MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HKB

 Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc (UpCOM)

CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc - HKB
CTCP Nông nghiệp và thực phẩm Hà Nội Kinh Bắc tiền thân là CTCP Thương mại và Đầu tư Hà Nội - Kinh Bắc, được thành lập ngày 09/11/2009. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh sắn lát, hồ tiêu; chế biến và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: ngô, sắn, cám gạo, đậu tương; chế biến lúa, gạo xuất khẩu và tiêu dùng nội địa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 21/02/2024
0.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.7
  • Giá trần
    0.8
  • Giá sàn
    0.6
  • Giá mở cửa
    0.7
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/03/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 150%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -1.12
  •        P/E :
    -0.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.10
  •        P/B:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    32,040
  • KLCP đang niêm yết:
    51,599,999
  • KLCP đang lưu hành:
    51,599,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    36.12
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,460,258 1,466,560 1,653,045 1,628,034
Giá vốn hàng bán 396,910 396,910 619,204 964,270
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,063,347 1,069,649 1,033,841 663,764
Lợi nhuận tài chính -2,644,026 -2,673,830 -2,703,276 -2,703,045
Lợi nhuận khác -7,051 -5,643 -171,725 -3,554
Tổng lợi nhuận trước thuế -14,156,762 -14,297,852 -15,068,517 -14,774,039
Lợi nhuận sau thuế -14,156,762 -14,297,852 -15,068,517 -14,774,039
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -14,086,563 -14,236,702 -15,009,791 -14,634,436
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 56,995,409 57,476,752 57,624,335 57,647,206
Tổng tài sản 357,459,064 345,860,098 333,206,981 320,538,541
Nợ ngắn hạn 165,810,977 168,509,862 156,881,741 159,127,340
Tổng nợ 166,820,977 169,519,862 171,935,261 174,040,861
Vốn chủ sở hữu 190,638,088 176,340,236 161,271,719 146,497,680
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.