Thông tin giao dịch
QPH
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong (UpCOM)
Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong được thành lập ngày 26/7/2005 tiền thân là Ban quản lý dự án thủy điên bản cốc thuộc Tổng công ty xây dựng Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, truyền tải và phân phối điện; sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng; thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản; đào tạo công nhân vận hành nhà máy thủy điện...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 21/05/2021
22.7
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
22.7
-
Giá trần
26.1
-
Giá sàn
19.3
-
Giá mở cửa
22.7
-
Giá cao nhất
22.7
-
Giá thấp nhất
22.7
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.98
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
16.43
-
(**) Hệ số beta:
-0.06
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
820
-
KLCP đang niêm yết:
18,583,100
-
KLCP đang lưu hành:
18,583,100
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
421.84
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
11/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
18,583,100
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
115,912,431
|
115,598,845
|
104,209,258
|
113,631,750
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
115,912,431
|
52,721,623
|
51,743,893
|
53,954,649
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
60,215,636
|
62,877,222
|
52,465,365
|
59,677,101
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-5,136,526
|
-2,508,744
|
1,350,039
|
17,662,114
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
1,079,637
|
1,308,401
|
-1,479,910
|
-1,356,723
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
50,400,231
|
54,195,497
|
46,682,022
|
70,261,558
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
45,142,630
|
50,595,640
|
43,326,093
|
65,899,211
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
45,142,630
|
50,595,640
|
43,326,093
|
65,899,211
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
140,475,978
|
123,686,287
|
170,513,892
|
211,787,216
|
|
|
Tổng tài sản
|
440,319,590
|
391,410,430
|
409,434,920
|
428,838,022
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
116,766,522
|
81,305,293
|
116,880,807
|
116,745,116
|
|
|
Tổng nợ
|
178,345,757
|
117,648,370
|
131,507,827
|
123,477,702
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
261,973,833
|
273,762,060
|
277,927,093
|
305,360,320
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.