731
48 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,535 -
49 106 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,532 +1,206
50 22 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
1,503 +710
51 13 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,487 -153
52 14 Bùi Pháp 58 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,471 +605
53 29 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,447 -763
54 20 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,413 -335
55 11 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,409 +77
56 3 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 37,519,883 cp
1,384 +455
57 1 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,366 +208
58 17 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,364 -113
59 155 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,342 +1,127
60 5 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 55,040,699 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,337 +168
61 24 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,332 -366
62 19 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 41,242,100 cp
1,322 -67
63 21 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,292 -103
64 22 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
1,262 +597
65 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 40,000,000 cp
1,222 -
66 4 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,186 +290
67 14 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,144 -91
68 10 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,122 +171
69 71 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 74,342,561 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,115 +727
70 27 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
1,101 +520
71 17 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,085 -112
72 10 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,730,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 1,035,000 cp
1,075 +371
73 66 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 165,436,257 cp
  • - GAB : 1,683,790 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
1,074 -5,027
74 Nguyễn Văn Tuấn 36 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 55,000,000 cp
1,045 -
75 43 Đặng Ngọc Lan 48 --
1,024 -811
76 13 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 36,800,959 cp
1,001 +117
77 32 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
997 -330
78 21 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,252,713 cp
992 -95
79 27 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
965 -283
80 23 Đào Hữu Huyền 64 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
932 +410
81 2 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
865 +173
82 Nguyễn Đức Thụy 44 Ninh Bình
862 -
83 4 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 35,090,297 cp
849 +118
84 17 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
845 -5
85 7 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 34,698,438 cp
840 +107
86 5 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
832 +203
87 3 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
814 +124
88 13 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
811 +62
89 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
765 +117
90 42 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
761 -541
91 4 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
758 +95
92 32 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
737 +319
93 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 32,028,750 cp
730 -
94 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
714 -
95 36 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
698 +294
96 8 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 21,714,548 cp
691 +178
97 Nguyễn Văn Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HVA : 261,300 cp
  • - KDM : 1,057,800 cp
  • - S64 : 6,400 cp
  • - SEA : 24,956,000 cp
644 -
98 11 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 27,797,531 cp
634 +138
99 2 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
631 +96
100 8 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
626 +125
101 25 Đặng Thu Thủy 65 --
622 +211
102 6 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
606 +19
103 15 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
595 -54
104 12 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
580 -46
105 20 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
578 -98
106 8 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
576 +1
107 23 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
574 +168
108 13 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
572 +142
109 126 Nguyễn Đức Cường 50 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
554 +361
110 Đỗ Vinh Quang
- --
553 -
111 4 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
548 +84
112 39 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
542 -241
113 25 Đặng Thu Hà
- --
538 +146
114 3 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
536 +82
115 13 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
116 11 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
525 +114
117 98 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
516 +301
118 25 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
504 -120
119 6 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
493 +78
120 25 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
491 -98
121 31 Đoàn Văn Bình 49 --
479 -155
122 Trần Huy Đức 63 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
474 -
123 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
460 -
124 14 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
448 -46
125 11 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
444 -29
126 Nguyễn Anh Tuấn
- --
444 -
127 25 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
444 +108
128 17 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
424 -64
129 23 Lưu Văn Vũ
- --
422 -87
129 23 Trương Thị Bửu
- --
422 -87
131 6 Thái Hương 62 Nghệ An
415 +23
132 31 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
410 +95
133 15 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
410 -42
134 18 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
402 -54
135 58 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
402 +154
136 8 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 5,741,400 cp
399 -9
137 18 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
395 -52
138 3 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
392 +8
139 63 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
391 -345
140 18 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
383 -40
141 15 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
382 +58
142 42 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
381 +119
143 131 Đỗ Thị Thu Hà
- --
380 +220
144 31 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 11,300,000 cp
376 -103
145 81 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
373 -499
146 13 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
372 -27
147 8 Trầm Bê 61 Trà Vinh 368 -21
148 Trần Minh Chính
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HDC : 14,555,638 cp
  • - PXL : 3,946,700 cp
368 -
149 1 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
366 +21
150 Nguyễn Thị Hà 63 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
361 -
151 26 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
360 +88
152 40 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
358 -124
153 227 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
355 +246
154 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
349 -
155 2 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
345 +11
156 6 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
345 +2
157 13 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
337 +51
158 1 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
334 +10
159 6 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
331 +32
160 25 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
326 -67
161 25 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
326 -67
162 23 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
324 +65
163 37 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
321 +95
164 Phạm Ánh Dương 44 Nam Định
Lĩnh vực : Hóa chất, Bao bì
  • - APH : 4,300,000 cp
  • - HII : 0 cp
320 -
165 130 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
  • - DGL : 902,726 cp
319 +172
166 9 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
316 +44
166 9 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
316 +44
168 6 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
314 -3
169 37 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
309 -95
170 2 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
308 +17
171 12 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
307 +45
172 9 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
305 +41
173 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
303 -
174 27 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
299 +73
175 Nguyễn Ngọc Thái Bình 38 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Dịch vụ tổng hợp
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
295 -
176 16 Đinh Thị Thu Thủy - --
294 -28
177 11 Võ Quốc Trang 56 --
293 -4
178 7 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
293 +11
179 18 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
290 +54
180 26 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
285 -41
181 31 Bùi Minh Tuấn 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 9,056,853 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
  • - VPR : 89,100 cp
283 +66
182 27 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
276 +55
183 27 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
274 +55
184 37 Nguyễn Việt Thắng 50 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,855,723 cp
271 +62
185 40 Nguyễn Khánh Trình 39 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 4,830,929 cp
267 +64
186 140 Nguyễn Hồ Nam 42 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Tài chính, Xây dựng
  • - BCG : 30,966,550 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 3,377,855 cp
261 +124
187 14 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
257 -23
188 32 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,439,018 cp
255 +47
189 115 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,650,007 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
255 -525
190 32 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
254 -69
190 32 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
254 -69
192 50 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
254 -109
193 93 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
253 -298
194 33 Nguyễn Bá Dương 61 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - CTD : 4,456,754 cp
251 +51
195 88 Đặng Thị Hoàng Yến 61 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
250 +93
196 32 Nguyễn Thanh Phượng 40 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
249 +50
197 Võ Tấn Thịnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LHG : 10,014,580 cp
249 -
198 37 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
246 -72
199 3 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
243 +19
199 3 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
243 +19