Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 989,183,950 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
221,957 +138,474
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
30,078 +24,241
3 56 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,347 +18,331
4 196 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
18,972 +18,727
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,976 +3,580
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
15,855 -678
7 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
12,005 +2,391
8 3 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,507 cp
10,919 -1,336
9 119 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,801,784 cp
  • - VCS : 117,550,080 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,732 +10,322
10 7 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 312,217,556 cp
8,470 -7,103
11 51 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,565 +6,603
12 1 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,250 +1,096
13 5 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,730 -210
14 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,632 -
15 6 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
4,588 -201
16 6 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,310 -192
17 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,822 +1,082
18 4 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,414 -152
19 3 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,204 -114
20 8 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,122 -637
21 8 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,933 +1,085
22 1 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,616 +348
23 4 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,602 +108
24 4 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,595 +187
25 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,424 -
26 2 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,282 +141
27 53 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,247 +1,561
28 3 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,217 +160
29 2 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,082 +286
30 8 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,070 -253
31 4 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,059 +148
32 4 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,054 +148
33 4 Đặng Ngọc Lan 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,959 +395
34 8 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,880 -84
35 4 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,860 +378
36 71 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,835 +1,349
37 141 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 3,325,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,746 +1,458
38 3 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,731 +324
39 9 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,723 -77
40 7 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,673 -86
41 6 Tô Như Toàn 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,656 -38
42 8 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,645 -84
43 111 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,640 +1,308
44 12 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 64,505,000 cp
1,629 -136
45 7 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,619 +117
46 3 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,557 +169
47 18 Bùi Pháp 57 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,449 +530
48 6 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,447 +299
49 3 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,444 +288
50 2 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 57,116,117 cp
  • - VBB : 0 cp
1,428 +145
51 5 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 56,978,208 cp
1,424 +362
52 14 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 23,143,931 cp
1,400 +519
53 11 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,399 +9
54 18 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,342 -252
55 4 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,288 +110
56 293 Huỳnh Bích Ngọc 57 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,282 +1,163
57 1 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,278 +255
58 14 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,257 -56
59 12 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,252 -32
60 7 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,245 +90
61 16 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,237 -63
62 17 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,203 -97
63 23 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
1,070 -374
64 1 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,022 +74
65 10 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
963 -103
66 Lương Trí Thảo 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 60,187,173 cp
957 -
67 6 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
927 -42
68 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
910 +80
69 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 15,425,685 cp
882 -
70 10 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
879 -117
71 3 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
861 +158
72 3 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
861 +158
73 3 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
854 +154
74 5 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
839 +154
75 2 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
816 +125
76 5 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 50,837,823 cp
808 +36
77 27 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,256,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
808 -398
78 6 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
802 +201
79 10 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
785 -21
80 10 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
782 -21
81 14 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
769 +233
82 10 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
749 +206
83 16 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
743 -91
84 6 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
741 +53
85 36 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
712 -556
86 32 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
703 +248
87 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,792,112 cp
696 -
88 3 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
685 +125
89 1 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
682 +108
90 18 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
676 -72
91 33 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
675 +253
92 74 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 13,031,408 cp
654 -2,009
93 5 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
649 +123
94 54 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 67,500,000 cp
634 +283
95 Trần Bá Dương 59 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
624 -
96 5 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,871 cp
624 +117
97 6 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
619 +126
98 4 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
612 +70
99 5 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
597 +109
100 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
586 -
101 14 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,629,778 cp
581 -
102 21 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
578 +156
103 7 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
575 +41
104 40 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
572 +209
105 23 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 18,823,448 cp
556 -56
106 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
533 -
107 4 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
531 +61
108 11 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
109 16 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
520 -23
110 7 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
499 +36
111 209 Nguyễn Mạnh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
498 +363
112 7 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
488 +35
113 11 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
475 -21
114 59 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
470 +175
115 15 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
468 -47
116 6 Tô Như Thắng 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
468 -11
117 60 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
464 +174
118 6 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
462 -7
119 40 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
454 +132
120 9 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,054,398 cp
451 +46
121 8 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
451 -17
121 8 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
451 -17
123 38 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
450 -146
124 15 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
450 +70
125 9 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
444 -20
126 83 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
437 +205
127 22 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
433 -54
128 22 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
433 -54
129 9 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 17,165,213 cp
429 +44
130 10 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,622,702 cp
428 -16
131 18 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
418 +66
132 23 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
416 -64
133 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
416 -
134 Trần Công Kha 45 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
410 -
135 20 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
408 +76
136 11 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,100,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
407 -15
137 3 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
406 +13
138 65 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,529 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
405 -338
139 12 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
395 -19
140 6 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
393 +40
140 6 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
393 +40
142 27 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
389 -77
143 8 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,853,385 cp
377 -14
144 30 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
369 +76
145 56 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
369 -198
146 7 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
362 +23
147 15 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
360 -38
148 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
353 -
149 30 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
352 +66
150 53 Lương Minh Tuấn 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 7,174,041 cp
349 +106
151 7 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
348 +25
152 10 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
344 +25
153 12 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
343 -29
153 12 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
343 -29
155 24 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
333 -68
156 35 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
326 +69
157 20 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
322 -66
158 6 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
318 -25
159 21 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 12,706,059 cp
318 +32
160 4 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,513,424 cp
317 -12
161 21 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
313 -59
162 19 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
311 -55
163 2 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
304 -16
164 43 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
299 -143
165 2 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
298 -18
166 5 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
294 -7
167 27 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
293 +38
168 8 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
293 -28
169 12 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
292 -31
170 44 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
292 +79
171 26 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,909 cp
289 +39
172 21 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
285 -58
173 10 Vũ Thị Hải 53 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
284 -35
174 10 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
284 -35
175 Dương Ngọc Hòa 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
277 -
176 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 8,800,000 cp
275 -
177 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 790,245 cp
  • - LDG : 26,166,722 cp
274 -
178 97 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,901,754 cp
274 -339
179 27 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
274 +35
179 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
274 -
181 6 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
272 +5
182 7 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
270 +9
183 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
269 -12
184 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
264 -
185 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,500,000 cp
263 -
186 10 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
260 -32
187 24 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
258 +41
188 16 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,923,896 cp
257 +17
189 37 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
257 +63
190 60 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
255 -148
191 16 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
254 -38
192 42 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
252 -94
193 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 7,900,000 cp
247 -
194 16 Liu Cheng Min 72 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,633 cp
246 +24
195 9 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
243 -26
196 50 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
241 +60
196 50 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
241 +60
198 10 Robert Alan Willett 73 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 0 cp
240 +8
199 56 Trần Xuân Kiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,967,233 cp
236 +65
199 56 Trần Xuân Kiên 45 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,967,233 cp
  • - TAG : 0 cp
236 +65