Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 989,183,950 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
216,362 +132,879
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
30,368 +24,531
3 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,523 +3,127
4 2 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
16,940 +407
5 54 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
15,377 +14,361
6 194 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
14,973 +14,727
7 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,702 +2,088
8 3 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 191,687,507 cp
10,735 -1,520
9 119 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,801,784 cp
  • - VCS : 117,550,080 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,337 +9,927
10 7 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 312,217,556 cp
8,246 -7,327
11 51 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,582,178 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,155 +6,192
12 1 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,571 +1,416
13 4 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
4,902 +113
14 3 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
4,610 +1,870
15 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,381 -
16 8 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,362 -578
17 7 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,031 -470
18 4 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,194 -372
19 7 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,122 -637
20 9 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,763 +915
21 5 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,533 -785
22 1 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,391 +123
23 4 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,378 -116
24 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,373 -
25 5 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,372 -36
26 5 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,106 +310
27 3 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,086 -55
28 6 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,062 -261
29 51 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,053 +1,368
30 5 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,026 -31
31 4 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,881 -29
32 4 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,877 -29
33 6 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,826 +344
34 3 Đặng Ngọc Lan 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,824 +259
35 2 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,788 +29
36 10 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,759 -205
37 3 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,757 +28
38 69 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,736 +1,249
39 2 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,707 +300
40 5 Tô Như Toàn 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,668 -26
41 11 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,612 -188
42 136 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 3,325,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,611 +1,323
43 111 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,551 +1,219
44 1 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,509 +121
45 13 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 64,505,000 cp
1,480 -284
46 8 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,480 -23
47 18 Bùi Pháp 57 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,443 +524
48 6 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,430 +40
49 3 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,407 +251
50 4 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,370 +223
51 6 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,322 +21
52 4 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 57,116,117 cp
  • - VBB : 0 cp
1,314 +31
53 3 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 56,978,208 cp
1,310 +248
54 18 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,309 -285
55 10 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,285 -15
56 5 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,273 +95
57 292 Huỳnh Bích Ngọc 57 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,258 +1,140
58 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,246 +222
59 12 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,188 -95
60 16 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,176 -137
61 8 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,138 -17
62 4 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,643,931 cp
1,063 +182
63 13 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,256,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,035 -171
64 24 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
1,005 -438
65 2 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
934 -14
66 11 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
901 -165
67 1 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
881 +51
68 Lương Trí Thảo 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 60,187,173 cp
879 -
69 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 15,425,685 cp
864 -
70 9 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
843 -127
71 5 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
837 +137
72 12 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
831 -165
73 1 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
814 +110
74 1 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
814 +110
75 4 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
793 +108
76 19 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
778 +242
77 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
771 +80
78 46 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
752 +330
79 5 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
747 +145
80 11 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
745 -61
81 14 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
743 -91
82 12 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
743 -61
83 12 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 50,837,823 cp
742 -30
84 8 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
708 +165
85 36 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
690 -578
86 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,792,112 cp
683 -
87 9 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
678 -10
88 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
670 +96
89 29 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
665 +210
90 1 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
647 +88
91 7 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
632 +106
92 20 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
632 -116
93 69 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 31,422,062 cp
617 +298
94 7 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,871 cp
609 +102
95 Trần Bá Dương 59 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
605 -
96 52 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 67,500,000 cp
594 +242
97 6 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
588 +95
98 4 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
570 +28
99 5 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
565 +77
100 18 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 18,985,248 cp
560 -52
101 58 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
548 +226
102 218 Nguyễn Mạnh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
541 +407
103 41 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
539 +176
104 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
533 -
105 8 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
106 10 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
526 -8
107 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
523 -
108 21 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,629,778 cp
510 -72
109 64 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
509 +215
110 1 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
495 +25
111 93 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 13,031,408 cp
490 -2,173
112 19 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
486 -57
113 10 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
473 +51
114 4 Tô Như Thắng 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
471 -7
115 2 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
456 -7
116 9 Đinh Quang Chiến 52 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 6,710,000 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
455 +34
117 2 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
446 -7
118 16 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
444 -52
119 Đỗ Thành Trung 47 Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng, Đồ uống
  • - MEG : 13,565,970 cp
  • - VDL : 324,822 cp
440 -
120 57 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
437 +147
121 Trần Công Kha 45 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - TRC : 10,500,000 cp
429 -
122 10 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
426 -43
123 50 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,529 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
422 -321
124 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
421 -
125 24 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
420 +69
126 10 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
416 -48
127 18 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
416 -65
128 1 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,054,398 cp
415 +10
129 80 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
413 +181
130 30 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
412 -103
131 46 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
408 -188
132 23 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
398 +67
133 5 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 17,165,213 cp
395 +9
134 29 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
394 -94
135 29 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
394 -94
136 16 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
389 -54
137 3 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
387 -6
138 1 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
386 +6
139 24 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
384 -82
140 27 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
374 -94
140 27 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
374 -94
142 4 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
362 +9
142 4 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
362 +9
144 9 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
361 +22
145 18 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
361 -53
146 28 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
350 +57
147 32 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
344 +58
148 13 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 19,089,514 cp
344 -48
149 60 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
340 -227
150 18 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
337 -62
151 20 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
333 -68
152 11 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
332 -39
152 11 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
332 -39
154 2 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
326 -18
155 6 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
325 +5
156 19 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
322 -66
157 46 Lương Minh Tuấn 49 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 7,174,041 cp
321 +77
158 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
320 -
159 1 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
318 -5
160 17 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
317 -50
161 30 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
316 +58
162 22 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
313 -60
163 34 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,909 cp
303 +53
164 Võ Quốc Trang 55 --
  • - LDW : 22,062,447 cp
298 -
165 45 Liu Cheng Min 72 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,633 cp
297 +74
166 23 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
294 +33
167 13 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 12,706,059 cp
292 +7
168 12 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
289 -40
169 6 Vũ Thị Hải 53 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
284 -35
170 6 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
284 -35
171 Dương Ngọc Hòa 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
282 -
172 5 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
280 -36
173 33 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
280 +41
173 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
280 -
175 54 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
279 -162
176 5 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
278 -23
177 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
275 -
178 21 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
273 -50
179 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 8,800,000 cp
273 -
180 29 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
272 -72
181 21 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
269 -52
182 35 Vũ Quang Bảo 49 Hưng Hà, Thái Bình
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - BDC : 20,563,400 cp
267 +56
183 18 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
266 -52
184 10 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
265 +10
185 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 790,245 cp
  • - LDG : 28,166,722 cp
265 -
186 1 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
263 -4
187 21 Robert Alan Willett 73 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,000,106 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
260 +28
188 12 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
260 -32
189 22 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
259 +42
190 14 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,923,896 cp
259 +19
191 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
257 -
192 9 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
251 -29
193 112 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,901,754 cp
246 -367
194 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 7,900,000 cp
245 -
195 19 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
239 +26
196 21 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
239 -53
197 47 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
237 -109
198 68 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
237 -167
199 27 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
231 +37
200 31 Lưu Đức Khánh 59 Hà Nội
  • Cổ đông lớn
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 1,054,440 cp
229 +41