Thông tin giao dịch
TLT
Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (UpCOM)
Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera là một doanh nghiệp trực thuộcTổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng. Công ty được thành lập trên cơ sở chuyển nhà máy gạch men Thăng Long thuộc công ty Gạch ốp lát Thăng Long Viglacera thành công ty cổ phần ngày 31/12/2003. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất và mua bán các sản phẩm gạch Ceramic và các loại vật liệu xây dựng; đầu tư hạ tầng, xây lắp, trang trí nội thất các công trình công nghiệp và dân dụng;...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 25/05/2021
13.6
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
13.6
-
Giá trần
15.6
-
Giá sàn
11.6
-
Giá mở cửa
13.6
-
Giá cao nhất
13.6
-
Giá thấp nhất
13.6
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.62
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
12.63
-
(**) Hệ số beta:
-0.07
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,690
-
KLCP đang niêm yết:
6,989,800
-
KLCP đang lưu hành:
6,989,800
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
95.06
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại HNX: | 08/12/2006 |
| Với Khối lượng (cp): | 1,800,000 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 35.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 27/02/2013 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
19/06/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
6,989,800
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
486,814,894
|
559,441,677
|
593,121,759
|
588,337,137
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
419,055,756
|
498,174,177
|
517,422,817
|
522,662,967
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
59,275,646
|
60,774,124
|
71,307,872
|
59,674,579
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-9,259,452
|
-12,494,008
|
-12,983,720
|
-13,323,812
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-4,602,950
|
-1,643,911
|
-8,487,994
|
-1,387,148
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
22,602,836
|
20,027,089
|
22,013,507
|
12,786,041
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
16,972,100
|
15,566,072
|
15,385,124
|
9,814,619
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
16,972,100
|
15,566,072
|
15,385,124
|
9,814,619
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
156,336,022
|
177,504,371
|
219,163,003
|
190,570,776
|
|
|
Tổng tài sản
|
319,550,152
|
335,463,908
|
367,591,574
|
350,198,468
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
229,409,173
|
255,483,934
|
273,153,362
|
238,220,638
|
|
|
Tổng nợ
|
261,696,320
|
261,133,405
|
281,242,983
|
261,950,314
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
57,853,832
|
74,330,503
|
86,348,591
|
88,248,154
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.