Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 69,507,648 cp
  • - ROS : 289,558,755 cp
43,360 -
2 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
33,266 -
3 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 211,976,188 cp
8,532 -
4 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 126,197,583 cp
8,392 -
5 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,736 -
6 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,683,717 cp
3,878 -
7 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,831 -
8 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 20,200,000 cp
2,986 -
9 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
2,820 -
10 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 4,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,506 -
11 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 61,401,329 cp
2,471 -
12 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
2,443 -
13 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
2,188 -
14 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
2,084 -
15 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
1,759 -
16 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
1,758 -
17 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 25,500,000 cp
1,712 -
18 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 12,116,830 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,623 -
19 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 32,692,287 cp
1,522 -
20 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,283 -
21 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,153 -
22 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,009,662 cp
1,023 -
23 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 8,603,920 cp
1,013 -
24 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 42,364,272 cp
970 -
25 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
932 -
26 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,451,045 cp
929 -
27 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,549,200 cp
908 -
28 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 22,168,320 cp
892 -
29 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 600,153 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
834 -
30 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 34,731,601 cp
795 -
31 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 17,046,361 cp
794 -
32 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,220,292 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
790 -
33 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
785 -
34 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
772 -
35 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
744 -
36 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 14,391,867 cp
733 -
37 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
718 -
38 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
713 -
39 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,365 cp
671 -
39 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,669,365 cp
671 -
41 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 5,663,614 cp
667 -
42 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
659 -
43 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
603 -
44 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
573 -
45 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 7,380,280 cp
568 -
46 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
561 -
47 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 15,679,922 cp
555 -
48 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
542 -
49 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
50 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
508 -
51 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 1,169,071 cp
  • - STB : 0 cp
498 -
52 Nguyễn Văn Thiệu 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp, Hàng tiêu dùng
  • - BFC : 14,292,000 cp
  • - DRC : 9,152 cp
489 -
53 Đỗ Quốc Hội 57 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 33,649,425 cp
478 -
54 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
478 -
55 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
478 -
56 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
464 -
57 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 20,819,039 cp
463 -
58 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
461 -
59 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
461 -
60 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 3,740,366 cp
440 -
61 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
434 -
62 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 3,617,592 cp
426 -
63 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 18,230,000 cp
412 -
64 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,707,757 cp
411 -
65 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
411 -
66 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
408 -
67 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
395 -
68 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 464,029 cp
  • - FPT : 7,473,162 cp
393 -
69 Ngô Văn Đông 50 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - BFC : 11,433,600 cp
391 -
69 Đỗ Quang Huy 43 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - BFC : 11,433,600 cp
391 -
71 Ninh Quốc Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 2,505,365 cp
381 -
72 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
380 -
73 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
380 -
74 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
378 -
75 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 8,587,641 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
363 -
76 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
351 -
77 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
348 -
78 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 27,000,000 cp
346 -
79 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 4,474,879 cp
  • - RDP : 1,398,589 cp
343 -
80 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 5,616,039 cp
340 -
81 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 8,960,022 cp
337 -
82 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
331 -
83 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
304 -
84 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
299 -
85 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 7,890,760 cp
297 -
86 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 3,842,534 cp
296 -
87 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
287 -
88 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,113,090 cp
285 -
89 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
283 -
90 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
281 -
91 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
281 -
92 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
275 -
93 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
263 -
94 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 5,426,813 cp
253 -
95 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
251 -
96 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
251 -
97 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 14,387,155 cp
247 -
98 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 2,471,548 cp
247 -
99 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
244 -
100 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
242 -
101 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
241 -
102 Nguyễn Hồng Sơn - --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - LAS : 16,928,460 cp
240 -
103 Phạm Ánh Dương 41 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 9,264,700 cp
239 -
104 Vũ Văn Hoan 59 Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 13,467,420 cp
238 -
105 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
237 -
106 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 3,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
237 -
107 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
235 -
108 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 0 cp
232 -
109 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
230 -
110 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 1,513,423 cp
230 -
111 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
229 -
112 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
229 -
113 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 16,525,440 cp
227 -
114 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,917,688 cp
226 -
115 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
225 -
116 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
223 -
117 Ngô Sỹ Túc 58 Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 12,420,575 cp
220 -
118 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
220 -
119 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 1,299,945 cp
219 -
120 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
219 -
120 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 9,569,725 cp
219 -
122 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 9,444,189 cp
216 -
123 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
216 -
124 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
210 -
125 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
209 -
126 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
207 -
127 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,207,553 cp
204 -
128 Trần Kinh Doanh 44 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,200,002 cp
202 -
129 Nguyễn Thế Lập 59 Thụy Phương - Từ Liêm - HN
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 11,385,000 cp
202 -
130 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
200 -
131 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
198 -
132 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,164,632 cp
196 -
133 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
196 -
134 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
194 -
135 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
192 -
136 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 15,448,948 cp
188 -
137 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
185 -
138 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
184 -
139 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
183 -
140 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
182 -
141 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,339,733 cp
181 -
142 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 2,348,351 cp
181 -
143 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 464,640 cp
180 -
144 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
179 -
145 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
177 -
146 Cao Minh Tuấn 60 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,491,310 cp
176 -
147 Huỳnh Thị Hồng Mai
- --
  • - QNS : 1,488,344 cp
175 -
148 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản, Thực phẩm
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
174 -
149 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
  • - IDI : 138,000 cp
174 -
150 Nguyễn Thanh Loan 28 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
174 -
151 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
172 -
152 Michael Louis Rosen 61 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - GTN : 7,150,000 cp
  • - PAN : 294,550 cp
170 -
153 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
168 -
154 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng, Vận tải
  • - TMT : 12,305,704 cp
  • - VT8 : 658,434 cp
168 -
155 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 3,038,147 cp
166 -
156 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 4,100,325 cp
165 -
157 Phạm Duy Hùng - --
Lĩnh vực : Bao bì, Hạ tầng giao thông
  • - MCP : 5,898,160 cp
165 -
158 Đặng Thành Duy 33 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,409,300 cp
163 -
159 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
162 -
160 Nguyễn Đình Quế - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,369,933 cp
161 -
161 Nguyễn Hữu Tiến 62 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,368,219 cp
161 -
162 Đặng Phú Quý - N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 1,366,367 cp
161 -
163 Nguyễn Lê Trung 41 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,221,250 cp
161 -
164 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
160 -
165 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,001 cp
159 -
166 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
159 -
167 La Văn Hoàng 56 N/A
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NNG : 15,822,496 cp
158 -
168 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
157 -
169 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
157 -
170 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
157 -
171 Lê Thùy Anh
- --
  • - FTM : 10,766,500 cp
156 -
172 David Cam Hao Ong 60 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,939,821 cp
154 -
173 Nguyễn Trần Thảo Nguyên
- --
  • - TNA : 2,599,593 cp
152 -
174 Trần Quang Tuấn 43 Quảng Nam
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 730,269 cp
150 -
175 Trần Thanh Hải 41 --
  • - IBC : 3,276,000 cp
150 -
176 Lee Jae Eun 53 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 6,706,800 cp
150 -
177 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
147 -
178 Yung Cam Meng 62 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 4,702,900 cp
147 -
179 Trần Thị Lĩnh
- --
  • - DQC : 2,674,557 cp
146 -
180 Peter Eric Dennis
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ADC : 220,524 cp
  • - C32 : 868,210 cp
  • - DAD : 295,700 cp
  • - DAE : 167,600 cp
  • - EBS : 0 cp
  • - ECI : 239,200 cp
  • - EID : 732,700 cp
  • - HCC : 320,760 cp
  • - HMH : 744,717 cp
  • - HTV : 660,474 cp
  • - KKC : 240,200 cp
  • - MBG : 800,000 cp
  • - MKV : 132,546 cp
  • - NDX : 246,000 cp
  • - NHA : 830,000 cp
  • - PDB : 569,400 cp
  • - PDN : 11,100 cp
  • - SGD : 395,500 cp
  • - VMI : 780,000 cp
146 -
181 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
145 -
182 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
142 -
183 Phạm Sỹ Hùng 56 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Truyền tải và phân phối điện năng, Sản xuất điện năng
  • - KHP : 13,101,167 cp
142 -
184 Bùi Minh Tuấn 46 --
Lĩnh vực : Logistics
  • - TMS : 2,722,614 cp
142 -
185 Đặng Triệu Hòa 48 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 7,439,994 cp
141 -
186 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 7,200,000 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
141 -
187 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
140 -
188 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DGC : 3,879,905 cp
140 -
189 Trần Túc Mã 52 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 1,063,874 cp
138 -
190 Hồ Quỳnh Hưng 46 N/A
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 2,517,993 cp
137 -
191 Nguyễn Hải Châu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 16,937,707 cp
137 -
192 Trần Thị Lê Hải 45 Ứng Hòa, Hà Tây
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 10,284,784 cp
136 -
193 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 799,183 cp
135 -
194 Nguyễn Văn Mạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 16,605,161 cp
135 -
195 Đỗ Thị Kim Ngọc
- --
    134 -
    196 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
    • Chồng của bà Nguyễn Thị Minh
      133 -
      197 Phạm Thị Hồng 49 Đồng Nai
        132 -
        198 Nguyễn Ngọc Anh 60 TP.Hồ Chí Minh
            131 -
            199 Lê Quỳnh Anh
            - --
                130 -
                200 Nguyễn Việt Thắng 47 --
                    130 -