MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NED

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc (UpCOM)

CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc - NED
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc sau đây gọi tắt là "Công ty" được thành lập vào ngày 16/06/2006, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh (GCNĐKKD) số 5500271984 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La cấp lần đầu ngày 16/6/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 26/06/2017.
Cập nhật:
14:15 T2, 22/07/2024
7.00
  0 (0%)
Khối lượng
22,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    8
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7.1
  • Giá thấp nhất
    7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 36,254,754
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/06/2018: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    3,517.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.38
  •        P/B:
    0.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    427,298
  • KLCP đang niêm yết:
    40,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    40,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    283.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 14,014,586 16,815,465 19,746,395 14,046,285
Giá vốn hàng bán 8,720,700 7,282,757 7,896,181 7,177,848
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,293,885 9,532,708 11,850,214 6,868,437
Lợi nhuận tài chính -7,390,620 -6,707,061 -6,064,628 -2,527,053
Lợi nhuận khác -89,342 -75,514 -341,725 39,563
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,451,012 1,293,285 3,616,235 3,247,872
Lợi nhuận sau thuế -3,451,012 1,090,503 2,282,886 2,441,024
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,451,012 1,090,503 2,282,886 2,441,024
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,805,183 26,501,392 20,285,756 53,630,077
Tổng tài sản 747,395,246 739,867,149 729,996,267 717,137,296
Nợ ngắn hạn 66,230,807 60,825,611 80,473,225 65,030,722
Tổng nợ 292,156,551 283,539,467 271,385,699 256,100,255
Vốn chủ sở hữu 455,238,695 456,327,682 458,610,568 461,037,041
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.