Thông tin giao dịch
NLS
Công ty cổ phần Cấp thoát Nước Lạng Sơn (UpCOM)
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn qua nhiều lần đổi tên, đã được UBND tỉnh Lạng Sơn ra quyết định thành lập vào năm 1958, và chính thức hoạt động vào năm 2009, với VĐL 50.098.000.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước; Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; Xây dựng công tình công ích và công trình dân dụng khác...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 08/10/2021
5.2
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
5.2
-
Giá trần
7.2
-
Giá sàn
3.2
-
Giá mở cửa
5.2
-
Giá cao nhất
5.2
-
Giá thấp nhất
5.2
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
11.76
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
5,009,800
-
KLCP đang lưu hành:
5,009,800
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
26.05
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
29/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
5,009,800
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
113,857,066
|
127,471,887
|
132,921,851
|
138,540,327
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
84,588,871
|
95,321,252
|
105,096,582
|
106,194,787
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
29,255,557
|
32,150,635
|
27,772,135
|
32,232,577
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-521,393
|
51,853
|
121,101
|
29,729
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-44,966
|
-800,088
|
2,460,194
|
92,882
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
4,529,081
|
5,177,054
|
6,379,993
|
7,489,727
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
3,614,272
|
4,117,086
|
5,019,825
|
6,434,256
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
3,614,272
|
4,117,086
|
5,019,825
|
6,434,256
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
40,175,089
|
58,414,805
|
68,113,455
|
46,407,023
|
|
|
Tổng tài sản
|
343,084,335
|
155,380,069
|
165,901,442
|
145,543,609
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
41,162,306
|
95,927,280
|
107,142,513
|
86,637,417
|
|
|
Tổng nợ
|
45,123,466
|
99,516,048
|
108,809,681
|
86,637,417
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
297,960,869
|
55,864,022
|
57,091,761
|
58,906,192
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.