Thông tin giao dịch
HHN
Công ty Cổ Phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội (UpCOM)
Công ty Cổ Phần Vận tải và Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội thuộc sở hữu của các cổ đông, được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước. Công ty là một doanh nghiệp hàng đầu có uy tín về vận tải, các loại hình vận tải và các dịch vụ khác có liên quan đến vận tải. Công ty luôn phát huy mọi nguồn lực xây dựng một hệ thống quản lý khoa học, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình chất lượng vận tải theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 nhằm cung cấp cho khách hàng những dịch vụ có chất lượng, đảm bảo an toàn, đúng tiến độ và giá cả hợp lý.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 07/10/2021
6.6
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
6.6
-
Giá trần
9.2
-
Giá sàn
4
-
Giá mở cửa
6.6
-
Giá cao nhất
6.6
-
Giá thấp nhất
6.6
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
13.21
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
1,440,000
-
KLCP đang lưu hành:
1,440,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
9.50
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
16/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,440,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
31,714,969
|
28,412,473
|
29,150,833
|
28,224,483
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
25,013,997
|
21,735,805
|
22,010,172
|
21,751,633
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
6,700,971
|
6,676,668
|
7,140,661
|
6,472,850
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
153,426
|
171,892
|
284,530
|
352,557
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-5,218
|
-18,341
|
-36,597
|
-159,763
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
677,889
|
667,066
|
120,544
|
346,665
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
451,826
|
516,407
|
65,836
|
69,485
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
451,826
|
516,407
|
65,836
|
69,485
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
11,237,519
|
10,677,969
|
11,354,413
|
14,884,529
|
|
|
Tổng tài sản
|
26,339,337
|
26,911,703
|
25,736,992
|
27,311,712
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
7,677,558
|
7,830,882
|
6,767,164
|
8,285,566
|
|
|
Tổng nợ
|
7,677,558
|
7,830,882
|
6,767,164
|
8,285,566
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
18,661,779
|
19,080,821
|
18,969,828
|
19,026,145
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.