Thông tin giao dịch
VTP
Tổng CTCP Bưu chính Viettel (UpCOM)
Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel (viết tắt là Viettel Post), tiền thân từ Trung tâm phát hành báo chí được thành lập 01/07/1997 với nhiệm vụ ban đầu là phục vụ các cơ quan Quân đội trong Bộ Quốc phòng. Năm 2006, Bưu chính Viettel chuyển đổi từ mô hình hạch toán phụ thuộc sang hạch toán độc lập thành Công ty TNHH NN MTV Bưu chính Viettel. Năm 2009, Bưu chính Viettel chính thức hoạt động với tư cách Công ty cố phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0104093672 do sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 07 năm 2009.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 27/05/2021
92.6
-0.9 (-1%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
93.5
-
Giá trần
107.5
-
Giá sàn
79.5
-
Giá mở cửa
94.1
-
Giá cao nhất
94.4
-
Giá thấp nhất
79.7
-
-
GD ròng NĐTNN
17,076
-
Room NN còn lại
29.60
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
14.55
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
234,188
-
KLCP đang niêm yết:
83,047,926
-
KLCP đang lưu hành:
83,047,926
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
7,690.24
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
23/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
95.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
41,376,649
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
4,031,744,780
|
4,922,416,685
|
7,811,590,832
|
17,234,281,759
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
3,685,682,522
|
4,375,727,170
|
7,036,307,687
|
16,535,690,235
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
344,941,983
|
546,578,013
|
775,283,145
|
698,591,523
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
17,794,890
|
29,804,647
|
45,120,765
|
44,670,672
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
1,483,244
|
3,227,396
|
-9,413,367
|
6,394,809
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
213,531,043
|
350,029,659
|
477,094,228
|
480,180,987
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
170,055,645
|
279,031,641
|
380,143,465
|
383,307,140
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
170,055,645
|
279,031,641
|
380,143,465
|
383,307,140
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
1,423,152,329
|
2,490,560,136
|
2,857,793,195
|
3,937,461,403
|
|
|
Tổng tài sản
|
1,751,257,042
|
2,834,156,863
|
3,394,208,367
|
4,387,835,013
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
1,261,370,337
|
2,153,736,320
|
2,426,060,638
|
3,171,940,880
|
|
|
Tổng nợ
|
1,261,788,834
|
2,153,878,635
|
2,426,252,952
|
3,179,237,740
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
489,468,208
|
680,278,229
|
967,955,415
|
1,208,597,273
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.