Thông tin giao dịch
NCS
Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài (UpCOM)
Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài theo quyết định ngày 15/04/2004 của Bộ giao thông vận tải. Năm 2010, Công ty thực hiện đăng ký chứng khoán tại trung tâm lưu ký chứng khoán VN. Ngành nghề kinh doanh: chế biến suất ăn phục vụ hàng khách của các hãng hàng không, các chuyến bay chuyên cơ.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 08/10/2021
23
0.5 (2.2%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
22.5
-
Giá trần
25.8
-
Giá sàn
19.2
-
Giá mở cửa
22.9
-
Giá cao nhất
23.1
-
Giá thấp nhất
22.9
-
-
GD ròng NĐTNN
1,000
-
Room NN còn lại
47.30
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
6.09
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
7,744
-
KLCP đang niêm yết:
17,949,098
-
KLCP đang lưu hành:
17,948,210
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
412.81
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
02/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
18.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
7,999,975
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
46,864,632
|
60,177,743
|
43,944,752
|
32,451,927
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
60,383,760
|
61,810,838
|
53,964,795
|
48,072,671
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
-15,327,694
|
2,227,473
|
-10,399,472
|
-15,987,399
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-5,585,455
|
-5,052,121
|
-5,061,746
|
-4,740,751
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
82,925
|
57,534
|
3,826
|
172,341
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
-25,554,894
|
-8,631,933
|
-19,367,137
|
-24,288,755
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
-25,554,894
|
-8,631,933
|
-19,367,137
|
-24,288,755
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
-25,554,894
|
-8,631,933
|
-19,367,137
|
-24,288,755
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
120,682,890
|
135,628,659
|
143,989,971
|
129,227,325
|
|
|
Tổng tài sản
|
544,451,280
|
557,299,886
|
557,609,077
|
534,800,480
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
124,303,869
|
147,084,901
|
151,803,318
|
165,012,774
|
|
|
Tổng nợ
|
397,315,901
|
418,796,934
|
423,915,351
|
425,424,807
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
147,135,378
|
138,502,952
|
133,693,726
|
109,375,673
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.