Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
185,313 +84,573
2 4 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 36,312,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
24,161 +16,230
3 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
18,935 +2,485
4 56 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
16,634 +15,708
5 202 Nguyễn Đăng Quang 57 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
16,316 +16,092
6 4 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
14,607 -2,764
7 2 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,041,837 cp
11,709 +304
8 4 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
9,755 -1,846
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,804,231 cp
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
8,240 +7,833
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
5,479 +719
11 35 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,422 +4,101
12 4 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,210 -40
13 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,044 -376
14 1 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,683 -418
15 6 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,337 -1,642
16 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,296 -
17 44 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
2,978 +2,060
18 3 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,933 +499
19 5 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,918 -331
20 2 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,917 +496
21 2 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,909 +495
22 2 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,765 +318
23 8 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
2,683 -455
24 2 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,558 +435
25 3 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,518 +428
26 3 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,485 +423
27 10 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,331 -495
28 2 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,307 +393
29 2 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,303 +392
30 11 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,297 -225
31 4 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,202 +92
32 16 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,181 -774
33 2 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,998 +262
34 9 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
1,996 -195
35 1 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,414 cp
1,964 +258
36 3 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,941 +428
37 5 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,937 +102
38 2 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,815 +309
39 2 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,640 -58
40 7 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,607 -182
41 6 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,583 +270
42 63 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 6,576,848 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,484 +972
43 7 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,477 +194
44 6 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,473 -167
45 21 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,471 -738
46 5 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,437 +189
47 1 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 57,116,117 cp
  • - VBB : 0 cp
1,416 +114
48 1 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 56,978,208 cp
1,413 +114
49 5 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,396 +64
50 6 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,395 +237
51 10 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,303 -174
52 162 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,293 +1,077
53 19 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,285 -463
54 47 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - GAB : 1,100,000 cp
  • - ROS : 204,217,556 cp
1,284 -4,817
55 100 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,248 +922
56 13 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 40,337,100 cp
1,218 -171
57 13 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,194 +369
58 6 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,177 -71
59 17 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,173 -222
60 2 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,146 +195
61 6 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,338,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,134 -35
62 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 40,000,000 cp
1,082 -
63 9 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,075 -122
64 11 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,039 -197
65 20 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,014 -313
66 16 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 1,035,000 cp
985 +282
67 5 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
936 +40
68 35 Đào Hữu Huyền 64 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
897 +375
69 12 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,643,931 cp
895 -192
70 13 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
887 +195
71 8 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 36,800,959 cp
867 -18
72 12 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
831 +141
73 5 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
823 -15
74 5 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
823 -15
75 21 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
822 +234
76 5 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
802 -14
77 10 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
794 -56
78 11 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
781 +133
79 7 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
779 -14
80 50 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
775 +369
81 15 Bùi Pháp 58 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
771 -95
82 23 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
750 -180
83 48 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
747 +343
84 9 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
747 -2
85 6 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 26,992,536 cp
719 -11
86 38 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
718 +301
87 9 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 26,691,106 cp
711 -22
88 11 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 32,028,750 cp
673 +101
89 2 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
657 +28
90 4 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
654 -12
91 10 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
645 +110
92 4 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
631 -18
93 5 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
619 +44
94 21 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
615 -169
95 14 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 27,797,531 cp
584 +88
96 9 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
577 -85
97 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
570 -10
98 Nguyễn Anh Tuấn
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCP : 11,489,670 cp
560 -
99 16 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
559 +95
100 5 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
550 -39
101 16 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
547 +93
102 12 Đoàn Văn Bình 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
543 -92
103 18 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
540 -136
104 2 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
105 1 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 20,212,048 cp
528 +15
106 14 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
527 -100
107 1 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
519 +18
108 32 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 51,754,820 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
507 +119
109 Đỗ Vinh Quang
- --
  • - SHB : 35,900,000 cp
503 -
110 16 Đặng Thu Thủy 65 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 19,859,837 cp
493 +81
111 3 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
471 -2
112 36 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
469 -267
113 102 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 593,416 cp
467 +252
114 1 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
463 -16
115 3 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
462 -20
116 23 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
458 -165
117 10 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
450 +39
118 8 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
444 -50
119 4 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
440 +18
120 18 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 17,165,211 cp
426 +34
121 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
423 -
122 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 12,375,500 cp
415 -
123 5 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
406 -46
124 1 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
401 -14
125 5 Đỗ Thành Trung 48 Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên
401 -39
126 20 Lưu Văn Vũ
- --
398 -110
126 20 Trương Thị Bửu
- --
398 -110
128 34 Đỗ Hữu Hậu 36 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
394 -199
129 8 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
394 +2
130 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
391 -
131 13 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
390 +31
131 13 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 15,737,411 cp
390 +31
133 23 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
390 +66
134 12 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
380 -43
135 24 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
376 -112
136 20 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
372 -84
137 73 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
370 -503
138 19 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
368 -79
139 62 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
368 -368
140 3 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
367 +5
141 22 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
363 +48
142 14 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 5,741,400 cp
363 -45
143 1 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
362 -2
144 23 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
358 -72
145 7 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
350 +15
146 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
350 -
147 11 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
349 +26
147 11 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
349 +26
149 1 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 19,089,514 cp
347 +2
150 124 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 24,679,800 cp
  • - SHS : 33,000 cp
346 +185
151 229 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
342 +233
152 78 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,456,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
333 -446
153 12 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
324 -60
154 21 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 36,471,106 cp
317 -80
155 14 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 12,706,059 cp
315 +25
156 21 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
311 -82
157 21 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
311 -82
158 137 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
  • - DGL : 902,726 cp
307 +160
159 2 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
300 -18
160 121 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
299 +143
161 13 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
298 +21
162 4 Võ Quốc Trang 56 --
298 -
163 12 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
297 +26
163 12 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
297 +26
165 11 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
293 -33
166 2 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
292 +2
167 28 Trầm Bê 61 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
290 -99
168 15 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
286 -49
169 8 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
284 +12
170 20 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
283 -60
171 56 Nguyễn Bá Dương 61 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,901,754 cp
281 +80
172 21 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
280 +32
173 41 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
278 -125
174 4 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
277 -10
175 18 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
277 -47
176 14 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
272 -46
177 77 Hồ Đức Lam 58 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - DQC : 1,655,930 cp
  • - RDP : 23,953,110 cp
271 +95
178 13 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
269 -31
179 15 Dương Ngọc Hòa 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
267 -48
180 55 Nguyễn Đức Cường 50 --
266 +73
181 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
264 -
182 42 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 6,994,707 cp
253 +48
183 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
253 -10
184 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
246 -15
185 44 Đặng Quốc Dũng 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,746,946 cp
244 +46
186 8 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
243 -3
187 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
242 -
188 33 Nguyễn Việt Thắng 50 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,855,723 cp
240 +31
189 29 Đinh Thị Thu Thủy - --
238 -85
190 35 Nguyễn Khánh Trình 39 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 2,224,292 cp
236 +34
191 91 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
236 -316
192 9 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
236 +10
193 19 Bùi Minh Tuấn 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 9,041,663 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
  • - VPR : 89,100 cp
234 +18
194 43 Đỗ Văn Bình 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
230 -108
195 8 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
230 -26
196 17 Nguyễn Hào Hiệp 29 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - FIR : 7,504,436 cp
225 +9
197 5 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
224 -1
197 5 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
224 -1
199 60 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
220 +49
200 10 Lê Thị Tuyết 64 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
220 -30