Thông tin giao dịch
SJM
Công ty Cổ phần Sông Đà 19 (UpCOM)
Công ty Cổ phần Sông Đà 19 tiền thân là Xí nghiệp xây dựng trang trí nội thất được thành lập từ khi giải phóng năm 1975 thuộc liên hiệp xây dựng số 2 sau này đổi tên thành Công ty xi măng vật liệu xây dựng và xây lắp Đà Nẵng. Ngày 15/07/2003, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện...
Cập nhật lúc 13:00 Thứ 4, 28/04/2021
3.2
0.2 (6.7%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
3
-
Giá trần
3.4
-
Giá sàn
2.6
-
Giá mở cửa
3
-
Giá cao nhất
3.3
-
Giá thấp nhất
3
-
-
GDNN (KL Mua)
0
-
GDNN (KL Bán)
0
-
Room NN còn lại
48.97
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
0.94
-
(**) Hệ số beta:
0.03
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
92,021
-
KLCP đang niêm yết:
5,000,000
-
KLCP đang lưu hành:
5,000,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
15.00
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại HNX: | 10/01/2008 |
| Với Khối lượng (cp): | 1,500,000 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 70.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 25/04/2014 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
29/05/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
2.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
5,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
6,463,973
|
1,686,439
|
178,182
|
785,447
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
2,614,620
|
2,266,846
|
1,383,469
|
1,186,151
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
3,849,353
|
-580,407
|
-1,205,288
|
-400,704
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-1,336,221
|
-2,418,763
|
4,900,822
|
-207,777
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-779
|
|
209,848
|
-85,652
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
-1,764,795
|
-3,577,860
|
1,711,934
|
-1,642,580
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
-1,764,795
|
-3,577,860
|
1,711,934
|
-1,642,580
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
-1,764,795
|
-3,577,860
|
1,711,934
|
-1,642,580
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
29,486,602
|
27,553,041
|
35,551,549
|
30,958,096
|
|
|
Tổng tài sản
|
43,821,286
|
39,334,655
|
36,855,300
|
31,674,160
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
35,614,898
|
34,706,128
|
30,514,838
|
26,976,278
|
|
|
Tổng nợ
|
35,614,898
|
34,706,128
|
30,514,838
|
26,976,278
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
8,206,388
|
4,628,528
|
6,340,462
|
4,697,882
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.