| Vị trí |
Tên |
Tuổi |
Nguyên quán /
Nơi sinh |
Tổ chức công tác |
Sở hữu |
Giá trị tài sản
năm 2019 |
Tăng giảm so với
năm 2018 |
| 1 |
|
Phạm Thu Hương
|
52 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
17,371
|
+2,976
|
| 2 |
|
Phạm Thúy Hằng
|
47 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
11,601
|
+1,987
|
| 3 |
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
51 |
Hà Nội |
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
|
- - HDB : 35,961,580 cp
- - VJC : 47,470,914 cp
|
7,931
|
+2,094
|
| 4 1 |
|
Vũ Thị Hiền
|
- |
-- |
|
|
4,760
|
-29
|
| 5 1 |
|
Nguyễn Thị Thanh Thủy
|
- |
-- |
|
- - MSN : 5,653,867 cp
- - TCB : 174,130,290 cp
|
4,420
|
-519
|
| 6 2 |
|
Phan Thu Hương
|
- |
-- |
|
|
4,118
|
+706
|
| 7 1 |
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
- |
-- |
|
|
4,101
|
-400
|
| 8 1 |
|
Trương Thị Lệ Khanh
|
60 |
An Giang |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
3,138
|
-621
|
| 9 |
|
Nguyễn Hoàng Yến
|
58 |
Hà Nam Ninh |
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
|
- - MCH : 712,995 cp
- - MSN : 42,415,234 cp
- - TCB : 0 cp
|
2,448
|
-870
|
| 10 |
|
Hoàng Anh Minh
|
- |
-- |
|
|
2,420
|
-74
|
| 11 |
|
Vũ Thị Quyên
|
- |
-- |
|
|
2,414
|
+6
|
| 12 7 |
|
Đặng Huỳnh Ức My
|
40 |
Trung Quốc |
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BHS : 13,786,002 cp
- - NHS : 5,400,000 cp
- - SBT : 98,394,826 cp
- - SCR : 94,667 cp
- - SEC : 0 cp
- - STB : 0 cp
|
2,209
|
+728
|
| 13 1 |
|
Kim Ngọc Cẩm Ly
|
- |
-- |
|
|
2,123
|
-18
|
| 14 14 |
|
Lý Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
2,090
|
+1,404
|
| 15 2 |
|
Trần Ngọc Lan
|
- |
-- |
|
|
2,062
|
+5
|
| 16 1 |
|
Nguyễn Phương Hoa
|
- |
-- |
|
|
1,911
|
+5
|
| 17 |
|
Đặng Ngọc Lan
|
49 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
- - ACB : 69,668,043 cp
- - VBB : 14,970,000 cp
|
1,835
|
+271
|
| 18 4 |
|
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
- |
-- |
|
|
1,789
|
-175
|
| 19 1 |
|
Cao Thị Ngọc Dung
|
64 |
Quảng Ngãi |
Lĩnh vực : Thương mại
|
- - DAF : 9,680,469 cp
- - PNJ : 20,326,418 cp
|
1,748
|
+341
|
| 20 4 |
|
Nguyễn Hương Liên
|
- |
-- |
|
|
1,640
|
-160
|
| 21 |
|
Chu Thị Bình
|
57 |
Thái Bình |
Lĩnh vực : Thủy sản
|
|
1,514
|
+126
|
| 22 4 |
|
Nguyễn Thu Thủy
|
- |
-- |
|
|
1,506
|
+4
|
| 23 1 |
|
Phạm Hồng Linh
|
- |
-- |
- Vợ của ông Đỗ Đông Nam
- Cổ đông lớn
|
|
1,395
|
+239
|
| 24 98 |
|
Huỳnh Bích Ngọc
|
59 |
Vietnam |
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
|
- - BHS : 3,223,146 cp
- - SBT : 67,551,864 cp
- - SCR : 61,969 cp
- - STB : 0 cp
- - TID : 227,632 cp
|
1,327
|
+1,209
|
| 25 1 |
|
Đỗ Thị Mai
|
- |
-- |
|
|
951
|
+2
|
| 26 |
|
Cao Thị Ngọc Sương
|
- |
-- |
|
|
918
|
-
|
| 27 1 |
|
Nguyễn Thị Mai Thanh
|
69 |
Tây Ninh |
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
|
|
824
|
+125
|
| 28 1 |
|
Trần Thị Thảo Hiền
|
- |
-- |
|
|
816
|
+130
|
| 29 4 |
|
Trần Thị Như Hạnh
|
- |
-- |
|
|
736
|
-99
|
| 30 10 |
|
Trương Thị Thanh Thanh
|
70 |
Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng |
Lĩnh vực : Công nghệ
- Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
|
- - FOX : 842,210 cp
- - FPT : 10,971,356 cp
|
676
|
+222
|
| 31 1 |
|
Phạm Thị Tuyết Mai
|
- |
-- |
|
- - VHM : 5,000 cp
- - VIC : 5,445,554 cp
|
627
|
+101
|
| 32 2 |
|
Trần Phương Ngọc Giao
|
- |
-- |
|
- - DAF : 10,000,000 cp
- - PNJ : 7,250,871 cp
|
624
|
+117
|
| 33 3 |
|
Đặng Thị Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
581
|
+93
|
| 34 1 |
|
Mai Kiều Liên
|
68 |
Vị Thanh, Hậu Giang |
Lĩnh vực : Thực phẩm
|
|
575
|
+81
|
| 35 5 |
|
Huỳnh Thanh Thùy
|
- |
-- |
|
|
571
|
+30
|
| 36 5 |
|
Đặng Thị Thanh Tâm
|
- |
-- |
|
|
535
|
+1
|
| 37 |
|
Đỗ Quỳnh Anh
|
- |
-- |
|
|
496
|
+26
|
| 38 1 |
|
Trần Thị Hương
|
- |
-- |
|
|
464
|
+1
|
| 39 |
|
Chu Thị Lương
|
- |
-- |
|
|
422
|
-
|
| 40 3 |
|
Đặng Thu Thủy
|
66 |
-- |
Lĩnh vực : Ngân hàng
|
|
412
|
+6
|
| 41 12 |
|
Trần Phương Ngọc Thảo
|
- |
-- |
|
- - DAF : 3,400,000 cp
- - PNJ : 4,741,400 cp
|
408
|
+76
|
| 42 4 |
|
Nguyễn Thị Như Loan
|
61 |
Bình Định |
Lĩnh vực : Bất động sản
|
|
406
|
-63
|
| 43 2 |
|
Thái Hương
|
63 |
Nghệ An |
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
|
|
391
|
-52
|
| 44 2 |
|
Đặng Thu Hà
|
- |
-- |
|
|
391
|
+6
|
| 45 5 |
|
Nguyễn Thúy Lan
|
- |
-- |
|
|
359
|
+5
|
| 45 4 |
|
Nguyễn Thùy Hương
|
- |
-- |
|
|
359
|
+5
|
| 47 5 |
|
Lê Thị Tư
|
- |
-- |
|
- - DXG : 18,354,303 cp
- - LDG : 10,325,000 cp
|
356
|
-58
|
| 48 16 |
|
Phạm Thúy Lan Anh
|
- |
-- |
|
|
352
|
+66
|
| 49 20 |
|
Lê Thúy Hương
|
- |
-- |
Lĩnh vực : Logistics
|
|
343
|
-224
|
| 50 6 |
|
Đỗ Quỳnh Ngân
|
- |
-- |
|
|
324
|
+1
|