Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,652 cp
  • - VIC : 989,183,952 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
217,108 +133,625
2 5 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
  • - VJC : 128,950,134 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,769 +15,933
3 56 Hồ Hùng Anh 49 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,619 +20,603
4 196 Nguyễn Đăng Quang 56 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 26,450 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,408 +21,162
5 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,583 +3,187
6 4 Trần Đình Long 58 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 694,433,990 cp
16,215 -318
7 4 Trịnh Văn Quyết 44 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - ROS : 382,217,556 cp
12,123 -3,450
8 2 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,743 +2,129
9 4 Bùi Thành Nhơn 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 190,887,507 cp
11,052 -1,203
10 52 Nguyễn Đức Tài 50 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,462,808 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
5,756 +4,793
11 Nguyễn Văn Đạt 49 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,180 +1,026
12 3 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 201,150,751 cp
4,697 -92
13 5 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,115 -825
14 114 Hồ Xuân Năng 55 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,685,794 cp
  • - VCS : 57,600,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
3,905 +3,495
15 5 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,639 -862
16 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 619,996 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,627 +309
17 Trần Lê Quân 59 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
3,531 -
18 6 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,471 -289
19 2 Đỗ Hữu Hạ 64 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,224 +483
20 6 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,883 -683
21 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,454 -
22 3 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 125,021,046 cp
2,413 -81
23 3 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,330 -78
24 19 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
2,306 +919
25 2 Ngô Chí Dũng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 113,687,982 cp
2,194 -74
26 3 Trương Gia Bình 63 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 47,559,103 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,175 +326
27 4 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,122 +326
28 6 Bùi Xuân Huy 47 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,188,670 cp
2,095 -228
29 5 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 107,324,063 cp
2,071 -70
30 5 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
1,990 -67
31 147 Nguyễn Duy Hưng 57 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 2,450,500 cp
  • - SSI : 6,783,400 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,899 +1,612
32 5 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,848 -62
33 5 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,844 -62
34 1 Trần Tuấn Dương 56 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,725 -34
35 1 Nguyễn Mạnh Tuấn 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,415 cp
1,696 -33
36 Đoàn Nguyên Đức 56 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 329,560,533 cp
1,684 +90
37 2 Tô Như Toàn - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,676 -18
38 6 Doãn Tới 65 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 61,905,000 cp
1,625 -139
39 13 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,588 -376
40 3 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,581 +17
41 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,482 +74
42 12 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,455 -345
43 5 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,454 -49
44 8 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,412 +256
45 62 Trần Huy Thanh Tùng 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,488,614 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,399 +912
46 8 Nguyễn Trọng Thông 66 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,341 +193
47 1 Nguyễn Đức Kiên 55 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,935,475 cp
  • - VBB : 0 cp
1,296 +14
48 8 Trần Hùng Huy 41 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 43,829,391 cp
1,293 +231
49 2 Đặng Thành Tâm 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,280 +102
50 5 Nguyễn Ngọc Quang 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,275 -25
50 5 Doãn Gia Cường 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,275 -25
52 6 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,250 +227
53 101 Điêu Chính Hải Triều 39 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,857,510 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,250 +918
54 15 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 68,394,829 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,174 -308
55 13 Nguyễn Việt Cường 46 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 50,337,100 cp
1,142 -248
56 9 Phạm Văn Đẩu 46 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,182,999 cp
  • - VJC : 42,000 cp
1,129 -154
57 4 Bùi Hải Quân 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,349 cp
1,117 -38
58 14 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,062 -251
59 10 Lê Văn Quang 61 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
1,054 -213
60 5 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,043 -22
61 5 Bùi Quang Ngọc 63 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 22,966,914 cp
1,037 +156
62 22 Tô Hải 46 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCF : 3,337 cp
  • - VCI : 30,986,633 cp
1,008 -436
63 Nguyễn Thanh Tùng 37 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 15,295,242 cp
  • - SPA : 0 cp
970 -
64 46 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 41 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 11,431,408 cp
960 -1,703
65 3 Nguyễn Xuân Quang 59 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 32,154,634 cp
952 +122
66 3 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
918 -31
67 17 Nguyễn Thanh Nghĩa 56 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,046,756 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
851 -355
68 7 Nguyễn Thiều Quang 60 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 126,762 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
834 -135
69 9 Trần Lệ Nguyên 51 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - VDS : 35,035,000 cp
806 -191
70 2 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
732 -16
71 5 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
730 +31
72 3 Đào Duy Tường 49 Hải phòng
  • - HDB : 26,613,106 cp
709 -97
73 3 Nguyễn Hữu Đặng 49 Long An
  • - HDB : 26,524,536 cp
707 -97
74 10 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 30,130,117 cp
691 +90
75 3 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
666 -22
76 4 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 34,369,532 cp
663 -22
77 Nguyễn Hồng Nam 52 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 1,400,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
660 -
78 20 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 92,180 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
641 +115
79 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 37,725,902 cp
625 -61
80 3 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 37,635,498 cp
624 -68
81 13 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 27,144,250 cp
623 +81
82 11 Lương Trí Thìn 43 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
614 -159
83 20 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
607 +114
84 39 Bùi Đức Thịnh 72 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
596 +174
85 3 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
593 +19
86 6 Đinh Anh Huân 39 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 6,247,448 cp
571 +27
87 2 Lê Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GMD : 21,682,551 cp
567 -
88 7 Nguyễn Thanh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 4,465,064 cp
551 +16
89 22 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 23,558,307 cp
541 +71
90 3 Trịnh Văn Tuấn 57 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,129,778 cp
540 -41
91 6 Lê Viết Hải 61 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 34,343,530 cp
534 -62
92 9 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,872 cp
534 +27
93 4 Nguyễn Trường Sơn 50 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
94 24 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,871,581 cp
525 +70
95 1 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
516 -17
96 14 Võ Thành Đàng 65 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 17,433,768 cp
508 -104
97 15 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
488 +19
98 12 Tô Như Thắng - --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
473 -5
99 25 Đỗ Xuân Hoàng 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,164,763 cp
467 -237
100 25 Đặng Khắc Vỹ 51 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 28,163,152 cp
467 -237
101 72 Lê Phước Vũ 56 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 49,704,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
464 +169
102 46 Đoàn Văn Bình - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 40,500,000 cp
454 +102
103 Trần Mạnh Hùng 61 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 7,142,112 cp
453 -
104 1 Doãn Chí Thanh 36 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
450 -37
105 1 Doãn Chí Thiên 30 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
450 -37
106 11 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
448 -15
107 13 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
441 -2
108 15 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
439 -104
109 10 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
438 -15
110 5 Lê Thanh Thuấn 61 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 46,716,344 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 10,900,000 cp
437 -29
111 33 Hoàng Minh Châu 61 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
427 +64
112 39 Đào Hữu Huyền 63 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 15,069,529 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
425 -318
113 32 Chu Thị Lương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HPX : 15,999,720 cp
424 +65
114 37 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
418 +74
115 14 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
410 +4
116 14 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
401 -95
117 17 Trần Kim Thành 59 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
401 -114
118 14 Trầm Khải Hòa 31 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
390 -8
119 19 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 13,204,010 cp
390 +4
120 15 Nguyễn Trọng Trung 53 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
  • - BAB : 19,089,514 cp
389 -2
121 28 Lê Vỹ 61 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,458 cp
389 +37
122 33 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
385 -182
123 16 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
384 +4
124 35 Đỗ Hữu Hậu 35 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
381 +59
125 44 Nguyễn Bá Dương 60 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,831,654 cp
376 -238
126 10 Nguyễn Cảnh Sơn 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
375 -89
127 14 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
372 -
127 14 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
372 -
129 38 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 22,397,803 cp
371 -189
130 1 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 4,223,440 cp
370 -31
131 22 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
370 -111
132 11 Đặng Hồng Anh 39 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,850 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
364 -2
133 19 Đỗ Văn Bình 59 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
361 +17
134 Nguyễn Như So 62 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
360 -34
135 2 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
358 -30
136 10 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
357 +4
136 10 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 12,105,701 cp
357 +4
138 17 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
349 +18
139 Phạm Hồng Hải 36 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,499,908 cp
349 -
140 34 Nguyễn Văn Tô 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
342 +49
141 50 Trần Thanh Phong 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
341 +84
142 35 Đỗ Cao Bảo 62 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,559,882 cp
341 +51
143 66 Trần Kinh Doanh 46 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,642,290 cp
333 +101
144 Lư Thanh Nhã 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 5,203,774 cp
  • - SPA : 0 cp
330 -
145 81 Hồ Ngọc Tân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - YEG : 3,910,000 cp
328 -590
146 10 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
327 -2
147 20 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 12,485,921 cp
  • - LDG : 10,325,000 cp
324 -89
148 44 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 19,529,163 cp
324 -164
149 28 Trầm Bê 60 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
324 -118
150 7 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
316 -7
151 10 Hoàng Quang Việt 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
314 -6
152 6 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
312 -11
153 13 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
309 -63
154 8 Nguyễn Đức Vinh 61 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 16,002,943 cp
309 -10
155 24 Phạm Thúy Lan Anh
- --
  • - PNJ : 4,096,801 cp
302 +15
156 58 Bùi Việt Quang 41 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 5,198,760 cp
301 +88
157 4 Ngô Minh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SEA : 25,125,000 cp
297 -42
158 36 Nguyễn Tiến Lãng 51 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 14,743,573 cp
289 +33
159 21 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 9,773,892 cp
288 +3
160 7 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
285 -30
161 26 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 9,595,799 cp
284 +17
162 Đoàn Hồng Việt 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,847,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
283 -
163 34 Nguyễn Trung Hà 57 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 23,294,910 cp
282 +32
164 131 Đặng Huỳnh Ức My
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GEG : 12,259,996 cp
277 +127
165 41 Dương Ngọc Minh 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
267 -155
166 20 Phan Huy Khang 46 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
263 -6
167 1 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MPC : 7,956,732 cp
262 -54
168 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
  • - TAR : 8,800,000 cp
260 -
169 83 Lê Thùy Anh
- --
  • - FTM : 10,766,500 cp
259 +84
170 10 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 12,517,578 cp
  • - TTF : 6,897,940 cp
259 -62
171 67 Nguyễn Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - NTL : 10,999,630 cp
258 +73
172 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
258 -
173 53 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
258 +64
174 44 Nguyễn Đình Thắng 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
254 -149
175 29 Nguyễn Thiện Tuấn 62 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 18,423,896 cp
251 +11
176 1 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
243 -49
177 7 Cô Gia Thọ 61 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 4,176,915 cp
242 -29
178 28 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
241 -104
179 32 Lê Văn Thảo 48 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 3,557,333 cp
240 +23
180 12 Phạm Thu 70 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
240 -17
181 9 Đặng Phước Thành 62 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 16,907,888 cp
237 -64
182 Phạm Thái Bình 63 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
  • - TAR : 7,900,000 cp
233 -
183 Nguyễn Khánh Hưng 41 TPHCM
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 537,582 cp
  • - LDG : 26,048,722 cp
233 -
184 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,500,000 cp
233 -
185 20 Đỗ Quang Hiển 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 47,916 cp
231 -8
186 138 Đặng Triệu Hòa 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 9,749,367 cp
229 +97
187 4 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
227 -54
188 17 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
224 -77
189 17 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
223 -15
189 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
223 -
191 81 Nguyễn Văn Thời 61 Xã Thái Hưng, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - TNG : 11,447,119 cp
223 +63
192 35 Nguyễn Văn Bình 46 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - VPG : 9,681,758 cp
220 +26
193 55 Phạm Văn Khương 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 1,882,300 cp
219 +40
194 29 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
218 -100
195 4 Đặng Quốc Dũng 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - NTP : 6,133,588 cp
215 -34
196 95 Nguyễn Thị Đào
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MSH : 3,699,132 cp
214 +63
197 7 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
214 -44
198 3 Trần Ngọc Phương 55 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 7,330,895 cp
214 -32
199 21 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,006 cp
212 +6
200 30 Lê Thống Nhất 43 --
207 +19