Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 124,187,150 cp
  • - ROS : 289,558,755 cp
42,566 -
2 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
29,828 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
17,348 -
4 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
10,025 -
5 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 317,964,282 cp
9,189 -
6 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,143 -
7 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,435 -
8 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,276 -
9 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
3,184 -
10 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
3,147 -
11 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 20,200,000 cp
2,903 -
12 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 92,101,993 cp
2,662 -
13 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 7,367,434 cp
2,434 -
14 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,156 -
15 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,117 -
16 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
2,038 -
17 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 12,116,830 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,815 -
18 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 25,500,000 cp
1,789 -
19 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,586 -
20 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,523 -
21 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,329 -
22 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
1,321 -
23 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,263 -
24 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,133 -
25 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 33,823,800 cp
978 -
26 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
967 -
27 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 33,252,480 cp
961 -
28 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
937 -
29 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,220,292 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
916 -
30 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
885 -
31 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 14,391,867 cp
864 -
32 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
827 -
33 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 545,594 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
807 -
34 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 8,642,720 cp
795 -
35 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
793 -
36 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
788 -
37 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
767 -
38 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,019,324 cp
737 -
39 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
736 -
40 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
726 -
41 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 25,004,047 cp
723 -
41 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 25,004,047 cp
723 -
43 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
722 -
44 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
700 -
45 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
677 -
46 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
669 -
47 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
669 -
48 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 15,679,922 cp
648 -
49 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
643 -
50 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,902,090 cp
635 -
51 Trương Ngọc Phượng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - PVS : 36,478,350 cp
627 -
52 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
618 -
53 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 1,169,071 cp
  • - STB : 0 cp
618 -
54 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 20,819,039 cp
573 -
55 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
532 -
56 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
57 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
530 -
58 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,380,280 cp
503 -
59 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
464 -
60 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
458 -
61 Đỗ Quốc Hội 57 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 33,649,425 cp
454 -
62 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
453 -
63 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
437 -
64 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
433 -
65 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
427 -
66 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,707,757 cp
425 -
67 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
424 -
68 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 15,132,554 cp
422 -
69 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
421 -
70 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
419 -
71 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
415 -
72 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
413 -
73 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
410 -
74 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
408 -
75 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
404 -
76 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
403 -
77 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 18,230,000 cp
396 -
78 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
396 -
79 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,505,365 cp
393 -
80 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
386 -
81 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
372 -
82 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
367 -
83 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
366 -
84 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 4,474,879 cp
  • - RDP : 1,129,802 cp
363 -
85 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
359 -
86 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
349 -
87 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
343 -
88 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
341 -
89 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 5,616,039 cp
334 -
90 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 17,387,155 cp
329 -
91 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
327 -
92 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
291 -
93 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
289 -
94 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,213,090 cp
289 -
95 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
285 -
96 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
280 -
97 Phạm Ánh Dương 41 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 9,264,700 cp
278 -
98 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
276 -
99 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
265 -
100 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,725,094 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
263 -
101 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
263 -
102 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 3,842,534 cp
262 -
103 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
262 -
104 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
260 -
105 Trần Kinh Doanh 44 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,800,000 cp
255 -
106 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
252 -
107 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
249 -
108 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
247 -
109 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
240 -
110 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
239 -
111 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
239 -
112 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 1,513,423 cp
237 -
113 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 14,657,753 cp
237 -
114 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
237 -
115 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
233 -
116 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 2,492,994 cp
229 -
117 Nguyễn Hồng Sơn - --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 16,928,460 cp
229 -
118 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
223 -
119 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,100,000 cp
222 -
120 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
220 -
121 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
219 -
122 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
218 -
122 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
218 -
124 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
218 -
125 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
218 -
126 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
214 -
127 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
213 -
128 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,329,264 cp
212 -
129 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
211 -
130 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,607,679 cp
210 -
131 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
208 -
132 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 16,684,863 cp
207 -
133 Vũ Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
203 -
134 Nguyễn Đỗ Lăng 43 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
202 -
135 Vũ Văn Hoan 59 Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 13,467,420 cp
202 -
136 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
197 -
137 Bùi Minh Tuấn 46 --
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 3,364,618 cp
  • - VPR : 89,100 cp
196 -
138 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
196 -
139 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
194 -
140 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
194 -
141 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
- --
  • - QCG : 9,675,554 cp
194 -
142 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
193 -
143 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
193 -
144 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
193 -
145 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
190 -
146 Nguyễn Lê Trung 41 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,221,250 cp
187 -
147 Ngô Sỹ Túc 58 Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 12,420,575 cp
186 -
148 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
185 -
149 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
184 -
150 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
182 -
151 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
180 -
152 David Cam Hao Ong 60 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,421,767 cp
179 -
153 Cao Minh Tuấn 60 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,938,703 cp
178 -
154 Trần Thanh Hải 41 --
  • - IBC : 6,420,960 cp
178 -
155 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,934,847 cp
178 -
156 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 6,150,487 cp
178 -
157 Đỗ Tiến Dũng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 2,678,954 cp
171 -
158 Nguyễn Thế Lập 59 Thụy Phương - Từ Liêm - HN
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 11,385,000 cp
171 -
159 Yung Cam Meng 62 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,113,770 cp
171 -
160 Lê Minh Cường 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,200,000 cp
170 -
161 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
169 -
162 Nguyễn Thanh Loan 28 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
169 -
163 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
168 -
164 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
166 -
165 Nguyễn Đình Quế - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,780,912 cp
164 -
166 Nguyễn Hữu Tiến 62 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,778,684 cp
164 -
167 Đặng Phú Quý - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,776,277 cp
163 -
168 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
163 -
169 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
163 -
170 Lê Thanh Hải 40 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TTP : 3,076,274 cp
163 -
171 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
162 -
172 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
160 -
173 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
158 -
174 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 3,280,000 cp
157 -
175 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
156 -
176 Trần Thị Thu Trang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,000,000 cp
156 -
176 Lê Bích Thục
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,000,000 cp
156 -
178 Phạm Duy Hùng - --
Lĩnh vực : Bao bì, Hạ tầng giao thông
  • - MCP : 5,898,160 cp
155 -
179 Hoàng Chí Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTP : 2,920,000 cp
155 -
180 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,182,942 cp
154 -
181 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DNP : 5,689,000 cp
154 -
182 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
152 -
183 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 12,305,704 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
152 -
184 Lê Viết Hưng 65 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 2,528,125 cp
152 -
185 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
151 -
186 Lee Jae Eun 53 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 6,706,800 cp
150 -
187 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
148 -
188 Phạm Thị Mai Duyên 45 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 5,269,823 cp
147 -
189 Trần Quang Tuấn 43 Quảng Nam
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 730,269 cp
147 -
190 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
146 -
191 Nguyễn Thành Nam 59 Thái Bình
Lĩnh vực : Bao bì
  • - INN : 2,389,670 cp
146 -
192 Nguyễn Văn Dũng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNF : 4,028,800 cp
146 -
193 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
146 -
194 Trần Túc Mã 52 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 1,276,648 cp
145 -
195 Trần Thị Lê Hải 45 Ứng Hòa, Hà Tây
  • - DAG : 10,284,784 cp
145 -
196 Nguyễn Trung Hà 55 --
  • Người thân của ông Nguyễn Nhân
    144 -
    197 Phạm Sỹ Hùng 56 Đà Nẵng
        141 -
        198 Nguyễn Tấn Bảo
        - --
            141 -
            199 Peter Eric Dennis
            - --
                141 -
                200 Michael Louis Rosen 61 --
                    140 -