Thông tin giao dịch
HLB
Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long (UpCOM)
Sự khởi đầu của Công ty cổ phần Bia và nước giải khát Hạ Long bắt nguồn từ năm 1967 với Nhà máy liên hợp thực phẩm Hồng Gai - ngày ấy giữ một vai trò quan trong trong việc sản xuất và phục vụ nhu cầu thực phẩm của Hồng Gai lúc bấy giờ. Suốt thời gian sau đó, cùng với sự đổi thay của nhu cầu và sự vận động của nền kinh tế thị trường, tên gọi cũng như mục đích hoạt động của công ty đã trải qua nhiều đổi thay lớn mà trong đó dấu mốc quan trọng nhất phải kể đến năm 1992, khi Nhà máy Bia và nước giải khát Quảng Ninh ra đời, đánh dấu sự chuyển hướng tập trung hoạt động kinh doanh của cả công ty.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 07/10/2021
160
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
160
-
Giá trần
184
-
Giá sàn
136
-
Giá mở cửa
160
-
Giá cao nhất
160
-
Giá thấp nhất
160
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
17.41
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
68.16
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
40
-
KLCP đang niêm yết:
3,000,000
-
KLCP đang lưu hành:
3,000,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
480.00
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
08/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
3,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
325,550,413
|
437,260,947
|
586,964,660
|
709,817,353
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
249,302,628
|
327,637,111
|
452,164,309
|
550,334,802
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
68,084,229
|
97,000,556
|
133,162,974
|
159,466,027
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
2,827,722
|
4,125,124
|
4,522,770
|
4,198,244
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-220,799
|
1,775,929
|
141,271
|
1,736,222
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
39,214,645
|
57,629,082
|
74,352,141
|
82,105,769
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
31,304,722
|
46,332,400
|
59,189,559
|
64,840,382
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
31,258,432
|
46,298,675
|
59,140,393
|
64,802,481
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
96,826,421
|
105,520,680
|
179,204,799
|
185,881,379
|
|
|
Tổng tài sản
|
167,290,345
|
191,596,917
|
251,671,749
|
354,626,252
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
31,802,496
|
42,437,702
|
89,283,783
|
122,969,012
|
|
|
Tổng nợ
|
50,636,061
|
63,517,132
|
111,735,268
|
149,849,388
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
116,654,284
|
128,079,786
|
139,936,481
|
204,776,863
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.