Thông tin giao dịch
NDC
Công ty Cổ phần Nam Dược (UpCOM)
Công ty cổ phần Nam Dược được thành lập vào ngày 01/01/2004 với 23 cổ đông sáng lập. Lĩnh vực kinh doanh chính: kinh doanh thuốc đông dược và thực phẩm chức năng. Mục tiêu của công ty là được đưa những sản phẩm có đẳng cấp thế giới và chất lượng vượt trội đến tay người dân Việt Nam, góp phần nâng cao tầm sức khỏe toàn dân tộc.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 08/10/2021
112
0.5 (0.4%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
111.5
-
Giá trần
128.2
-
Giá sàn
94.8
-
Giá mở cửa
110
-
Giá cao nhất
112
-
Giá thấp nhất
110
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.91
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
48.10
-
(**) Hệ số beta:
-0.03
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
4,192
-
KLCP đang niêm yết:
5,964,000
-
KLCP đang lưu hành:
5,964,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
667.97
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
11/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
5,680,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
333,018,946
|
418,512,467
|
516,730,926
|
586,547,170
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
153,079,010
|
181,471,751
|
223,587,375
|
254,208,103
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
178,197,758
|
232,467,391
|
266,047,095
|
296,185,614
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-455,853
|
-1,023,562
|
-853,375
|
441,155
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
17,195
|
-177,504
|
-195,153
|
-847,397
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
40,427,208
|
49,248,454
|
56,667,585
|
82,821,361
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
38,268,322
|
46,341,283
|
50,517,373
|
71,609,131
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
38,268,322
|
46,341,283
|
50,517,373
|
71,609,131
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
121,184,148
|
109,452,046
|
113,893,658
|
160,519,160
|
|
|
Tổng tài sản
|
223,972,081
|
259,948,854
|
291,690,497
|
354,816,093
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
39,494,458
|
50,316,779
|
59,695,177
|
67,919,162
|
|
|
Tổng nợ
|
60,494,458
|
65,316,779
|
59,695,177
|
67,919,162
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
163,477,624
|
194,632,075
|
231,995,319
|
286,896,930
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.