Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2018
1 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
  • - VIC : 817,507,398 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
132,721 -
2 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 2,630,000 cp
  • - FLC : 144,650,250 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
48,385 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
35,209 -
4 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
23,122 -
5 Hồ Xuân Năng 54 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
  • - VCS : 57,600,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
13,044 -
6 Bùi Thành Nhơn 60 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
11,657 -
7 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
10,749 -
8 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
7,178 -
9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
6,698 -
10 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 7,803,894 cp
  • - MWG : 38,636,322 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,573 -
11 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
5,023 -
12 Ngô Chí Dũng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 70,257,132 cp
3,970 -
13 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 67,918,279 cp
3,837 -
14 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 66,557,256 cp
3,760 -
15 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 66,324,344 cp
3,747 -
16 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,651 -
17 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 63,725,682 cp
3,601 -
18 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 28,977,262 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,477 -
19 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,168,923 cp
3,343 -
20 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,341 -
21 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,045,626 cp
3,336 -
22 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 11,500 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
3,315 -
23 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 46,543,586 cp
2,630 -
24 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - PAN : 1,960,400 cp
  • - SSI : 4,884,400 cp
  • - PAN : 12,673,954 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,559 -
25 Bùi Cao Nhật Quân 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,507 -
26 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
2,460 -
27 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
2,418 -
28 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 37,596,130 cp
2,218 -
29 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 324,765,533 cp
2,111 -
30 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,062 -
31 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
2,044 -
32 Bùi Hải Quân 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 35,781,376 cp
2,022 -
33 Nguyễn Như Pho
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,995 -
34 Phạm Văn Đẩu 45 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
1,966 -
35 Lê Thanh Liêm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,937 -
36 Tô Hải 45 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,829 -
37 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,818 -
37 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,818 -
39 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,683 -
40 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 31,850,000 cp
1,600 -
41 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,590 -
42 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 805,198 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,509 -
43 Tô Như Toàn - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,496 -
44 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,196,124 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,477 -
45 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
1,426 -
46 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,418 -
47 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
1,380 -
48 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,335 -
49 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 8,113,630 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,317 -
50 Lê Văn Quang 60 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
1,302 -
51 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
1,257 -
52 Đào Duy Tường 48 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
1,240 -
53 Nguyễn Hữu Đặng 48 Long An
  • - HDB : 26,149,536 cp
1,219 -
54 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 21,239,754 cp
1,200 -
55 Nguyễn Thanh Hùng 51 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 6,651,876 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
1,199 -
56 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
1,145 -
57 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,140 -
58 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 37,442,000 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,136 -
59 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,155,664 cp
1,071 -
60 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
1,037 -
61 Dương Công Minh 58 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
995 -
62 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
928 -
63 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
902 -
64 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
898 -
65 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
889 -
66 Đỗ Xuân Hoàng 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
888 -
67 Đặng Khắc Vỹ 50 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
888 -
68 Nguyễn Hồng Nam 51 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,000,000 cp
  • - PAN : 2,592,335 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,107,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
887 -
69 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 27,939,880 cp
881 -
70 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 27,659,249 cp
872 -
71 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
863 -
72 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 21,429,020 cp
830 -
73 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 24,418,923 cp
813 -
74 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
796 -
75 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
790 -
76 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
764 -
77 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
742 -
78 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
731 -
79 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
722 -
80 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 23,506,512 cp
719 -
81 Trịnh Văn Tuấn 56 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
711 -
82 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
706 -
83 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
685 -
84 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,724,999 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
646 -
85 Võ Thành Đàng 64 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,665,835 cp
640 -
86 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
616 -
87 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
578 -
88 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 10,000,000 cp
565 -
89 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
562 -
90 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
550 -
91 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
544 -
92 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
543 -
93 Nguyễn Trường Sơn 49 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
94 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
530 -
95 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
516 -
96 Nguyễn Đức Hưởng 56 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 33,554,219 cp
516 -
97 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
503 -
98 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 11,049,488 cp
  • - LDG : 7,000,000 cp
501 -
99 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
499 -
100 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 27,523,424 cp
  • - SCR : 70,218 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
492 -
101 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
492 -
102 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 0 cp
484 -
103 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
481 -
104 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
480 -
105 Nguyễn Việt Cường 45 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc Điều hành CTCP Kosy
  • - KOS : 25,337,100 cp
471 -
106 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
466 -
107 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
462 -
108 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
456 -
109 Nguyễn Đình Thắng 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 29,492,973 cp
453 -
110 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
447 -
111 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 25,439,737 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
447 -
112 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
441 -
113 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,479,102 cp
441 -
114 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
438 -
115 Nguyễn Trọng Trung 52 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
434 -
116 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
430 -
117 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 25,000 cp
430 -
118 Tô Như Thắng - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
423 -
119 Đặng Quốc Dũng 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
420 -
120 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
404 -
121 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
401 -
122 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 5,025,280 cp
400 -
123 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
399 -
124 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
398 -
125 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
397 -
126 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
396 -
127 Trần Văn Phương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
396 -
128 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
394 -
129 Hồ Đức Lam 56 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
390 -
130 Lê Vỹ 60 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,002,367 cp
390 -
131 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 11,077,503 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
388 -
132 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
387 -
133 Nguyễn Như So 61 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
381 -
134 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
380 -
134 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
380 -
136 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
378 -
137 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
375 -
138 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
370 -
139 Trần Thị Thoảng - Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
  • - BAB : 16,032,062 cp
365 -
140 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
363 -
141 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
363 -
142 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
361 -
143 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
357 -
144 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,976,192 cp
353 -
145 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
351 -
146 Phạm Thu 69 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
339 -
147 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
338 -
148 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
329 -
149 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
327 -
149 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
327 -
151 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
327 -
152 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
325 -
153 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 3,978,366 cp
325 -
154 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 24,679,800 cp
  • - SHS : 26,400 cp
321 -
155 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
315 -
156 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
312 -
157 Trần Kinh Doanh 45 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,554,320 cp
307 -
158 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
306 -
159 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,691,540 cp
298 -
160 Đoàn Hồng Việt 48 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
292 -
161 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
292 -
162 Robert Alan Willett 72 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
290 -
163 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,608,409 cp
287 -
164 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 3,729,066 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
286 -
165 Trần Ngọc Phương 54 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 5,102,869 cp
280 -
166 Doãn Chí Thiên 29 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,100,000 cp
279 -
166 Doãn Chí Thanh 35 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,100,000 cp
279 -
168 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
270 -
169 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - CTA : 954,285 cp
  • - DNP : 9,386,850 cp
  • - TTF : 8,750,000 cp
269 -
170 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
263 -
171 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 3,657,380 cp
260 -
172 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 3,155,000 cp
257 -
173 Nguyễn Thị Út
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,507,100 cp
  • - DLG : 5,798,630 cp
251 -
174 Nguyễn Thiện Tuấn 61 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
251 -
175 Lê Văn Thảo 47 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
251 -
176 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
245 -
177 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
242 -
178 Dominic John Heaton 51 Úc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSR : 8,400,257 cp
241 -
179 Nguyễn Đỗ Lăng 44 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
240 -
180 Nguyễn Tiến Lãng 50 --
  • - PMG : 11,550,000 cp
240 -
181 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
240 -
182 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
238 -
183 Nguyễn Phúc Vinh
- --
  • - SBM : 8,100,000 cp
232 -
184 Nguyễn Thị Diễm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,527,800 cp
232 -
185 Phạm Thị Hiền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,253,900 cp
221 -
186 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,829,264 cp
220 -
187 Nguyễn Trung Hà 56 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 16,955,298 cp
214 -
188 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
213 -
189 Lê Thành 44 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
211 -
190 Puan Kwong Siing 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,932,392 cp
210 -
191 Lương Minh Tuấn 48 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 4,782,696 cp
210 -
192 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 2,280,000 cp
  • - QCG : 9,000,000 cp
208 -
193 Nguyễn Hồng Tiến
- --
  • - BAB : 9,149,599 cp
208 -
194 Đào Đình Phát
- --
  • - BAB : 9,085,854 cp
207 -
195 Phạm Quang Dũng 64 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 21,684,863 cp
206 -
196 Nguyễn Hoàng Minh 59 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
205 -
197 Trịnh Trung Hiếu 44 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm, Kinh doanh nông sản
  • - HNF : 4,915,905 cp
204 -
198 Lưu Đức Khánh 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 2,725,000 cp
  • - VJC : 378,700 cp
202 -
199 Nguyễn Thiều Quang 59 Hà Tĩnh
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 110,228 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 10,085,477 cp
  • - VCG : 16,666 cp
201 -
200 Nguyễn Mạnh Hà 56 Hải Dương
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
200 -