Thông tin giao dịch
QLT
Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10 (UpCOM)
Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10 tiền thân là Đoạn Quản lý Đường thủy nội địa số 10, là đơn vị trực thuộc của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Đến nay, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10. Công ty cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0313159937 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/03/2015 và xác nhận thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp ngày 13 tháng 06 năm 2016 với mức vốn điều lệ ban đầu hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần là 15.000.000.000 đồng.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 21/05/2021
9.1
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
9.1
-
Giá trần
12.7
-
Giá sàn
5.5
-
Giá mở cửa
9.1
-
Giá cao nhất
9.1
-
Giá thấp nhất
9.1
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
17.27
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
1,500,000
-
KLCP đang lưu hành:
1,500,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
13.65
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
03/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,500,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
45,699,812
|
56,662,672
|
68,275,873
|
76,449,504
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
36,694,783
|
45,287,236
|
54,334,354
|
55,554,583
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
9,005,029
|
11,375,436
|
13,941,519
|
20,894,921
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-325,511
|
-235,150
|
-504,468
|
-233,878
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
779,892
|
-319,720
|
594,242
|
-207,738
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
4,774,822
|
6,249,561
|
6,835,382
|
7,673,250
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
3,793,994
|
4,917,282
|
5,402,431
|
6,569,256
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
3,793,994
|
4,917,282
|
5,402,431
|
6,569,256
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
25,608,532
|
28,547,224
|
33,005,877
|
36,558,560
|
|
|
Tổng tài sản
|
38,271,304
|
43,824,096
|
41,986,638
|
46,840,734
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
15,377,507
|
18,801,114
|
18,323,349
|
20,149,932
|
|
|
Tổng nợ
|
18,922,335
|
22,145,942
|
18,323,349
|
20,929,932
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
19,348,969
|
21,678,154
|
23,663,289
|
25,910,801
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.