Thông tin giao dịch
QSP
Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (UpCOM)
Công ty Cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (Tân Cảng Quy Nhơn) được thành lập theo Luật doanh nghiệp số 0/2005/QH 11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp; thuộc nhóm Cảng biển Nam Trung Bộ (nhóm 4), nằm trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, thành phố có vai trò trung tâm của khu vực Nam Trung bộ và là cửa ngõ ra biển thuận lợi nhất của các tỉnh Tây Nguyên, Đông Bắc Campuchia (qua Cửa khẩu Lệ Thanh) và Nam Lào (qua Cửa khẩu Bờ Y) là Cảng biển trên tuyến hành lang Đông Tây. Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh xếp dỡ, kho bãi; Kinh doanh vận chuyển hàng hóa đường biển...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 21/05/2021
18.5
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
18.5
-
Giá trần
21.2
-
Giá sàn
15.8
-
Giá mở cửa
18.5
-
Giá cao nhất
18.5
-
Giá thấp nhất
18.5
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.69
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
15.68
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
550
-
KLCP đang niêm yết:
10,792,275
-
KLCP đang lưu hành:
10,792,275
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
199.66
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
23/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
10,792,275
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
36,590,345
|
39,242,144
|
39,918,534
|
40,376,872
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
5,814,929
|
8,551,063
|
10,101,342
|
10,083,801
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
30,775,416
|
30,691,081
|
29,817,192
|
30,293,071
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-3,374,553
|
-2,380,249
|
-861,590
|
657,689
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
|
-177,473
|
142,441
|
-77,186
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
25,247,528
|
25,584,661
|
26,556,055
|
28,085,109
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
23,970,511
|
24,288,085
|
25,211,630
|
27,101,574
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
23,970,511
|
24,288,085
|
25,211,630
|
27,101,574
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
23,577,323
|
17,145,817
|
19,988,150
|
26,186,308
|
|
|
Tổng tài sản
|
182,002,936
|
179,697,658
|
173,411,444
|
175,238,718
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
14,381,470
|
19,365,990
|
13,031,792
|
5,756,270
|
|
|
Tổng nợ
|
35,471,932
|
26,856,453
|
13,331,792
|
6,056,270
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
146,531,004
|
152,841,205
|
160,079,652
|
169,182,448
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.