Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2021
1 Phạm Nhật Vượng 53 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
224,982 -
2 Trần Đình Long 60 Thanh Miện, Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 864,000,000 cp
45,014 -
3 Bùi Thành Nhơn 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 317,341,075 cp
32,686 -
4 Hồ Hùng Anh 51 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 175,632,193 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
28,548 -
5 Nguyễn Đăng Quang 58 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 179,103,477 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
27,551 -
6 Nguyễn Văn Đạt 51 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 297,690,510 cp
27,417 -
7 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 59,915,786 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
25,509 -
8 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,734 -
9 Nguyễn Đức Thụy 45 Ninh Bình
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản
  • - LPB : 20,360,080 cp
  • - THD : 85,909,333 cp
17,578 -
10 Hồ Xuân Năng 57 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,804,231 cp
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
13,261 -
11 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 243,060,000 cp
12,663 -
12 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,843 -
13 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
9,483 -
14 Nguyễn Đức Tài 52 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
8,962 -
15 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
8,881 -
16 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 80,409,783 cp
8,282 -
17 Ngô Chí Dũng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
8,092 -
18 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
8,048 -
19 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
8,027 -
20 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
7,059 -
21 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
7,036 -
22 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
6,949 -
23 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 62,016,805 cp
6,388 -
24 Bùi Xuân Huy 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 54,769,805 cp
5,641 -
25 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 54,595,323 cp
5,623 -
26 Trần Lê Quân 61 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
5,448 -
27 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
5,008 -
28 Trịnh Văn Quyết 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 215,436,257 cp
  • - GAB : 7,050,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
4,832 -
29 Trương Gia Bình 65 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 55,455,025 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
4,690 -
30 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
4,604 -
31 Nguyễn Duy Hưng 59 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 1,226,000 cp
  • - SSI : 4,189,800 cp
  • - PAN : 23,828,927 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 62,825,126 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
4,121 -
32 Trần Tuấn Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 76,645,414 cp
3,993 -
33 Tô Hải 48 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
  • - VCI : 75,419,766 cp
3,960 -
34 Nguyễn Mạnh Tuấn 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 75,148,096 cp
3,915 -
35 Đỗ Xuân Hoàng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
3,906 -
35 Đặng Khắc Vỹ 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 77,501,963 cp
3,906 -
37 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 77,166,827 cp
3,889 -
38 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 76,981,909 cp
3,880 -
39 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
3,874 -
40 Đặng Thành Tâm 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
3,860 -
41 Bùi Hải Quân 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
3,850 -
42 Đỗ Hữu Hạ 66 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 156,583,625 cp
3,790 -
43 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,728 -
44 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
3,568 -
45 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
3,551 -
46 Lê Phước Vũ 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 81,776,817 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
3,517 -
47 Nguyễn Văn Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 17,387,143 cp
3,436 -
48 Nguyễn Ngọc Quang 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 63,730,604 cp
3,320 -
49 Trần Hùng Huy 43 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 92,589,588 cp
3,241 -
50 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
3,162 -
51 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 61,157,032 cp
3,082 -
52 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 56,375,962 cp
2,841 -
53 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
2,644 -
54 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
2,591 -
55 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 48,000,000 cp
2,501 -
56 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
2,427 -
57 Phạm Văn Đẩu 48 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không
  • - HDB : 69,859,382 cp
  • - VJC : 50,400 cp
2,399 -
58 Doãn Tới 67 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
2,334 -
59 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
2,293 -
60 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,284 -
61 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
2,251 -
62 Đào Hữu Huyền 65 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 27,532,473 cp
2,247 -
63 Đoàn Hồng Việt 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
2,167 -
64 Doãn Gia Cường 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 41,530,604 cp
2,164 -
65 Nguyễn Đức Vinh 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
2,156 -
66 Điêu Chính Hải Triều 41 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
2,063 -
67 Lê Hữu Báu
- --
  • - SSB : 50,301,731 cp
2,030 -
68 Trần Huy Thanh Tùng 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
2,025 -
69 Nguyễn Văn Tuấn 37 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 86,500,000 cp
1,990 -
70 Nguyễn Như So 64 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 32,606,948 cp
1,983 -
71 Đoàn Nguyên Đức 58 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 319,950,533 cp
1,936 -
72 Trần Lệ Nguyên 53 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,933,667 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,861 -
73 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,855 -
74 Nguyễn Trọng Thông 68 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,820 -
75 Nguyễn Thiều Quang 62 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,799 -
76 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
1,779 -
77 Bùi Quang Ngọc 65 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,487,713 cp
1,633 -
78 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,597 -
79 Đặng Ngọc Lan 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 17,065,800 cp
1,572 -
80 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
1,543 -
81 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 43,437,326 cp
1,542 -
82 Nguyễn Hữu Đặng 51 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,537,706 cp
1,525 -
83 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
1,510 -
84 Đào Duy Tường 51 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,040,346 cp
1,508 -
85 Nguyễn Xuân Quang 61 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 37,022,810 cp
1,477 -
86 Nguyễn Hồng Nam 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,862,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 25,375,499 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
1,471 -
87 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 48,595,905 cp
1,455 -
88 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,437 -
89 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,424 -
90 Tô Như Toàn 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,422 -
91 Lê Thu Thủy 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SSB : 35,033,557 cp
1,414 -
92 Trịnh Mai Linh
- --
  • - OCB : 46,806,121 cp
1,402 -
93 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 39,132,727 cp
1,389 -
94 Lê Tuấn Anh
- --
  • - SSB : 34,200,000 cp
1,380 -
95 Nguyễn Thanh Nghĩa 58 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 2,581,807 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,328 -
96 Lê Văn Quang 63 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
1,315 -
97 Trần Kim Thành 61 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
1,275 -
98 Nguyễn Việt Cường 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 44,408,148 cp
1,263 -
99 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,261 -
100 Trịnh Mai Phương - Paula
- --
  • - OCB : 41,050,635 cp
1,229 -
101 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 33,963,023 cp
1,206 -
102 Trần Mạnh Hùng 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
1,196 -
103 Đặng Thu Thủy 66 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 32,272,235 cp
1,130 -
104 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 11,384,018 cp
1,116 -
105 Nguyễn Đức Kiên 57 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
  • - VBB : 0 cp
1,105 -
106 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
1,077 -
107 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
1,076 -
108 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
1,071 -
109 Cao Thị Quế Anh - --
  • - OCB : 35,209,184 cp
1,055 -
110 Nguyễn Đình Thắng 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 35,364,986 cp
1,047 -
111 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 13,500,000 cp
1,042 -
112 Đỗ Quang Hiển 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 36,300,469 cp
  • - SHS : 593,416 cp
1,023 -
113 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,010 -
114 Võ Thành Đàng 67 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 23,029,648 cp
993 -
115 Trầm Khải Hòa 33 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
989 -
116 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
979 -
117 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 27,893,468 cp
976 -
118 Trịnh Thị Mai Anh
- --
  • - OCB : 32,226,168 cp
965 -
119 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 17,568,256 cp
922 -
120 Nguyễn Cảnh Sơn 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
916 -
121 Trần Phương Ngọc Hà
- --
  • - DAF : 10,300,000 cp
  • - PNJ : 9,200,000 cp
902 -
122 Lư Thanh Nhã 40 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
892 -
123 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
881 -
124 Nguyễn Thiện Tuấn 64 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 31,410,090 cp
850 -
125 Lê Thanh Thuấn 63 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,486 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
848 -
126 Hoàng Quang Việt 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,119,194 cp
840 -
127 Phan Trung 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - OCB : 28,012,943 cp
839 -
128 Trầm Bê 62 Trà Vinh 820 -
129 Trịnh Văn Tuấn 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
816 -
130 Nguyễn Văn Nghĩa 44 Hải Dương
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - TCM : 8,839,094 cp
813 -
131 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
807 -
132 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,967,744 cp
786 -
133 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 15,588,000 cp
786 -
134 Lương Trí Thìn 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
784 -
135 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
780 -
136 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 14,850,000 cp
780 -
137 Đoàn Văn Bình 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
761 -
138 Ngô Thị Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KOS : 26,525,277 cp
755 -
139 Nguyễn Hùng Cường 39 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 27,752,451 cp
751 -
140 Bùi Đức Thịnh 74 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
748 -
141 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SHB : 27,147,780 cp
  • - SHS : 33,000 cp
748 -
142 Đỗ Cao Bảo 64 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,869,545 cp
743 -
143 Nguyễn Hồ Nam 43 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Xây dựng
  • - BCG : 44,578,680 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 6,879,629 cp
727 -
144 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 20,647,350 cp
723 -
145 Bùi Pháp 59 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
720 -
146 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
717 -
147 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
711 -
148 Đặng Hồng Anh 41 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
684 -
149 Bùi Minh Tuấn 50 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 12,967,338 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
681 -
150 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
669 -
151 Phan Huy Khang 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
667 -
152 Trần Kinh Doanh 48 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
664 -
153 Nguyễn Trung Hà 59 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
659 -
154 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
644 -
155 Nguyễn Mạnh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
644 -
156 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 12,247,200 cp
643 -
157 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
640 -
158 Võ Hoàng Vũ - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 19,010,000 cp
632 -
159 Thái Hương 63 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,570,803 cp
629 -
160 Nguyễn Thanh Hùng 54 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
622 -
161 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
608 -
162 Lê Viết Hải 63 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
604 -
163 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 6,400,444 cp
589 -
164 Trần Bá Dương 61 --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,198,774 cp
585 -
165 Đỗ Văn Bình 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - MSB : 806,568 cp
  • - SJS : 8,970,000 cp
573 -
166 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
565 -
167 Phạm Minh Hương 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 12,828,918 cp
561 -
168 Doãn Chí Thanh 38 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
558 -
169 Doãn Chí Thiên 32 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,099,999 cp
556 -
170 Nguyễn Trọng Trung 55 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,807,570 cp
556 -
171 Nguyễn Việt Thắng 51 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,626,867 cp
554 -
172 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
554 -
173 Đinh Quang Chiến 54 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 7,771,150 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
552 -
174 Lê Vỹ 63 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
526 -
175 Dương Văn Nhất
- --
  • Cổ đông lớn
  • - THD : 2,662,500 cp
526 -
176 Phạm Khắc Dũng - --
Lĩnh vực : Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 15,338,452 cp
525 -
177 Hà Thị Kim Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NRC : 23,800,000 cp
512 -
178 Trần Thị Thu Hương - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 10,148,502 cp
511 -
179 Nguyễn Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 25,000,000 cp
510 -
180 Trần Văn Mười 48 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - ABS : 15,460,000 cp
509 -
181 Nguyễn Phương Đông
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GIL : 2,739,000 cp
  • - HDG : 7,800,000 cp
506 -
182 Lương Văn Thành - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - DHC : 4,680,000 cp
500 -
183 Bùi Mạnh Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VGT : 24,800,000 cp
498 -
184 Nguyễn Đức Cường 51 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
491 -
185 Liu Cheng Min 74 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,632 cp
488 -
186 Trần Thanh Phong 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 12,136,418 cp
484 -
187 Lê Bá Phương - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - DHC : 4,500,008 cp
481 -
188 Trần Huy Đức 64 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
476 -
189 Nguyễn Thị Tiện 36 --
Lĩnh vực : Bao bì, Hóa chất
  • - APH : 7,100,000 cp
474 -
190 Trần Thị Thoảng 63 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,474,948 cp
467 -
191 Nguyễn Văn Tô 66 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
464 -
192 Nguyễn Miên Tuấn 44 Bình Thuận
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - PME : 66,125 cp
  • - STB : 139,826 cp
  • - VDS : 17,810,953 cp
464 -
193 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
460 -
194 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
459 -
195 Mai Lê Hồng Sương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HTP : 22,400,000 cp
457 -
196 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
457 -
197 Nguyễn Thị Thu Trang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSK : 0 cp
  • - OCB : 15,225,000 cp
456 -
198 Nguyễn Ngọc Thái Bình 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
453 -
199 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
447 -
200 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
444 -