MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NBT

 CTCP Cấp thoát nước Bến Tre (UpCOM)

CTCP Cấp thoát nước Bến Tre - BEWACO - NBT
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre tiền thân là Công ty Cấp thoát nước Bến Tre, được thành lập theo Quyết định số 991/QĐ-UB ngày 02/12/1992 của UBND tỉnh Bến Tre. Công ty có chức năng, nhiệm vụ: sản xuất và phân phối nước sạch; thoát nước bẩn; nạo vét, thông tắc rãnh; thi công xây lắp chuyên ngành cấp thoát nước. Chức năng, nhiệm vụ trên được UBND tỉnh giao theo mô hình Công ty hoạt động công ích đến cuối năn 2006. Thực hiện đề án chuyển đổi doanh nghiệp lần thứ nhất, ngày 01/06/2006 Công ty được UBND tỉnh Bến Tre quyết định chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV 100% vốn nhà nước, Chủ sở hữu là UBND tỉnh Bến Tre, theo quyết định số 1353/QĐ-UBND và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình mới từ 01/01/2007 đến nay.
Cập nhật:
14:15 T3, 16/07/2024
17.20
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.2
  • Giá trần
    19.7
  • Giá sàn
    14.7
  • Giá mở cửa
    17.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.49 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 24/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 15/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 18/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.57%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.57
  •        P/E :
    10.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.02
  •        P/B:
    1.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    561
  • KLCP đang niêm yết:
    29,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    29,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    505.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,614,233 55,849,819 54,707,924 61,028,018
Giá vốn hàng bán 22,680,012 19,427,749 22,073,742 23,455,040
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,934,191 36,422,070 32,634,182 37,572,977
Lợi nhuận tài chính -965,261 -1,153,338 -1,107,402 -1,367,915
Lợi nhuận khác -35,946 1,309,681 -1,573
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,865,487 17,464,119 14,919,343 18,138,722
Lợi nhuận sau thuế 16,509,464 14,505,868 12,323,178 15,045,046
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,509,464 14,505,868 12,323,178 15,045,046
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 79,618,429 64,268,200 91,583,643 83,194,396
Tổng tài sản 521,499,056 530,434,995 552,235,474 546,900,625
Nợ ngắn hạn 41,187,849 41,514,941 46,754,478 52,831,753
Tổng nợ 83,700,658 97,375,729 108,458,029 105,420,447
Vốn chủ sở hữu 437,798,399 433,059,267 443,777,444 441,480,178
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.