Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2017
1 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Bất động sản và Xây dựng
  • - ART : 6,048,999 cp
  • - FLC : 155,187,150 cp
  • - ROS : 318,514,630 cp
59,296 -
2 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 723,969,134 cp
55,746 -
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDbank : 10,333,771 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
22,723 -
4 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 381,557,138 cp
14,327 -
5 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
9,613 -
6 Bùi Thành Nhơn 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 145,715,656 cp
8,699 -
7 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
6,420 -
8 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 7,803,894 cp
6,339 -
9 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 135,759,607 cp
4,697 -
10 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 110,522,391 cp
4,150 -
11 Lê Thị Ngọc Diệp
- --
  • - ART : 11,500 cp
  • - ROS : 22,220,000 cp
4,060 -
12 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
3,955 -
13 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
2,867 -
14 Ngô Chí Dũng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 70,257,132 cp
2,737 -
15 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 67,918,279 cp
2,645 -
16 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 66,557,256 cp
2,592 -
17 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 66,324,344 cp
2,583 -
18 Trần Ngọc lan
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 63,725,682 cp
2,482 -
19 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 324,765,533 cp
2,439 -
20 Lê Việt Anh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,168,923 cp
2,305 -
21 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 59,045,626 cp
2,300 -
22 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 37,596,130 cp
2,150 -
23 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
1,959 -
24 Bùi Cao Nhật Quân 35 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - NVL : 31,335,524 cp
1,871 -
25 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 46,543,586 cp
1,813 -
26 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 28,276,823 cp
  • - TCB : 0 cp
1,780 -
27 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - PAN : 13,934,354 cp
  • - SSI : 51,207,127 cp
1,752 -
28 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,196,124 cp
1,680 -
29 Tô Hải 44 Thái Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - HT1 : 75,600 cp
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 22,953,062 cp
1,631 -
30 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 40,588,560 cp
1,524 -
31 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 39,902,976 cp
1,498 -
32 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
1,498 -
33 Nguyễn Như Pho
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,939,970 cp
1,489 -
34 Lê Thanh Liêm
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - NVL : 24,206,500 cp
1,445 -
35 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,396 -
36 Bùi Hải Quân 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 35,781,376 cp
1,394 -
37 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 31,850,000 cp
1,345 -
38 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
1,263 -
39 Chu Thị Bình 53 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
1,201 -
40 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,172 -
41 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,150 -
42 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,127 -
42 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 30,004,856 cp
1,127 -
44 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 805,198 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
1,125 -
45 Lê Văn Quang 59 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 15,961,000 cp
1,097 -
46 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 36,442,000 cp
1,082 -
47 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,057 -
48 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,155,664 cp
1,039 -
49 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
1,036 -
50 Trần Thị Như Hạnh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 24,694,800 cp
985 -
51 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 19,429,020 cp
954 -
52 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
944 -
53 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 26,618,138 cp
916 -
54 Lê Thúy Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
889 -
55 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 3,703,335 cp
  • - SSI : 30,454,063 cp
888 -
56 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,619,754 cp
835 -
57 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 21,239,754 cp
827 -
58 Phạm Thị Thanh Hương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,610,342 cp
812 -
59 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
804 -
60 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
795 -
61 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
777 -
62 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 10,025,716 cp
772 -
63 Ninh Quốc Cường
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 3,340,486 cp
752 -
64 Trịnh Văn Tuấn 55 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 20,383,898 cp
734 -
65 Dương Công Minh 57 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 60,569,075 cp
718 -
66 Võ Thành Đàng 63 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 11,350,835 cp
692 -
67 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 24,418,923 cp
684 -
68 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 8,876,869 cp
684 -
69 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,338,142 cp
  • - STB : 0 cp
667 -
70 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 10,000,000 cp
651 -
71 Đỗ Xuân Hoàng 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
650 -
72 Đặng Khắc Vỹ 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
650 -
73 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 27,939,880 cp
645 -
74 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 4,685,586 cp
640 -
75 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 27,659,249 cp
638 -
76 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 11,440,320 cp
  • - DLG : 53,168,118 cp
623 -
77 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 27,523,424 cp
  • - SCR : 70,218 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
592 -
78 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
566 -
79 Nguyễn Thanh Hùng 50 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
554 -
80 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 56,905,000 cp
549 -
81 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 13,103,939 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
544 -
82 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
542 -
83 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
540 -
84 Nguyễn Trường Sơn 48 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
85 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 510,431 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
529 -
86 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
517 -
87 Đặng Quốc Dũng 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
506 -
88 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
502 -
89 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 13,440,033 cp
497 -
90 Hồ Xuân Năng 53 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 2,017,897 cp
454 -
91 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
451 -
92 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 7,362,698 cp
449 -
93 Nguyễn Đức Hưởng 55 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 33,925,512 cp
439 -
94 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 11,836,140 cp
438 -
95 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 5,299,021 cp
437 -
96 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
429 -
97 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 7,479,102 cp
428 -
98 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 3,625,436 cp
426 -
99 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 23,506,512 cp
425 -
100 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
413 -
101 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
395 -
102 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 5,500,000 cp
391 -
103 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 10,000,000 cp
390 -
104 Nguyễn Đình Thắng 60 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 29,492,973 cp
382 -
105 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
377 -
106 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,350,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 5,253,054 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
377 -
107 Vũ Thị Hải 51 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
377 -
108 Trần Văn Phương
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 9,433,608 cp
376 -
109 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
363 -
110 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
360 -
111 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 6,276,192 cp
359 -
112 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 5,025,280 cp
357 -
113 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 10,332,392 cp
356 -
114 Nguyễn Thanh Phượng 37 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
355 -
115 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,599,890 cp
355 -
116 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 2,702,367 cp
353 -
117 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 25,439,737 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
350 -
118 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
347 -
119 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 4,500,458 cp
347 -
120 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 8,639,520 cp
345 -
121 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 10,437,953 cp
342 -
122 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
337 -
123 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 3,729,066 cp
  • - RDP : 1,398,694 cp
333 -
124 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 4,649,504 cp
330 -
125 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,415,106 cp
330 -
126 Phạm Thu 68 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 11,232,078 cp
328 -
127 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 18,146,298 cp
325 -
128 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 4,536,000 cp
322 -
129 Lê Thị Tư
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 11,049,488 cp
  • - LDG : 7,000,000 cp
321 -
130 Trầm Thuyết Kiều 34 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
320 -
131 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 3,213,012 cp
318 -
132 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 13,756,868 cp
316 -
133 Nguyễn Thị Kim Nguyệt
- --
  • - QNS : 4,927,475 cp
300 -
134 Lê Thành Thực
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - TIS : 14,144,800 cp
  • - VIS : 3,691,540 cp
298 -
135 Nguyễn Thị Bích Liên 53 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
296 -
136 Trần Ngọc Phương 53 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 4,702,869 cp
287 -
137 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
285 -
137 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
285 -
139 Lê Thành 43 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CC1 : 14,076,800 cp
282 -
140 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 2,370,700 cp
279 -
141 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 7,380,584 cp
277 -
142 Nguyễn Nhân Kiệt - --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - SSN : 14,230,000 cp
277 -
143 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,883,865 cp
277 -
144 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 3,978,366 cp
273 -
145 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 9,608,409 cp
269 -
146 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
266 -
147 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,726,398 cp
253 -
148 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,054 cp
253 -
149 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,929,214 cp
252 -
150 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,829,264 cp
250 -
151 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 30,698,071 cp
  • - SHS : 25,000 cp
249 -
152 Võ Thùy Dương 26 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 3,657,380 cp
248 -
153 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 11,077,503 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
248 -
154 Lê Thị Kim Yến 58 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
244 -
155 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
243 -
156 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
243 -
157 Trần Quang Quân 44 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 1,051,507 cp
243 -
158 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 2,048,401 cp
241 -
159 Nguyễn Thị Út
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,507,100 cp
  • - DLG : 5,798,630 cp
238 -
160 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 0 cp
235 -
161 Nguyễn Hoàng Minh 58 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 12,335,280 cp
234 -
162 Phạm Quang Dũng 63 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 21,684,863 cp
234 -
163 Nguyễn Thanh Loan 28 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
234 -
164 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,791,333 cp
234 -
165 Lâm Quang Thanh
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,652,880 cp
230 -
166 Nguyễn Đỗ Lăng 43 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - API : 7,492,122 cp
  • - APS : 2,167,900 cp
225 -
167 Nguyễn Thị Diễm
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,527,800 cp
221 -
168 Lê Thị Ngọc Nữ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 2,280,000 cp
  • - QCG : 9,000,000 cp
219 -
169 Nguyễn Thị Thu Hương
- --
  • - MWG : 1,598,366 cp
218 -
170 Nguyễn Phúc Vinh
- --
  • - SBM : 8,100,000 cp
218 -
171 Nguyễn Việt Thắng 47 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 5,794,354 cp
218 -
172 Lê Thị Dịu Minh 31 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 3,155,000 cp
217 -
173 Nguyễn Văn Hòe - --
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 3,535,598 cp
215 -
174 Phạm Thị Hiền
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 5,253,900 cp
210 -
175 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,333,101 cp
205 -
176 Lê Tuấn Điệp
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - CTA : 954,285 cp
  • - DNP : 9,386,850 cp
204 -
177 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
202 -
178 Nguyễn Mạnh Hà 55 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 3,736,562 cp
  • - TLH : 18,177,984 cp
196 -
179 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 3,247,992 cp
192 -
180 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,636,079 cp
191 -
181 Trịnh Thị Minh Huế
- --
  • - ART : 469,199 cp
  • - ROS : 1,000,000 cp
190 -
182 Hà Thị Ngọc Trang
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 4,747,926 cp
189 -
183 Huỳnh Thái Quốc
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 4,726,608 cp
189 -
184 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 22,957,954 cp
  • - SHS : 26,400 cp
186 -
185 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 5,379,547 cp
186 -
186 Lê Văn Lộc 44 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,419,530 cp
185 -
187 Hà Văn Thắm 45 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
185 -
188 Phạm Thanh Hoa
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - VKD : 2,990,414 cp
185 -
188 Phạm Văn Lợi 39 Ninh Bình
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VKD : 2,990,414 cp
185 -
190 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
182 -
191 Lưu Văn Vũ
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
182 -
191 Trương Thị Bửu
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
182 -
193 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 5,321,497 cp
180 -
194 Trịnh Trung Hiếu 43 Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
Lĩnh vực : Thực phẩm, Kinh doanh nông sản
  • - HNF : 4,915,905 cp
180 -
195 Vũ Hải
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,900,000 cp
180 -
196 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 777,517 cp
179 -
197 Lê Quốc Hưng
- --
  • Người thân của bà Đào Thị Kim Phụng
  • Cổ đông lớn
  • - KSB : 4,220,000 cp
177 -
198 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
    177 -
    199 Nguyễn Thiện Tuấn 60 Thanh Hóa
    • Chồng của bà Lê Thị Hà Thành
      175 -
      200 Hồ Đức Thành 53 Quảng Trị
          173 -