MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HIG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT - HIG
Tập đoàn HiPT (HiPT Group) được thành lập vào ngày 18/06/1994, là một trong những tập đoàn tin học hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp công nghệ thông tin tiên tiến, được thiết kế riêng cho từng khách hàng theo những tiêu chuẩn hàng đầu thế giới nhằm phát huy tối đa hiệu quả công việc và thoả mãn mọi nhu cầu của khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
8.3
  0 (0%)
Khối lượng
47
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.3
  • Giá trần
    9.5
  • Giá sàn
    7.1
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,609,062
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.37
  •        P/E :
    3.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.50
  •        P/B:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    350
  • KLCP đang niêm yết:
    22,559,030
  • KLCP đang lưu hành:
    22,559,030
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    187.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 2- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 257,529,554 337,377,590 157,381,919 382,589,854
Giá vốn hàng bán 212,268,259 302,520,357 134,054,944 344,914,334
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 45,261,294 34,857,233 23,326,975 37,675,520
Lợi nhuận tài chính -7,243,977 5,819,834 8,385,083 -5,288,373
Lợi nhuận khác 551,696 655,844 1,209,700 479,257
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,978,645 19,204,149 7,200,786 4,409,605
Lợi nhuận sau thuế 5,815,356 19,204,149 7,200,786 3,309,605
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,166,040 18,424,913 7,594,314 4,345,799
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 610,293,255 633,477,331 655,111,944 705,009,487
Tổng tài sản 723,794,340 742,990,855 776,753,444 887,224,258
Nợ ngắn hạn 373,709,864 365,774,123 364,154,698 451,616,065
Tổng nợ 374,209,864 366,274,123 364,654,698 452,116,065
Vốn chủ sở hữu 349,584,476 376,716,732 412,098,746 435,108,193
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.