Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
30,732 -
2 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 124,187,150 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
29,088 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
16,929 -
4 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
11,981 -
5 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
9,909 -
6 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,299 -
7 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,539 -
8 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
3,470 -
9 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
3,295 -
10 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
3,133 -
11 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,623 -
12 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
2,426 -
13 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,131 -
14 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
2,078 -
15 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
1,966 -
16 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 150,426 cp
1,888 -
17 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 13,934,354 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,800 -
18 Nguyễn Như Pho
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,696 -
19 Lê Thanh Liêm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,646 -
20 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,510 -
21 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
1,405 -
22 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,402 -
23 Tô Hải 44 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,327 -
24 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,274 -
25 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,253 -
26 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,193 -
27 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,179 -
28 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 19,429,020 cp
1,096 -
29 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,043 -
30 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
974 -
31 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
966 -
32 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
963 -
33 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
942 -
33 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
942 -
35 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
937 -
36 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,255,535 cp
930 -
37 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,703,335 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
906 -
38 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
893 -
39 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
819 -
40 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 16,717,000 cp
806 -
41 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
795 -
42 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
789 -
43 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
788 -
44 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,019,324 cp
783 -
45 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
719 -
46 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
706 -
47 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
681 -
48 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,902,090 cp
675 -
49 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
662 -
50 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
662 -
51 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
628 -
52 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
628 -
53 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
623 -
54 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 6,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
610 -
55 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
608 -
56 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 21,319,039 cp
600 -
57 Trương Ngọc Phượng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - PVS : 36,478,350 cp
591 -
58 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
583 -
59 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 545,594 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
570 -
60 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
551 -
61 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
548 -
62 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
63 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
510 -
64 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
499 -
65 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 10,332,392 cp
465 -
66 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
455 -
67 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
442 -
68 Đỗ Quốc Hội 57 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 33,649,425 cp
441 -
69 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
436 -
70 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
433 -
71 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 6,358,825 cp
432 -
72 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
426 -
73 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
419 -
74 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
417 -
75 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
413 -
76 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
410 -
77 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
407 -
78 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
400 -
79 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 5,369,854 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
397 -
80 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
394 -
81 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
390 -
82 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
389 -
83 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
388 -
84 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
384 -
85 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
377 -
86 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
374 -
87 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 22,387,155 cp
373 -
88 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
361 -
89 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
359 -
90 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
351 -
91 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
348 -
92 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
338 -
93 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
337 -
94 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
335 -
95 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
331 -
96 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
327 -
97 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,705,707 cp
319 -
98 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
317 -
99 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
316 -
100 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
308 -
101 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
307 -
102 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,025,280 cp
290 -
103 Nguyễn Thanh Phượng 37 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
289 -
104 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
288 -
105 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
283 -
106 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
282 -
107 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
278 -
108 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
274 -
109 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,608,409 cp
270 -
110 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
268 -
111 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
264 -
112 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
263 -
113 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
262 -
114 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
261 -
115 Lê Thành Thực
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 4,650,000 cp
259 -
116 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
251 -
117 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,725,094 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
246 -
118 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
244 -
119 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DNP : 9,386,850 cp
244 -
120 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 5,379,547 cp
242 -
121 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
240 -
122 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
240 -
123 Hà Văn Thắm 45 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
238 -
124 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
234 -
125 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
234 -
126 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
232 -
127 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
- --
  • - QCG : 9,675,554 cp
230 -
128 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 4,220,000 cp
230 -
129 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
230 -
130 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
228 -
131 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
227 -
132 Nguyễn Đỗ Lăng 43 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
226 -
133 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,329,264 cp
226 -
134 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
223 -
134 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
223 -
136 Nguyễn Hồng Sơn - --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 16,928,460 cp
222 -
137 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,862,141 cp
221 -
138 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
220 -
139 Vũ Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
220 -
140 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
217 -
140 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
217 -
142 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - QCG : 9,000,000 cp
214 -
143 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
214 -
144 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
213 -
145 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
213 -
146 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
209 -
147 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
208 -
148 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 2,492,994 cp
206 -
149 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
205 -
150 Bùi Tuấn Ngọc 52 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Thực phẩm, Nguyên vật liệu tổng hợp
  • - SHC : 265,510 cp
  • - SPV : 278,890 cp
  • - TMS : 3,365,518 cp
204 -
151 Bùi Minh Tuấn 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 3,365,518 cp
  • - TOT : 62,980 cp
  • - VPR : 89,100 cp
204 -
152 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
203 -
153 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
198 -
154 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 16,684,863 cp
197 -
155 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
195 -
156 Trịnh Trung Hiếu 43 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm, Kinh doanh nông sản
  • - HNF : 4,915,905 cp
195 -
157 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
193 -
158 Lê Viết Hưng 65 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 3,412,968 cp
192 -
159 Vũ Văn Hoan 59 Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 13,467,420 cp
191 -
160 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
191 -
161 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
188 -
162 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
185 -
163 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
185 -
164 Nguyễn Việt Thắng 47 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
182 -
165 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
180 -
166 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
179 -
167 Ngô Sỹ Túc 58 Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 12,420,575 cp
176 -
168 Triệu Phi Yến
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BHS : 7,193,447 cp
175 -
169 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
175 -
170 Trần Túc Mã 52 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 1,276,648 cp
174 -
171 Nguyễn Trung Hà 55 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 16,455,300 cp
171 -
172 Nguyễn Chí Linh 58 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học, Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - OPC : 3,059,492 cp
170 -
173 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,419,530 cp
168 -
174 David Cam Hao Ong 60 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,421,767 cp
167 -
175 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
165 -
176 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
165 -
177 Trần Thanh Hải 41 --
  • - IBC : 6,420,960 cp
164 -
178 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
164 -
179 Nguyễn Thế Lập 59 Thụy Phương - Từ Liêm - HN
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 11,385,000 cp
162 -
180 Cao Minh Tuấn 60 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,938,703 cp
160 -
181 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,934,847 cp
160 -
182 Nguyễn Văn Dũng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNF : 4,028,800 cp
159 -
183 Yung Cam Meng 62 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,113,770 cp
159 -
184 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
156 -
185 Huỳnh Bích Ngọc 55 Vietnam
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 1,950,000 cp
  • - SCR : 42,959 cp
  • - STB : 0 cp
156 -
186 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
155 -
187 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
155 -
188 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
  • Cha của ông Bùi Quốc Hưng
  • Cổ đông lớn
  • - TMT : 12,305,704 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
155 -
189 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
154 -
190 Đỗ Tiến Dũng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 4,286,326 cp
154 -
191 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
153 -
192 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
153 -
193 Hồ Thảo Nguyên
- --
  • - QCG : 6,424,810 cp
153 -
194 Phạm Duy Hùng - --
Lĩnh vực : Bao bì, Hạ tầng giao thông
  • - MCP : 5,898,160 cp
153 -
195 Nguyễn Thiện Tuấn 60 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
152 -
196 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
152 -
197 Bùi Ngọc Mai
- --
    151 -
    198 Đặng Triệu Hòa 48 Trung Quốc
      151 -
      199 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
      - --
          150 -
          200 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
              149 -