TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SBS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (UpCOM)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín tiền thân là Công ty TNHH MTV Chứng khoán Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín, được thành lập ngày 29/09/2006. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 28/01/2010. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn đầu tư chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 18/06/2021
13.1
  0.5 (4%)
Khối lượng
2,381,564
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.6
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13.6
  • Giá thấp nhất
    12.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -50,600
  • Room NN còn lại
    48.64 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    1,444.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,901,169
  • KLCP đang niêm yết:
    126,660,000
  • KLCP đang lưu hành:
    126,660,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,659.25
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/07/2010
Với Khối lượng (cp):110,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:22/03/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/04/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 126,660,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 12/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 149,545,514 88,895,174 67,254,255 90,157,563
Lợi nhuận tài chính -4,761,016 -6,012,159 -8,049,990 -4,122,017
Lợi nhuận khác 1,776,493 13,961,839 6,000,583 105,714
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 548,382 705,087 190,991 1,148,535
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 548,382 705,087 190,991 1,148,535
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 548,382 705,087 190,991 1,148,535
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 434,750,428 418,233,539 409,172,142 537,320,491
Tổng tài sản 461,477,732 444,141,548 435,330,001 564,684,832
Nợ ngắn hạn 256,184,900 238,284,978 229,282,441 357,573,481
Tổng nợ 256,465,542 238,424,271 229,421,734 357,630,031
Vốn chủ sở hữu 205,012,190 205,717,277 205,908,267 207,056,802
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung