Thông tin giao dịch
PYU
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Phúc Yên (UpCOM)
Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Phúc Yên được thành lập năm 1984 trên cơ sở sáp nhập Ban kiến thiết 5 thuộc Bộ xây dựng và phòng thị chính huyện Mê Linh thành Công ty quản lý nhà và công trình công cộng huyện Mê Linh. Công ty môi trường và dịch vụ đô thị Phúc Yên là một trong số các doanh nghiệp thuộc tỉnh Vĩnh Phúc được sắp xếp chuyển đổi hình thức sở hữu, từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước chuyển sang mô hình doanh nghiệp cổ phần.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 21/05/2021
22.5
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
22.5
-
Giá trần
25.8
-
Giá sàn
19.2
-
Giá mở cửa
22.5
-
Giá cao nhất
22.5
-
Giá thấp nhất
22.5
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
23.21
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
400
-
KLCP đang niêm yết:
2,073,985
-
KLCP đang lưu hành:
2,073,985
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
46.66
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
2,073,985
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
45,999,952
|
50,260,887
|
42,902,409
|
51,917,572
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
39,183,470
|
41,533,671
|
35,449,934
|
40,888,401
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
6,816,482
|
8,727,215
|
7,452,475
|
11,029,171
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
89,028
|
243,503
|
143,972
|
108,260
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
127,384
|
-20,238
|
-1,926
|
-16,242
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
1,572,659
|
1,473,916
|
1,479,319
|
4,367,213
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
1,058,380
|
1,074,330
|
1,134,263
|
3,749,497
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
1,058,380
|
1,074,330
|
1,134,263
|
3,749,497
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
31,755,259
|
38,389,474
|
33,155,347
|
33,864,593
|
|
|
Tổng tài sản
|
58,700,332
|
64,163,133
|
57,961,528
|
58,140,244
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
14,965,337
|
19,167,185
|
13,573,465
|
10,002,684
|
|
|
Tổng nợ
|
14,965,337
|
19,167,185
|
13,573,465
|
10,002,684
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
43,734,995
|
44,995,948
|
44,388,063
|
48,137,561
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.