MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HHR

 Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải - HHR
Ngày 07/01/2016, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100769656 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 07 tháng 01 năm 2016 với số vốn điều lệ là 13.800.000.000 đồng.Ngày 08/11/2016, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước đã ban hành công văn số 7343/UBCK-GSĐC về việc chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng Công ty cổ phần Đường sắt Hà Hải.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
0.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.5
  • Giá trần
    0.7
  • Giá sàn
    0.3
  • Giá mở cửa
    0.5
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,380,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 20/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 01/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.6%
- 06/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.9%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.39%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.31%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,380,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,380,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    0.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2017 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 3- 2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 192,300,302 258,089,900 243,848,088 297,182,819
Giá vốn hàng bán 172,409,422 234,879,034 218,228,262 266,107,596
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,890,880 23,210,866 25,619,826 31,075,223
Lợi nhuận tài chính 424,279 120,769 -202,888 677,356
Lợi nhuận khác 8,929 -278,435 -297,909 -269,908
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,038,827 5,114,624 4,987,693 6,335,148
Lợi nhuận sau thuế 3,460,769 4,028,090 3,934,764 4,780,522
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,460,769 4,028,090 3,934,764 4,780,522
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 98,017,667 104,941,276 116,521,665 143,335,874
Tổng tài sản 103,991,269 111,293,600 122,376,391 150,377,036
Nợ ngắn hạn 85,473,899 91,651,142 101,995,033 128,353,536
Tổng nợ 85,473,899 91,651,142 101,995,033 128,353,536
Vốn chủ sở hữu 18,517,369 19,642,458 20,381,357 22,023,500
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.