Thông tin giao dịch
NBR
CTCP Đường sắt Nghĩa Bình
Công ty đã thay đổi nhiều tên gọi. Đến ngày 25/12/2015, Công ty đã tổ chức ĐHĐCĐ lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Đường sắt Nghĩa Bình. Ngành nghề kinh doanh chính: Quản lý, bảo trì, xây dựng công trình giao thông đường sắt, đường bộ, thủy lợi và nhà các loại; Tổ chức ứng phó sự cố thiên, cứu nạn và tai nạn giao thông đường sắt; Kinh doanh vận tải đường bộ, đại lý vé máy bay, ô tô, tàu hỏa.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 19/07/2021
9
1.1 (13.9%)
-
Giá tham chiếu
7.9
-
Giá trần
9
-
Giá sàn
6.8
-
Giá mở cửa
9
-
Giá cao nhất
9
-
Giá thấp nhất
7.7
-
-
GD ròng NĐTNN
800
-
Room NN còn lại
48.94
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
13.43
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
3,310
-
KLCP đang niêm yết:
1,806,000
-
KLCP đang lưu hành:
1,806,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
16.25
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại UPCOM: | 19/08/2016 |
| Với Khối lượng (cp): | 1,806,000 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 10.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 20/07/2021 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
130,192,661
|
143,030,931
|
150,095,829
|
179,426,540
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
113,218,839
|
126,161,809
|
131,329,254
|
158,394,736
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
16,973,822
|
16,869,122
|
18,766,575
|
21,031,805
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
849,715
|
1,074,722
|
1,192,651
|
831,577
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-310,444
|
-285,481
|
-40,289
|
-184,224
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
3,878,751
|
3,957,646
|
4,599,528
|
4,657,881
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
2,906,908
|
3,104,279
|
3,670,765
|
3,977,532
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
2,906,908
|
3,104,279
|
3,670,765
|
3,977,532
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
48,172,105
|
48,098,491
|
58,056,830
|
83,918,043
|
|
|
Tổng tài sản
|
62,034,031
|
62,114,836
|
72,767,743
|
98,960,726
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
39,972,747
|
39,506,545
|
49,253,224
|
74,699,736
|
|
|
Tổng nợ
|
40,184,405
|
39,631,803
|
49,253,224
|
74,699,736
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
21,849,626
|
22,483,033
|
23,514,519
|
24,260,990
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.