Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 144,187,150 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
31,452 -
2 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
31,348 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 28,256,497 cp
16,740 -
4 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
12,782 -
5 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
9,151 -
6 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
5,406 -
7 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 7,803,894 cp
4,830 -
8 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
3,713 -
9 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
3,703 -
10 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
3,610 -
11 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
3,014 -
12 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
2,904 -
13 Ngô Chí Dũng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 70,257,132 cp
2,543 -
14 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,512 -
15 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 67,918,279 cp
2,459 -
16 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 66,557,256 cp
2,409 -
17 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 66,324,344 cp
2,401 -
18 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 64,574,711 cp
2,338 -
19 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 5,000 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
2,118 -
20 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
1,968 -
21 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
1,931 -
22 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,886 -
23 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 37,596,130 cp
1,775 -
24 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - PAN : 13,934,354 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,746 -
25 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 46,543,586 cp
1,685 -
26 Nguyễn Như Pho
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,566 -
27 Lê Thanh Liêm
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,520 -
28 Tô Hải 44 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,375 -
29 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,360 -
30 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,337 -
31 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,320 -
32 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
1,315 -
33 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,304 -
34 Bùi Hải Quân 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 35,781,376 cp
1,295 -
35 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,196,124 cp
1,280 -
36 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
1,141 -
37 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,052 -
38 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 19,429,020 cp
1,043 -
39 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,034 -
40 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,017 -
41 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,005 -
41 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,005 -
43 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 19,603,315 cp
925 -
44 Lê Thúy Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
882 -
45 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,703,335 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
873 -
46 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
866 -
47 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
841 -
48 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
834 -
49 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
795 -
50 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,255,535 cp
794 -
51 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 16,717,000 cp
784 -
52 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
764 -
53 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
760 -
54 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
729 -
55 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
728 -
56 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
664 -
57 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
634 -
58 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
631 -
59 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 21,319,039 cp
613 -
60 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
611 -
61 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
611 -
62 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
611 -
63 Ninh Quốc Cường
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
586 -
64 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
574 -
65 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 545,594 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
562 -
66 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
543 -
67 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
68 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
519 -
69 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 6,944,368 cp
  • - SCR : 65,625 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
499 -
70 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
487 -
71 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
486 -
72 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
450 -
73 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
443 -
74 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
436 -
75 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
434 -
76 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
430 -
77 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 22,387,155 cp
425 -
78 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
423 -
79 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
421 -
80 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
417 -
81 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 6,358,825 cp
413 -
82 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
405 -
83 Đặng Quốc Dũng 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
399 -
84 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
395 -
85 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
394 -
86 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
384 -
87 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
384 -
88 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
378 -
89 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 5,369,854 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
378 -
90 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
376 -
91 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
374 -
92 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
368 -
93 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
367 -
94 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 10,332,392 cp
363 -
95 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,705,707 cp
354 -
96 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
354 -
97 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,479,102 cp
353 -
98 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
348 -
99 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
344 -
100 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
341 -
101 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
337 -
102 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
334 -
103 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
332 -
104 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
329 -
105 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
319 -
106 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
306 -
107 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
304 -
108 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 5,025,280 cp
301 -
109 Nguyễn Thanh Phượng 37 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
299 -
110 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,240,834 cp
295 -
111 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
294 -
112 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
290 -
113 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
284 -
114 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
279 -
115 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
278 -
116 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 2,280,000 cp
  • - QCG : 9,000,000 cp
277 -
117 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,608,409 cp
276 -
118 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
276 -
119 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
274 -
120 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
271 -
121 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 5,725,094 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 0 cp
271 -
122 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
270 -
123 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
265 -
124 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 1,906,720 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
262 -
125 Lê Thành Thực
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 4,650,000 cp
257 -
126 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 21,684,863 cp
254 -
127 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
253 -
128 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
251 -
129 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
247 -
130 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
246 -
131 Trần Việt Thắng 49 An Hoà, Biên Hoà, Đồng Nai.
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 24,495,000 cp
  • - HT1 : 2,760 cp
245 -
132 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,329,264 cp
242 -
133 Lê Thành 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
239 -
134 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
237 -
135 Nguyễn Đỗ Lăng 43 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
234 -
136 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - CTA : 954,285 cp
  • - DNP : 9,386,850 cp
232 -
137 Hà Văn Thắm 45 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
230 -
138 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
230 -
138 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
230 -
140 Lâm Quang Thanh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
227 -
141 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,862,141 cp
226 -
142 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
222 -
143 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
222 -
144 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
218 -
145 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
215 -
146 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
214 -
147 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
212 -
148 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
210 -
149 Trịnh Trung Hiếu 43 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm, Kinh doanh nông sản
  • - HNF : 4,915,905 cp
207 -
150 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
207 -
151 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
207 -
152 Lê Quốc Hưng
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 4,220,000 cp
205 -
153 Bùi Tuấn Ngọc 52 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Thực phẩm, Nguyên vật liệu tổng hợp
  • - SHC : 265,510 cp
  • - SPV : 278,890 cp
  • - TMS : 3,365,518 cp
205 -
154 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
204 -
155 Bùi Minh Tuấn 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 3,365,828 cp
  • - TOT : 62,980 cp
  • - VPR : 89,100 cp
204 -
156 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
204 -
157 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
202 -
158 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
199 -
159 Phạm Hoàng Việt 36 Nam Định
Lĩnh vực : Bao bì
  • - AAA : 6,074,625 cp
195 -
160 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
195 -
161 Nguyễn Việt Thắng 47 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
194 -
162 Lưu Văn Vũ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
194 -
162 Trương Thị Bửu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
194 -
164 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
193 -
165 Vũ Hải
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
192 -
166 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 5,379,547 cp
189 -
167 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,419,530 cp
186 -
168 Lê Viết Hưng 65 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 3,412,968 cp
183 -
169 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
181 -
170 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt
- --
  • - QCG : 9,675,554 cp
179 -
171 Nguyễn Trung Hà 55 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 16,455,300 cp
179 -
172 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
177 -
173 Ngô Văn Tụ - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 2,492,994 cp
176 -
174 Lê Mạnh Thường 42 Thái Bình
Lĩnh vực : Điện năng, Bất động sản
  • - FTM : 12,000,000 cp
  • - SPD : 0 cp
172 -
175 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
172 -
176 Nguyễn Văn Dũng
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HNF : 4,028,800 cp
170 -
177 Lê Việt Hùng 54 --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PMC : 2,001,143 cp
167 -
178 Nguyễn Chí Linh 58 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học, Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - OPC : 3,059,492 cp
167 -
179 David Cam Hao Ong 60 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,421,767 cp
166 -
180 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
166 -
181 Đỗ Tiến Dũng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HAX : 4,286,326 cp
165 -
182 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
164 -
183 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,934,755 cp
  • - DGL : 902,726 cp
164 -
184 Trần Túc Mã 52 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - CNC : 291,519 cp
  • - TRA : 1,276,648 cp
164 -
185 Nguyễn Thiện Tuấn 60 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 10,566,513 cp
163 -
186 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 1,080,075 cp
160 -
187 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 3,210,540 cp
159 -
188 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
159 -
189 Yung Cam Meng 62 HongKong- Trung Quốc
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 6,113,770 cp
158 -
190 Nguyễn Thành Nam 59 Thái Bình
Lĩnh vực : Bao bì
  • - INN : 2,389,670 cp
158 -
191 Bùi Hồng Minh 46 Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hoá
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - BCC : 15,525,000 cp
155 -
192 Triệu Phi Yến
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - BHS : 7,193,447 cp
155 -
193 Lê Thùy Anh
- --
  • - FTM : 10,766,500 cp
154 -
194 Trần Quang Tuấn 43 Quảng Nam
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 730,269 cp
154 -
195 Nguyễn Sỹ Hòe 47 Diễn Hải – Diễn Châu – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,175,758 cp
154 -
196 Talgat Turumbayev 46 Kazakhstan
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 720,750 cp
152 -
197 Lê Ngọc Ánh - --
    150 -
    198 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
      148 -
      199 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
          147 -
          200 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
              147 -