Thông tin giao dịch
HLT
CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan (UpCOM)
Công ty cổ phần dệt may Hoàng Thị Loan tiền thân được thành lập từ việc sát nhập 02 DNNN: một là Nhà máy sợi Vinh - Nhà máy thành viên của Công ty Dệt May Hà Nội (Hanosimex) từ cuối năm 1993; hai là Công ty Dệt kim Hoảng Thị Loan nguyên là doanh nghiệp NN thuộc ƯBND Tình Nghệ An thành lập vào tháng 5/1990 và chuyển giao cho Tập Đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) và Hanosimex từ tháng 6/2000.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 4, 19/05/2021
18.1
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
18.1
-
Giá trần
20.8
-
Giá sàn
15.4
-
Giá mở cửa
18.1
-
Giá cao nhất
18.1
-
Giá thấp nhất
18.1
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
4.36
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
3,695,784
-
KLCP đang lưu hành:
3,695,784
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
66.89
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
27/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
3,360,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
875,479,541
|
937,734,261
|
922,133,247
|
510,617,560
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
811,630,972
|
861,604,872
|
895,065,020
|
475,638,337
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
63,793,606
|
76,115,742
|
27,068,228
|
32,762,504
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-6,181,100
|
-15,687,680
|
-17,742,544
|
-14,014,121
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-28,909
|
292,326
|
2,318,231
|
1,888,782
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
9,339,055
|
10,017,457
|
-30,587,229
|
-18,200,459
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
7,465,610
|
7,781,794
|
-30,587,229
|
-18,227,602
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
7,465,610
|
7,781,794
|
-30,587,229
|
-18,227,602
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
197,803,035
|
351,929,086
|
201,199,775
|
141,168,771
|
|
|
Tổng tài sản
|
331,530,029
|
491,214,004
|
367,695,039
|
289,559,282
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
211,086,165
|
360,889,898
|
274,215,580
|
216,644,690
|
|
|
Tổng nợ
|
265,122,542
|
421,634,137
|
333,338,824
|
273,430,669
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
66,407,487
|
69,579,867
|
34,356,215
|
16,128,613
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.