| Vị trí |
Tên |
Tuổi |
Nguyên quán /
Nơi sinh |
Tổ chức công tác |
Sở hữu |
Giá trị tài sản
hiện tại |
Tăng giảm so với
đầu năm 2021 |
| 1 |
|
Phạm Nhật Vượng
|
53 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - VIC : 985,502,921 cp
- - VIC : 1,170,411,214 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
|
198,344
|
-
|
| 2 |
|
Trần Đình Long
|
60 |
Thanh Miện, Hải Dương |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
43,891
|
-
|
| 3 |
|
Hồ Hùng Anh
|
51 |
Thừa Thiên Huế |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - MSN : 0 cp
- - TCB : 39,309,579 cp
- - MSN : 176,213,186 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
- - MSN : 74,540,981 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
|
34,673
|
-
|
| 4 |
|
Nguyễn Đăng Quang
|
58 |
-- |
|
- - MCH : 30,417 cp
- - MSN : 15 cp
- - TCB : 9,403,176 cp
- - MSN : 179,695,953 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
- - MSN : 76,014,247 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
|
33,860
|
-
|
| 5 |
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
51 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
|
- - HDB : 74,894,733 cp
- - VJC : 47,470,914 cp
- - VJC : 193,425,200 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
|
32,722
|
-
|
| 6 |
|
Bùi Thành Nhơn
|
63 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
32,686
|
-
|
| 7 |
|
Nguyễn Văn Đạt
|
51 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
23,964
|
-
|
| 8 |
|
Nguyễn Đức Thụy
|
45 |
Ninh Bình |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Vật liệu xây dựng
|
- - LPB : 34,244,090 cp
- - THD : 85,909,333 cp
|
19,872
|
-
|
| 9 |
|
Đỗ Anh Tuấn
|
46 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
|
- - SCG : 8,500,000 cp
- - SSH : 162,500,000 cp
|
17,394
|
-
|
| 10 |
|
Phạm Thu Hương
|
52 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
15,634
|
-
|
| 11 |
|
Hồ Xuân Năng
|
57 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
- - VCS : 5,983,581 cp
- - VCS : 121,182,374 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
|
14,840
|
-
|
| 12 |
|
Vũ Thị Hiền
|
- |
-- |
|
|
12,347
|
-
|
| 13 |
|
Phạm Thúy Hằng
|
47 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
10,441
|
-
|
| 14 |
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy
|
- |
-- |
|
- - MSN : 5,653,867 cp
- - TCB : 174,130,290 cp
|
9,262
|
-
|
| 15 |
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
- |
-- |
|
|
8,524
|
-
|
| 16 |
|
Cao Thị Ngọc Sương
|
- |
-- |
|
|
8,282
|
-
|
| 17 |
|
Nguyễn Đức Tài
|
52 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
- - MWG : 12,043,298 cp
- - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
|
7,945
|
-
|
| 18 |
|
Ngô Chí Dũng
|
53 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
7,885
|
-
|
| 19 |
|
Hoàng Anh Minh
|
- |
-- |
|
|
7,842
|
-
|
| 20 |
|
Vũ Thị Quyên
|
- |
-- |
|
|
7,821
|
-
|
| 21 |
|
Kim Ngọc Cẩm Ly
|
- |
-- |
|
|
6,879
|
-
|
| 22 |
|
Lý Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
6,771
|
-
|
| 23 |
|
Hồ Anh Minh
|
- |
-- |
|
|
6,753
|
-
|
| 24 |
|
Bùi Cao Nhật Quân
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
6,388
|
-
|
| 25 |
|
Bùi Xuân Huy
|
49 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
5,641
|
-
|
| 26 |
|
Nguyễn Hoàng Yến
|
58 |
Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
|
- - MCH : 758,576 cp
- - MSN : 42,415,324 cp
- - TCB : 0 cp
|
5,636
|
-
|
| 27 |
|
Nguyễn Hiếu Liêm
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
5,623
|
-
|
| 28 |
|
Trương Gia Bình
|
65 |
Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
|
- - FPT : 55,455,025 cp
- - TPB : 1,194,347 cp
|
5,203
|
-
|
| 29 |
|
Nguyễn Duy Hưng
|
59 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
|
- - FUESSV50 : 0 cp
- - PAN : 1,226,000 cp
- - SSI : 6,284,700 cp
- - PAN : 23,828,927 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
- - SSI : 94,237,689 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
|
5,108
|
-
|
| 30 |
|
Đỗ Hữu Hạ
|
66 |
Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng |
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
|
- - HHS : 133,200,000 cp
- - TCH : 242,704,619 cp
|
5,048
|
-
|
| 31 |
|
Nguyễn Thu Thủy
|
- |
-- |
|
|
4,880
|
-
|
| 32 |
|
Trần Lê Quân
|
61 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
- - MWG : 0 cp
- - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
|
4,830
|
-
|
| 33 |
|
Trương Thị Lệ Khanh
|
60 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản, Thực phẩm
|
|
4,195
|
-
|
| 34 |
|
Đặng Thành Tâm
|
57 |
T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
|
- - ITA : 29,063,039 cp
- - KBC : 85,250,000 cp
- - SGT : 17,530,370 cp
|
4,072
|
-
|
| 35 |
|
Trần Tuấn Dương
|
58 |
Nam Định |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
3,894
|
-
|
| 36 |
|
Nguyễn Văn Hà
|
- |
-- |
|
|
3,865
|
-
|
| 37 |
|
Nguyễn Mạnh Tuấn
|
59 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
3,818
|
-
|
| 38 |
|
Trịnh Văn Quyết
|
46 |
Vĩnh Phúc |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - ART : 3,156,000 cp
- - FLC : 215,436,257 cp
- - GAB : 7,050,000 cp
- - ROS : 23,717,556 cp
|
3,817
|
-
|
| 39 |
|
Bùi Hải Quân
|
53 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
3,752
|
-
|
| 40 |
|
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
- |
-- |
|
|
3,719
|
-
|
| 41 |
|
Lê Phước Vũ
|
58 |
Quảng Nam |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
- - HSG : 81,776,817 cp
- - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
|
3,582
|
-
|
| 42 |
|
Trần Vũ Minh
|
- |
-- |
|
|
3,546
|
-
|
| 43 |
|
Đào Hữu Huyền
|
65 |
-- |
Lĩnh vực : Hóa chất
|
|
3,455
|
-
|
| 44 |
|
Nguyễn Hương Liên
|
- |
-- |
|
|
3,408
|
-
|
| 45 |
|
Nguyễn Văn Tuấn
|
37 |
Hà Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Bất động sản, Thiết bị điện
|
|
3,377
|
-
|
| 46 |
|
Nguyễn Ngọc Quang
|
61 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
3,238
|
-
|
| 47 |
|
Đỗ Quý Hải
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
3,145
|
-
|
| 48 |
|
Đỗ Thị Mai
|
- |
-- |
|
|
3,081
|
-
|
| 49 |
|
Trần Hùng Huy
|
43 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
2,954
|
-
|
| 50 |
|
Nguyễn Trọng Thông
|
68 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
2,855
|
-
|
| 51 |
|
Đỗ Xuân Hoàng
|
53 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
2,782
|
-
|
| 51 |
|
Đặng Khắc Vỹ
|
53 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
2,782
|
-
|
| 53 |
|
Trần Thị Thảo Hiền
|
- |
-- |
|
|
2,770
|
-
|
| 54 |
|
Đặng Quang Tuấn
|
- |
-- |
|
|
2,764
|
-
|
| 55 |
|
Nguyễn Đức Thuận
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
2,487
|
-
|
| 56 |
|
Nguyễn Thị Mai Thanh
|
69 |
Tây Ninh |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
2,432
|
-
|
| 57 |
|
Tô Hải
|
48 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm
|
|
2,417
|
-
|
| 58 |
|
Trầm Trọng Ngân
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
2,399
|
-
|
| 59 |
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
- |
-- |
|
|
2,235
|
-
|
| 60 |
|
Phạm Văn Đẩu
|
48 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - HDB : 87,324,224 cp
- - VJC : 50,400 cp
|
2,207
|
-
|
| 61 |
|
Đỗ Xuân Thụ
|
- |
-- |
|
|
2,196
|
-
|
| 62 |
|
Doãn Tới
|
67 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
2,176
|
-
|
| 63 |
|
Doãn Gia Cường
|
58 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
2,110
|
-
|
| 64 |
|
Đặng Huỳnh Ức My
|
40 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - GEG : 753,299 cp
- - SBT : 100,137,492 cp
- - SCR : 94,667 cp
- - SEC : 0 cp
- - STB : 0 cp
|
2,107
|
-
|
| 65 |
|
Nguyễn Đức Vinh
|
63 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
2,101
|
-
|
| 66 |
|
Nguyễn Như So
|
64 |
Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
|
|
1,996
|
-
|
| 67 |
|
Lê Hữu Báu
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,954
|
-
|
| 68 |
|
Nguyễn Hồng Nam
|
54 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
- - SSI : 2,793,000 cp
- - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
- - SSI : 38,063,249 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
|
1,875
|
-
|
| 69 |
|
Nguyễn Xuân Quang
|
61 |
Bình Thuận |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,872
|
-
|
| 70 |
|
Đỗ Văn Trường
|
42 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
- - SCG : 5,000,000 cp
- - SSH : 15,000,000 cp
|
1,858
|
-
|
| 71 |
|
Trần Lệ Nguyên
|
53 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
|
- - KDC : 30,933,667 cp
- - TAC : 50,000 cp
- - TLG : 42,900 cp
|
1,855
|
-
|
| 72 |
|
Đoàn Hồng Việt
|
51 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
- - DGW : 1,937,104 cp
- - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
|
1,834
|
-
|
| 73 |
|
Điêu Chính Hải Triều
|
41 |
Sơn La |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
|
- - MWG : 3,810,013 cp
- - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
|
1,829
|
-
|
| 74 |
|
Bùi Quang Ngọc
|
65 |
Khoái Châu, Hải Hưng |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
1,812
|
-
|
| 75 |
|
Đặng Văn Thắng
|
38 |
-- |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
1,798
|
-
|
| 76 |
|
Trần Huy Thanh Tùng
|
51 |
Hà Nam |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
- - MWG : 3,543,515 cp
- - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
|
1,795
|
-
|
| 77 |
|
Nguyễn Thiều Quang
|
62 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
|
- - MCH : 145,776 cp
- - MSN : 2,244,613 cp
- - TCB : 30,256,431 cp
|
1,793
|
-
|
| 78 |
|
Đặng Thị Thanh Tâm
|
- |
-- |
|
|
1,733
|
-
|
| 79 |
|
Dương Công Minh
|
60 |
Quế Võ, Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
|
|
1,683
|
-
|
| 80 |
|
Đặng Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
1,669
|
-
|
| 81 |
|
Đỗ Anh Tú
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Hàng tiêu dùng
|
|
1,655
|
-
|
| 82 |
|
Tô Như Toàn
|
50 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,640
|
-
|
| 83 |
|
Đoàn Nguyên Đức
|
58 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
|
|
1,632
|
-
|
| 84 |
|
Mai Văn Huy
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
|
|
1,522
|
-
|
| 85 |
|
Trần Thị Hương
|
- |
-- |
|
|
1,503
|
-
|
| 86 |
|
Đỗ Minh Quân
|
- |
-- |
|
|
1,491
|
-
|
| 87 |
|
Huỳnh Bích Ngọc
|
59 |
Vietnam |
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BHS : 3,223,146 cp
- - GEG : 1,000,499 cp
- - SBT : 69,724,473 cp
- - SCR : 61,969 cp
- - STB : 0 cp
- - TID : 227,632 cp
|
1,482
|
-
|
| 88 |
|
Đỗ Vinh Quang
|
- |
-- |
|
|
1,478
|
-
|
| 89 |
|
Trần Quốc Anh Thuyên
|
- |
-- |
|
|
1,472
|
-
|
| 90 |
|
Chu Thị Bình
|
57 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
1,441
|
-
|
| 91 |
|
Đặng Ngọc Lan
|
49 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - ACB : 35,598,195 cp
- - VBB : 17,065,800 cp
|
1,422
|
-
|
| 92 |
|
Lương Trí Thìn
|
45 |
-- |
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
|
|
1,405
|
-
|
| 93 |
|
Nguyễn Hữu Đặng
|
51 |
Long An |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,403
|
-
|
| 94 |
|
Đỗ Quang Hiển
|
59 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
|
- - SHB : 52,962,382 cp
- - SHS : 593,416 cp
|
1,395
|
-
|
| 95 |
|
Đào Duy Tường
|
51 |
Hải phòng |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,387
|
-
|
| 96 |
|
Trịnh Văn Tuấn
|
56 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,370
|
-
|
| 97 |
|
Nguyễn Hùng Cường
|
39 |
Vũng Tàu |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,343
|
-
|
| 98 |
|
Nguyễn Việt Cường
|
45 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
1,339
|
-
|
| 99 |
|
Lê Tuấn Anh
|
- |
-- |
|
|
1,329
|
-
|
| 100 |
|
Trịnh Mai Linh
|
- |
-- |
|
|
1,319
|
-
|
| 101 |
|
Lê Văn Quang
|
63 |
Hải Phòng |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
1,318
|
-
|
| 102 |
|
Lê Thu Thủy
|
38 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,305
|
-
|
| 103 |
|
Đỗ Quỳnh Anh
|
- |
-- |
|
|
1,294
|
-
|
| 104 |
|
Trần Kim Thành
|
61 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
- - KDC : 276,000 cp
- - TAC : 50,000 cp
- - TLG : 42,900 cp
|
1,270
|
-
|
| 105 |
|
Ngô Thị Ngọc Lan
|
- |
-- |
|
|
1,268
|
-
|
| 106 |
|
Nguyễn Thanh Nghĩa
|
58 |
-- |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
|
- - AAM : 0 cp
- - ABT : 0 cp
- - DHC : 2,499,807 cp
- - DTL : 29,220,213 cp
|
1,261
|
-
|
| 107 |
|
Phạm Hồng Linh
|
- |
-- |
- Vợ của ông Đỗ Đông Nam
- Cổ đông lớn
|
|
1,256
|
-
|
| 108 |
|
Trương Thị Thanh Thanh
|
70 |
Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
- - FOX : 926,431 cp
- - FPT : 11,957,189 cp
|
1,191
|
-
|
| 109 |
|
Võ Thành Đàng
|
67 |
N/A |
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
|
|
1,162
|
-
|
| 110 |
|
Trịnh Mai Phương - Paula
|
- |
-- |
|
|
1,157
|
-
|
| 111 |
|
Nguyễn Thanh Phượng
|
41 |
Cà Mau |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BVB : 14,700,000 cp
- - VCI : 13,500,000 cp
|
1,144
|
-
|
| 112 |
|
Đào Hữu Kha
|
- |
-- |
|
|
1,139
|
-
|
| 113 |
|
Trương Nguyễn Thiên Kim
|
- |
-- |
|
|
1,117
|
-
|
| 114 |
|
Nguyễn Quốc Thành
|
- |
-- |
|
|
1,112
|
-
|
| 115 |
|
Nguyễn Ngọc Hải
|
- |
-- |
|
- - REE : 16,914,062 cp
- - SGR : 0 cp
- - STB : 0 cp
|
1,091
|
-
|
| 116 |
|
Liu Cheng Min
|
74 |
Đài Loan |
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
|
|
1,059
|
-
|
| 117 |
|
Đỗ Quỳnh Ngân
|
- |
-- |
|
|
1,049
|
-
|
| 118 |
|
Cao Thị Ngọc Dung
|
64 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
- - DAF : 9,680,469 cp
- - PNJ : 11,384,018 cp
|
1,047
|
-
|
| 119 |
|
Đặng Thu Thủy
|
66 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
1,029
|
-
|
| 120 |
|
Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
|
- |
-- |
|
|
1,028
|
-
|
| 121 |
|
Đỗ Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
- - SHB : 39,608,610 cp
- - SHS : 33,000 cp
|
1,027
|
-
|
| 122 |
|
Nguyễn Thiện Tuấn
|
64 |
Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
1,022
|
-
|
| 123 |
|
Nguyễn Đức Kiên
|
57 |
Hà Bắc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - ACB : 31,574,183 cp
- - VBB : 0 cp
|
1,007
|
-
|
| 124 |
|
Trịnh Văn Tuấn
|
59 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
|
|
1,007
|
-
|
| 125 |
|
Cao Thị Quế Anh
|
- |
-- |
|
|
992
|
-
|
| 126 |
|
Nguyễn Trung Hà
|
59 |
-- |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
|
979
|
-
|
| 127 |
|
Bùi Đức Thịnh
|
74 |
-- |
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
|
|
971
|
-
|
| 128 |
|
Nguyễn Hồ Nam
|
43 |
Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Xây dựng
|
- - BCG : 44,578,680 cp
- - SBS : 0 cp
- - TCD : 7,323,609 cp
|
968
|
-
|
| 129 |
|
Hồ Minh Quang
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
954
|
-
|
| 130 |
|
Nguyễn Phan Minh Khôi
|
- |
-- |
|
|
952
|
-
|
| 131 |
|
Võ Thị Anh Quân
|
- |
-- |
|
|
944
|
-
|
| 132 |
|
Bùi Minh Tuấn
|
50 |
Tiền Giang |
Lĩnh vực : Logistics, Thương mại, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
|
- - KHA : 0 cp
- - TMS : 12,967,738 cp
- - TOT : 136,880 cp
- - VNF : 52,000 cp
|
941
|
-
|
| 133 |
|
Trần Mạnh Hùng
|
63 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
|
|
940
|
-
|
| 134 |
|
Hoàng Văn Đạo
|
- |
-- |
|
|
939
|
-
|
| 135 |
|
Lê Thanh Thuấn
|
63 |
Triệu Sơn – Thanh Hóa |
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
|
- - ASM : 49,986,486 cp
- - DAT : 1,811,250 cp
- - IDI : 12,535,000 cp
|
936
|
-
|
| 136 |
|
Trịnh Thị Mai Anh
|
29 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
908
|
-
|
| 137 |
|
Trầm Khải Hòa
|
33 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - BCI : 0 cp
- - STB : 33,348,285 cp
|
897
|
-
|
| 138 |
|
Nguyễn Đình Thắng
|
64 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
895
|
-
|
| 139 |
|
Đặng Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
890
|
-
|
| 140 |
|
Nguyễn Cảnh Sơn
|
54 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
|
|
879
|
-
|
| 141 |
|
Kiều Xuân Nam
|
49 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
856
|
-
|
| 142 |
|
Trần Phương Ngọc Hà
|
- |
-- |
|
- - DAF : 10,300,000 cp
- - PNJ : 9,200,000 cp
|
846
|
-
|
| 143 |
|
Đỗ Cao Bảo
|
64 |
Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình |
Lĩnh vực : Công nghệ
|
|
825
|
-
|
| 144 |
|
Hoàng Quang Việt
|
60 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
819
|
-
|
| 145 |
|
Nguyễn Khải Hoàn
|
46 |
-- |
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
|
|
818
|
-
|
| 146 |
|
Ngô Thị Hoa
|
- |
-- |
|
|
800
|
-
|
| 147 |
|
Phan Trung
|
57 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
790
|
-
|
| 148 |
|
Nguyễn Thanh Tú
|
- |
-- |
|
|
779
|
-
|
| 149 |
|
Võ Hoàng Vũ
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
773
|
-
|
| 150 |
|
Trầm Bê
|
62 |
Trà Vinh |
|
|
744
|
-
|
| 151 |
|
Trần Đức Quý
|
- |
-- |
|
|
736
|
-
|
| 152 |
|
Trầm Thuyết Kiều
|
38 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
728
|
-
|
| 153 |
|
Trần Thanh Phong
|
55 |
T.P Hồ Chí Minh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
721
|
-
|
| 154 |
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
53 |
-- |
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
|
|
719
|
-
|
| 155 |
|
Đoàn Văn Bình
|
50 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
719
|
-
|
| 156 |
|
Nguyễn Thị Hồng Lan
|
- |
-- |
|
- - DGC : 5,693,222 cp
- - DGL : 1,140,907 cp
|
714
|
-
|
| 157 |
|
Lư Thanh Nhã
|
40 |
-- |
Lĩnh vực : Bất động sản, Bao bì
|
- - SIP : 4,953,774 cp
- - SPA : 0 cp
|
701
|
-
|
| 158 |
|
Ko Young Joo
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Bảo hiểm
|
|
700
|
-
|
| 159 |
|
Nguyễn Phương Đông
|
- |
-- |
|
- - GIL : 2,739,000 cp
- - HDG : 9,840,000 cp
|
698
|
-
|
| 160 |
|
Phạm Minh Hương
|
55 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
|
- - IPA : 13,500 cp
- - VND : 12,828,918 cp
|
695
|
-
|
| 161 |
|
Nguyễn Thanh Hùng
|
54 |
-- |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
|
- - HDB : 0 cp
- - VJC : 5,358,076 cp
|
686
|
-
|
| 162 |
|
Nguyễn Văn Nghĩa
|
44 |
Hải Dương |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
676
|
-
|
| 163 |
|
Đặng Hồng Anh
|
41 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - SCR : 34,297,849 cp
- - STB : 9,712,499 cp
|
673
|
-
|
| 164 |
|
Nguyễn Thị Như Loan
|
61 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
672
|
-
|
| 165 |
|
Nguyễn Thị Kim Hiếu
|
- |
-- |
|
|
668
|
-
|
| 166 |
|
Trần Phương Ngọc Giao
|
- |
-- |
|
- - DAF : 10,000,000 cp
- - PNJ : 7,250,861 cp
|
667
|
-
|
| 167 |
|
Trần Phú Mỹ
|
- |
-- |
|
|
659
|
-
|
| 168 |
|
Nguyễn Đức Giang
|
- |
-- |
|
|
652
|
-
|
| 169 |
|
Trần Hải Anh
|
54 |
Hà Nam |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
628
|
-
|
| 170 |
|
Bùi Pháp
|
59 |
Bình Định |
|
- - DL1 : 24,294,888 cp
- - DLG : 74,226,523 cp
- - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
|
619
|
-
|
| 171 |
|
Nguyễn Thị Bích Ngọc
|
- |
-- |
|
|
617
|
-
|
| 172 |
|
Nguyễn Miên Tuấn
|
44 |
Bình Thuận |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - PME : 66,125 cp
- - STB : 139,826 cp
- - VDS : 18,701,500 cp
|
615
|
-
|
| 173 |
|
Vương Kim Vy
|
- |
-- |
|
|
606
|
-
|
| 174 |
|
Phan Huy Khang
|
48 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
605
|
-
|
| 175 |
|
Mai Lê Hồng Sương
|
- |
-- |
|
|
598
|
-
|
| 176 |
|
Dương Văn Nhất
|
- |
-- |
|
|
592
|
-
|
| 177 |
|
Đinh Quang Chiến
|
54 |
Nam Định |
|
- - BHT : 0 cp
- - NTL : 7,771,150 cp
- - SEB : 7,991,040 cp
- - SJM : 0 cp
- - SVS : 2,643,900 cp
|
590
|
-
|
| 178 |
|
Trần Kinh Doanh
|
48 |
-- |
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
|
|
588
|
-
|
| 179 |
|
Lê Vỹ
|
63 |
Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
587
|
-
|
| 180 |
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
- |
-- |
|
|
578
|
-
|
| 180 |
|
Nguyễn Xuân Đô
|
- |
-- |
|
|
578
|
-
|
| 182 |
|
Đỗ Văn Bình
|
61 |
Bắc Ninh |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
- - MSB : 806,568 cp
- - SJS : 8,970,000 cp
|
570
|
-
|
| 183 |
|
Phạm Thị Tuyết Mai
|
- |
-- |
|
- - VHM : 5,000 cp
- - VIC : 6,126,248 cp
|
564
|
-
|
| 184 |
|
Nguyễn Văn Tô
|
66 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
560
|
-
|
| 185 |
|
Mai Kiều Liên
|
68 |
Vị Thanh, Hậu Giang |
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
|
|
558
|
-
|
| 186 |
|
Thái Hương
|
63 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
|
|
556
|
-
|
| 187 |
|
Bùi Mạnh Hưng
|
- |
-- |
|
|
556
|
-
|
| 188 |
|
Lê Viết Hải
|
63 |
-- |
Lĩnh vực : Xây dựng
|
|
554
|
-
|
| 189 |
|
Đào Hữu Duy Anh
|
33 |
-- |
Lĩnh vực : Hóa chất
|
- - DGC : 4,351,170 cp
- - DGL : 2,552,398 cp
|
546
|
-
|
| 190 |
|
Nguyễn Việt Thắng
|
51 |
-- |
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
|
|
540
|
-
|
| 191 |
|
Đoàn Hữu Thuận
|
64 |
Hà Tĩnh |
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
|
- - HDC : 8,212,596 cp
- - HUB : 207,781 cp
|
539
|
-
|
| 192 |
|
Nguyễn Văn Bình
|
48 |
-- |
Lĩnh vực : Thương mại
|
|
534
|
-
|
| 193 |
|
Phạm Hiền Trang
|
- |
-- |
|
- - MSN : 0 cp
- - TCB : 10,853,328 cp
|
531
|
-
|
| 194 |
|
Trần Phương Ngọc Thảo
|
- |
-- |
|
|
531
|
-
|
| 195 |
|
Võ Thị Cẩm Nhung
|
- |
-- |
|
|
525
|
-
|
| 196 |
|
Nguyễn Thị Hà
|
64 |
Vụ Bản, Nam Định |
Lĩnh vực : Bất động sản, Ô tô và Phụ tùng
|
- - HHS : 0 cp
- - TCH : 30,244,375 cp
|
522
|
-
|
| 197 |
|
Doãn Chí Thanh
|
38 |
Thanh Hoá |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
520
|
-
|
| 198 |
|
Lê Tuấn Anh
|
- |
-- |
|
- - ASM : 29,154,839 cp
- - DAT : 1,811,280 cp
|
514
|
-
|
| 199 |
|
Nguyễn Trần Trung Sơn
|
- |
-- |
|
|
507
|
-
|
| 200 |
|
Nguyễn Trọng Trung
|
55 |
Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
491
|
-
|