MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PVE

 Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP - PVE
Tiền thân của Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCP là Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC_ được thành lập ngày 10/04/1998 từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước, là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam). Ngành nghề kinh doanh: hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; tư vấn đầu tư(trừ tư vấn tài chính kế toán); khai thác hoạt động các dự án dầu khí, các dự án xây dựng khác...
Duy trì diện cảnh báo do TCĐKGD chưa họp ĐHĐCĐ TN 2023.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
2
  0 (0%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2
  • Giá trần
    2.3
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    2
  • Giá cao nhất
    2
  • Giá thấp nhất
    2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:02/01/2008
Với Khối lượng (cp):3,451,996
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):124.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4,5%
- 17/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 26/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    56.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.39
  •        P/B:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,600
  • KLCP đang niêm yết:
    25,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    50.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 52,013,938 31,967,127 42,201,211 39,767,229
Giá vốn hàng bán 136,790,920 28,368,534 31,628,008 29,670,028
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -84,776,982 3,598,593 10,573,202 10,097,201
Lợi nhuận tài chính 146,040,525 -163,362 -1,647,178 -2,381,916
Lợi nhuận khác -1,241,080 -248,640 -166,706 -59,812
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,418,630 499,929 1,258,798 162,222
Lợi nhuận sau thuế 905,284 356,845 804,611 116,666
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,043 40,533 714,766 104,863
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,172,119,401 1,170,578,225 900,319,240 858,866,835
Tổng tài sản 1,187,196,201 1,186,622,706 912,742,433 872,230,941
Nợ ngắn hạn 959,717,870 959,234,061 846,198,311 805,562,867
Tổng nợ 959,842,765 959,358,956 846,323,206 805,687,762
Vốn chủ sở hữu 227,353,436 227,263,750 66,419,227 66,543,179
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.