Thông tin giao dịch
HIZ
Công ty cổ phần Khu công nghiệp Hố Nai (UpCOM)
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hố Nai (HONIZ) được thành lập theo Quyết định số 4363/QĐ/BNN-TCCB ngày 06/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - là doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của Tổng công ty Cao su Việt Nam - nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (tiền thân là Công ty Đầu tư & Phát triển KCN Hố Nai - được thành lập theo quyết định số 3320/QĐ/BNN-TCCB ngày 23/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn), là chủ đầu tư dự án đầu tư KCN Hố Nai được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quyết định số 278/QĐ-TTg ngày 08/4/1998 và quyết định số 1415/QĐ-TTg ngày 01/11/2001.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 07/10/2021
42.5
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
42.5
-
Giá trần
48.8
-
Giá sàn
36.2
-
Giá mở cửa
42.5
-
Giá cao nhất
42.5
-
Giá thấp nhất
42.5
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
26.41
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
920
-
KLCP đang niêm yết:
7,500,000
-
KLCP đang lưu hành:
7,500,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
318.75
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
27/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
19.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
7,500,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
55,244,687
|
54,311,231
|
57,471,293
|
62,936,206
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
27,905,340
|
27,707,743
|
27,891,991
|
26,835,918
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
27,339,347
|
26,603,488
|
29,579,303
|
36,100,288
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
2,052,024
|
1,959,847
|
5,471,603
|
1,658,623
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
1,564,882
|
14,202,651
|
1,300
|
121,312
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
19,637,417
|
32,350,494
|
24,580,597
|
26,103,947
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
17,291,748
|
27,797,730
|
22,647,183
|
24,296,637
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
17,291,748
|
27,797,730
|
22,647,183
|
24,296,637
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
36,496,283
|
23,675,273
|
33,894,546
|
128,597,938
|
|
|
Tổng tài sản
|
517,178,262
|
640,350,775
|
763,462,377
|
1,318,976,597
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
34,100,654
|
42,548,224
|
130,702,245
|
331,174,680
|
|
|
Tổng nợ
|
370,416,909
|
477,448,692
|
587,451,358
|
1,120,937,188
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
146,761,353
|
162,902,082
|
176,011,019
|
198,039,408
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.