Thông tin giao dịch
HEP
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế (UpCOM)
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ Công ty TNHH Nhà nước MTV Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Công ty TNHH Nhà nước Môi trường và Công trình Đô thị Huế được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước Công ty Môi trường và Công trình Đô thị Huế theo Quyết định số 4041/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 07/10/2021
19
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
19
-
Giá trần
21.8
-
Giá sàn
16.2
-
Giá mở cửa
19
-
Giá cao nhất
19
-
Giá thấp nhất
19
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.89
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
96.07
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
200
-
KLCP đang niêm yết:
6,000,000
-
KLCP đang lưu hành:
6,000,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
114.00
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
6,000,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2020 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
216,513,559
|
239,419,568
|
243,357,263
|
281,995,256
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
186,082,668
|
205,586,805
|
203,417,020
|
241,411,928
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
30,393,720
|
33,832,059
|
39,939,962
|
40,581,408
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-687,362
|
66,580
|
246,880
|
2,570,663
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-505,190
|
-18,034
|
241,677
|
-131,796
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
5,180,385
|
6,351,744
|
8,627,844
|
11,613,373
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
4,360,819
|
5,272,721
|
7,122,351
|
9,986,633
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
4,360,819
|
5,272,721
|
7,122,351
|
9,986,633
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
94,202,925
|
86,730,182
|
124,291,863
|
157,354,191
|
|
|
Tổng tài sản
|
634,579,372
|
587,382,029
|
663,603,073
|
689,730,826
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
39,270,449
|
28,961,097
|
54,332,554
|
90,553,025
|
|
|
Tổng nợ
|
53,103,234
|
35,877,490
|
54,524,859
|
90,553,025
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
581,476,138
|
551,504,540
|
609,078,214
|
599,177,802
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.