MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NDW

 CTCP Cấp nước Nam Định (UpCOM)

Logo CTCP Cấp nước Nam Định - NDW>
Tiền thân của Công ty cổ phần cấp nước Nam Định là Nhà máy nước Nam Định, được xây dựng vào năm 1924 với công suất ban đầu 600m3/ngày đêm để phục vụ cho nhu cầu của bộ máy cai trị của Pháp tại địa phương.
Cập nhật:
14:15 T5, 30/05/2024
5.40
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.4
  • Giá trần
    6.2
  • Giá sàn
    4.6
  • Giá mở cửa
    5.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 34,311,748
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/04/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.75%
- 21/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.2%
- 06/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.8%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1,128.97
  •        P/E :
    4.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.06
  •        P/B:
    0.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    34,311,748
  • KLCP đang lưu hành:
    34,228,048
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    184.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 66,199,786 71,004,360 67,965,729 67,621,736
Giá vốn hàng bán 37,544,811 39,450,792 59,892,818 43,442,122
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,654,975 31,553,568 8,072,911 24,179,613
Lợi nhuận tài chính -911,134 -899,811 -547,977 -339,644
Lợi nhuận khác -50,191 25,532 -787,612 -136,207
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,558,447 17,762,279 -6,338,254 11,620,343
Lợi nhuận sau thuế 12,163,777 16,021,849 -5,615,590 10,456,956
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,163,777 16,021,849 -5,615,590 10,456,956
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 102,461,902 110,757,003 105,941,107 108,109,987
Tổng tài sản 483,467,874 493,053,091 487,774,940 470,674,851
Nợ ngắn hạn 56,656,958 67,610,954 69,934,908 43,954,113
Tổng nợ 108,236,373 118,913,765 119,251,203 92,147,615
Vốn chủ sở hữu 375,231,501 374,139,326 368,523,736 378,527,235
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.