Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
233,148 +149,665
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
28,046 +22,209
3 56 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,893 +18,877
4 196 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
19,624 +19,378
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
18,882 +4,486
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
16,380 -153
7 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
12,610 +2,996
8 3 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,507 cp
11,835 -420
9 6 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
10,754 -4,819
10 118 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,685,794 cp
  • - VCS : 115,200,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,517 +10,107
11 51 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,351 +6,388
12 1 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,260 +1,106
13 4 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
4,740 -49
14 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,501 -
15 7 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,205 -734
16 6 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,770 -731
17 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,444 +704
18 2 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,319 +1
19 7 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,277 -483
20 6 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,987 -579
21 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,627 -
22 7 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 47,559,103 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,614 +766
23 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,409 +141
24 5 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,396 -98
25 5 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,390 -18
26 4 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,244 -80
27 16 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
2,168 +781
28 3 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,114 +318
29 Nguyễn Thanh Tùng 37 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 15,295,242 cp
  • - SPA : 0 cp
2,109 -
30 6 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,102 -39
31 49 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,069 +1,383
32 7 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,042 -15
33 6 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,896 -14
34 6 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,892 -14
35 72 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,783 +1,296
36 142 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 2,450,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,762 +1,474
37 4 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,729 -30
38 4 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,699 -30
39 2 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,667 +260
40 5 Tô Như Toàn 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,652 -42
41 15 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,645 -319
42 6 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,560,533 cp
1,615 +20
43 111 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,593 +1,262
44 12 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 61,905,000 cp
1,535 -229
45 7 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,516 +360
46 16 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,508 -292
47 7 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,493 +345
48 10 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,491 -11
49 2 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,369 +191
50 8 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,343 +319
51 9 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,319 -71
52 7 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,278 -22
52 7 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,278 -22
54 12 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 22,966,914 cp
1,249 +368
55 2 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,146 -9
56 9 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,120 -163
57 13 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,100 -213
58 18 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
1,078 -366
59 20 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 64,523,424 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,043 -439
60 8 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
992 +162
61 12 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
991 -276
62 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 7,142,112 cp
985 -
63 8 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
954 -111
64 1 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
941 -7
65 9 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
867 +163
66 9 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
866 +163
67 12 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
844 +159
68 7 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
839 -131
69 7 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
824 +125
70 7 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
820 +129
71 11 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
806 -191
72 12 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
803 +202
73 23 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,256,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
790 -416
74 Phạm Hồng Hải 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,499,908 cp
758 -
75 17 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
728 +184
76 Trần Bá Dương 59 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
725 -
77 18 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
718 +182
78 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
717 -
79 10 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
703 -104
80 10 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
700 -103
81 10 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
689 +129
82 16 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 92,180 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
689 +163
83 5 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
683 -5
84 12 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
669 -78
85 3 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
662 +88
86 15 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 47,716,846 cp
656 -116
87 31 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,871,581 cp
630 +175
88 35 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
625 +203
89 5 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
613 +72
90 1 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
611 +44
91 12 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
607 +113
92 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
602 -
93 11 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
601 +113
94 7 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,872 cp
600 +94
95 77 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 11,431,408 cp
583 -2,080
96 14 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 17,923,448 cp
536 -77
97 14 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
532 +62
98 1 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
99 3 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
530 -4
100 44 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
515 +152
101 16 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
513 -83
102 15 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,129,778 cp
511 -71
103 17 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,622,702 cp
487 +43
104 8 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
475 +6
105 5 Tô Như Thắng 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
467 -12
106 11 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
459 -3
107 14 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
455 -88
108 11 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
450 -3
109 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
431 -49
110 25 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,853,385 cp
430 +38
111 62 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
428 +134
112 39 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,529 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
428 -315
113 8 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
426 -62
114 8 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
426 -62
115 94 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
424 +192
116 23 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
424 +44
117 28 Chu Thị Lương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPX : 15,999,720 cp
422 +64
118 16 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
415 -81
119 30 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
415 -152
120 57 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,559,882 cp
411 +121
121 38 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
408 +86
122 27 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
408 +56
123 8 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
401 -65
124 Trần Công Kha 45 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
399 -
125 16 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
398 +27
125 16 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
398 +27
127 27 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
396 -119
128 27 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
393 +61
129 16 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
391 -78
129 16 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
391 -78
131 3 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
390 -4
132 16 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
389 -75
133 18 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
386 +42
134 53 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
383 -230
135 39 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
381 +88
136 17 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
361 +22
137 19 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,513,424 cp
361 +32
138 6 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
357 -42
139 52 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
356 +98
140 12 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
351 +7
141 10 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
350 -52
142 15 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
342 -72
143 36 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
339 +53
144 7 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
338 -50
145 2 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
332 -35
146 21 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,100,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
331 -91
147 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
324 -
148 10 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
320 -2
149 13 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
317 -2
150 10 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
317 -56
151 63 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
316 +102
152 9 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
314 -5
153 147 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - CTX : 6,116,842 cp
  • - MCG : 7,400 cp
312 +163
154 13 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
300 -15
155 32 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
296 +29
156 35 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
296 -146
157 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
289 -34
158 80 Nguyễn Thị Mai
- --
  • - NTL : 10,999,630 cp
286 +100
159 12 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
286 -16
160 Dương Ngọc Hòa 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
286 -
161 33 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
284 +28
162 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
277 -
163 41 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
276 +36
164 33 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,910 cp
274 +24
165 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 8,800,000 cp
268 -
166 40 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
258 +19
166 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
258 -
168 181 Huỳnh Bích Ngọc 57 Vietnam
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 15,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
256 +138
169 6 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
256 -36
170 20 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
254 -92
171 11 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
253 -67
172 31 Lương Minh Tuấn 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 4,782,694 cp
253 +10
173 49 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
253 -169
174 37 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
252 +35
175 45 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
250 -154
176 144 Nguyễn Mạnh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 12,275,625 cp
249 +115
177 11 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
246 -70
178 35 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 6,358,825 cp
245 +30
179 67 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
241 +61
179 67 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
241 +61
181 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 7,900,000 cp
241 -
182 44 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
241 +47
183 3 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
241 -28
184 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,500,000 cp
239 -
185 43 Phùng Văn Bộ 40 --
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TTB : 9,682,897 cp
237 +44
186 13 Đặng Quốc Dũng 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
236 -12
187 61 Phạm Văn Khương 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 1,882,300 cp
235 +56
188 5 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
235 -46
189 3 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
233 -24
190 18 Robert Alan Willett 73 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 0 cp
233 +1
191 7 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,176,915 cp
232 -40
192 20 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
232 -69
193 25 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
231 -83
194 61 Trần Xuân Kiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,967,233 cp
229 +58
194 61 Trần Xuân Kiên 45 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,967,233 cp
  • - TAG : 0 cp
229 +58
196 95 Nguyễn Thị Đào
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSH : 3,699,132 cp
225 +73
197 160 Đặng Ngọc Lan 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
224 -1,340
198 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 790,245 cp
  • - LDG : 24,166,722 cp
221 -
199 21 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,006 cp
221 +15
200 68 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
216 +55