Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
30,443 -
2 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 124,187,150 cp
  • - ROS : 289,558,755 cp
25,794 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
17,023 -
4 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
11,752 -
5 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
9,982 -
6 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,250 -
7 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,506 -
8 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
3,462 -
9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
3,404 -
10 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
3,401 -
11 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,001 -
12 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
2,986 -
13 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,683,717 cp
2,367 -
14 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,315 -
15 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,146 -
16 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 12,116,830 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,895 -
17 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 20,200,000 cp
1,737 -
18 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,551 -
19 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,534 -
20 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
1,491 -
21 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,452 -
22 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,266 -
23 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,250 -
24 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,229 -
25 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,179 -
26 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
1,154 -
27 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,017 -
28 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
990 -
29 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
985 -
30 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
982 -
31 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,220,292 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
963 -
32 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,235,535 cp
935 -
33 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 14,391,867 cp
928 -
34 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
924 -
34 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
924 -
36 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 16,717,000 cp
880 -
37 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
828 -
38 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
811 -
39 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
809 -
40 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
791 -
41 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
785 -
42 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
739 -
43 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 545,594 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
725 -
44 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
718 -
45 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
705 -
46 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
700 -
47 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
636 -
48 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
636 -
49 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
629 -
50 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,009,662 cp
624 -
51 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
613 -
52 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 20,819,039 cp
612 -
53 Trương Ngọc Phượng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - PVS : 36,478,350 cp
609 -
54 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 6,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
593 -
55 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
587 -
56 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,451,045 cp
567 -
57 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
532 -
58 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
59 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 10,332,392 cp
517 -
60 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
506 -
61 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
474 -
62 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
462 -
63 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,707,757 cp
461 -
64 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
457 -
65 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
454 -
66 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
444 -
67 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
441 -
68 Đỗ Quốc Hội 57 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 33,649,425 cp
441 -
69 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
436 -
70 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
436 -
71 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,505,365 cp
426 -
72 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
425 -
73 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
422 -
74 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
419 -
75 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 6,358,825 cp
417 -
76 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
410 -
77 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
404 -
78 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
402 -
79 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
402 -
80 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 22,387,155 cp
397 -
81 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
391 -
82 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
391 -
83 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
391 -
84 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
384 -
85 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
382 -
86 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 5,369,854 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
375 -
87 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
373 -
88 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
370 -
89 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
360 -
90 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
353 -
91 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
348 -
92 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
344 -
93 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
319 -
94 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
316 -
95 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
315 -
96 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
307 -
97 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
304 -
98 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,655,708 cp
299 -
99 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
296 -
100 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
- --
  • - QCG : 9,675,554 cp
283 -
101 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
282 -
102 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
272 -
103 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
272 -
104 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 5,379,547 cp
269 -
105 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
268 -
106 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
264 -
107 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - QCG : 9,000,000 cp
264 -
108 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
263 -
109 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 1,513,423 cp
258 -
110 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
258 -
111 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
257 -
112 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,725,094 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
246 -
113 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
243 -
114 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
242 -
115 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
241 -
116 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
239 -
117 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
238 -
118 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,100,000 cp
235 -
119 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
233 -
120 Nguyễn Đỗ Lăng 43 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
233 -
121 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
231 -
122 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
230 -
123 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
228 -
124 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
227 -
125 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
224 -
125 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
224 -
127 Nguyễn Hồng Sơn - --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 16,928,460 cp
222 -
128 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
217 -
129 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
213 -
130 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 16,684,863 cp
210 -
131 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
210 -
132 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
210 -
133 Bùi Minh Tuấn 46 --
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 3,364,618 cp
  • - VPR : 89,100 cp
209 -
134 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
209 -
135 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 2,492,994 cp
207 -
136 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
200 -
137 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
199 -
138 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
199 -
139 Vũ Văn Hoan 59 Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 13,467,420 cp
198 -
140 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
194 -
141 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
191 -
141 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
191 -
143 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
191 -
144 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
191 -
145 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
189 -
146 Vũ Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
189 -
147 Hồ Thảo Nguyên
- --
  • - QCG : 6,424,810 cp
188 -
148 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
187 -
149 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
187 -
150 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
186 -
151 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
183 -
152 Ngô Sỹ Túc 58 Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 12,420,575 cp
183 -
153 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 3,280,000 cp
182 -
154 Triệu Phi Yến
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BHS : 7,193,447 cp
179 -
155 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
179 -
156 Nguyễn Việt Thắng 47 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
178 -
157 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DNP : 5,689,000 cp
176 -
158 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
176 -
159 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
173 -
160 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
171 -
161 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
170 -
162 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
168 -
163 Nguyễn Thế Lập 59 Thụy Phương - Từ Liêm - HN
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 11,385,000 cp
167 -
164 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
165 -
165 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 3,287,691 cp
164 -
166 Nguyễn Chí Linh 58 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học, Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - OPC : 3,059,492 cp
164 -
167 Lê Viết Hưng 65 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 2,528,125 cp
163 -
168 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
162 -
169 Cao Minh Tuấn 60 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,938,703 cp
161 -
170 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,934,847 cp
161 -
171 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 12,305,704 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
161 -
172 Nguyễn Trung Hà 55 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 15,096,606 cp
160 -
173 Lê Minh Cường 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,200,000 cp
160 -
174 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,419,530 cp
160 -
175 Trần Quang Tuấn 43 Quảng Nam
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 730,269 cp
160 -
176 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 7,200,000 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
159 -
177 Trần Thanh Hải 41 --
  • - IBC : 6,420,960 cp
159 -
178 Talgat Turumbayev 46 Kazakhstan
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 720,750 cp
157 -
179 Phạm Duy Hùng - --
Lĩnh vực : Bao bì, Hạ tầng giao thông
  • - MCP : 5,898,160 cp
157 -
180 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
155 -
181 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
154 -
182 Lê Thanh Hải 40 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,076,274 cp
154 -
183 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
152 -
184 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
152 -
185 Nguyễn Thanh Loan 28 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
151 -
186 Huỳnh Bích Ngọc 55 Vietnam
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 1,950,000 cp
  • - SCR : 42,959 cp
  • - STB : 0 cp
151 -
187 Nguyễn Thiện Tuấn 60 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
151 -
188 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
149 -
189 Nguyễn Đình Quế - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,780,912 cp
148 -
190 Nguyễn Thành Nam 59 Thái Bình
Lĩnh vực : Bao bì
  • - INN : 2,389,670 cp
148 -
191 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - QCG : 5,055,000 cp
148 -
192 Nguyễn Hữu Tiến 62 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,778,684 cp
148 -
193 Đặng Phú Quý - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,776,277 cp
148 -
194 Peter Eric Dennis
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ADC : 220,524 cp
  • - C32 : 1,030,968 cp
  • - DAD : 295,700 cp
  • - DAE : 167,600 cp
  • - EBS : 0 cp
  • - ECI : 239,200 cp
  • - EID : 732,700 cp
  • - HCC : 474,724 cp
  • - HMH : 744,717 cp
  • - HTV : 660,474 cp
  • - KKC : 240,200 cp
  • - MBG : 880,000 cp
  • - MKV : 132,546 cp
  • - NDX : 270,600 cp
  • - NHA : 830,000 cp
  • - PDB : 569,400 cp
  • - PDN : 11,100 cp
  • - SGD : 395,500 cp
  • - VMI : 780,000 cp
148 -
195 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
  • - HTL : 3,038,147 cp
147 -
196 Hoàng Chí Thanh
- --
      146 -
      197 Lê Quốc Hưng
      - --
          146 -
          198 Lê Đình Hưng
          - --
              146 -
              199 Lê Đình Hưng
              - --
                  145 -
                  200 Trần Túc Mã 52 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
                      140 -