MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HND

 CTCP Nhiệt điện Hải Phòng (UpCOM)

CTCP Nhiệt điện Hải Phòng - HND
Tháng 02/2002, Tập đoàn Điện lực VN, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản, TCT Bảo Việt, TCT Lắp máy VN và TCT XNK Xây dựng VN (Vinaconex) đã đi đến thống nhất và thành lập CTCP Nhiệt điện Hải Phòng để đầu tư xây dựng nhà máy phát điện. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, truyền tải và phân phối điện; Xây dựng công trình công ích; Xây dựng công tình kỹ thuật dân dụng khác,...
Cập nhật:
14:15 T5, 25/07/2024
14.00
  0.1 (0.72%)
Khối lượng
12,302
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    13.9
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    13.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 500,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.52%
- 25/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 31/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.85%
- 20/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.25%
- 17/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 24/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 26/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 23/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 25/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.05
  •        P/E :
    13.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.75
  •        P/B:
    1.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    140,544
  • KLCP đang niêm yết:
    500,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    500,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,000.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,884,433,841 2,620,620,772 2,788,616,510 3,452,246,655
Giá vốn hàng bán 2,631,097,297 2,686,181,514 2,580,100,696 3,129,764,730
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 253,336,544 -65,560,743 208,515,814 322,481,924
Lợi nhuận tài chính -35,462,271 -10,587,635 -15,290,740 -10,351,503
Lợi nhuận khác 200,631 274,365 247,465 270,853
Tổng lợi nhuận trước thuế 201,551,977 -121,193,208 162,845,442 291,080,093
Lợi nhuận sau thuế 191,540,112 -115,284,391 154,673,886 276,477,735
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 191,540,112 -115,284,391 154,673,886 276,477,735
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,764,792,909 3,844,185,509 3,831,907,030 3,963,008,470
Tổng tài sản 7,991,276,046 7,819,011,666 7,655,574,555 7,634,180,186
Nợ ngắn hạn 1,677,727,189 2,098,257,209 1,772,438,653 1,505,908,820
Tổng nợ 1,687,226,392 2,106,246,403 1,780,361,307 1,513,764,933
Vốn chủ sở hữu 6,304,049,654 5,712,765,263 5,875,213,249 6,120,415,252
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.