Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,829,988 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
184,016 +83,276
2 4 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 36,312,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
21,375 +13,444
3 57 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
15,354 +14,428
4 202 Nguyễn Đăng Quang 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
15,141 +14,917
5 3 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
14,501 -2,870
6 3 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
12,985 -3,465
7 2 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 201,041,837 cp
10,454 -951
8 4 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
9,685 -1,917
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 117,550,080 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
7,339 +6,933
10 2 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
5,040 -210
11 35 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 11,843,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
4,625 +3,305
12 2 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
3,757 -1,003
13 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
3,279 -1,142
14 5 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,178 -1,801
15 2 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
2,943 -1,158
16 45 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
2,857 +1,939
17 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
2,820 -
18 2 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
2,570 +123
19 5 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
2,332 -917
20 1 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
2,288 -146
21 1 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
2,275 -145
22 5 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,271 -554
23 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
2,269 -145
24 5 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,204 -318
25 2 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,182 +72
26 11 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
2,121 -1,017
27 11 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,092 -863
28 2 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
1,996 -127
29 1 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
1,964 -125
30 1 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
1,939 -124
31 6 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
1,915 -276
32 25 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 150,436,257 cp
  • - GAB : 1,100,000 cp
  • - ROS : 291,217,556 cp
1,886 -4,214
33 3 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
1,800 -115
34 3 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
1,796 -115
35 2 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,672 -26
36 4 Đặng Ngọc Lan 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,566 -270
37 29 Bùi Pháp 58 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,451 +586
38 1 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,430 -84
39 1 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,416 -90
40 5 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
1,370 -366
41 5 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,414 cp
1,347 -359
42 18 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,329 -881
43 10 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,284 -505
44 61 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 6,576,848 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,270 +758
45 168 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,205 +990
46 12 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,179 -569
47 9 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,177 -463
48 6 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,165 -230
49 8 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 67,305,000 cp
1,151 -326
50 7 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Chủ tịch HĐQT & Tổng Giám đốc CTCP Kosy
  • - KOS : 40,337,100 cp
1,150 -240
51 3 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
1,142 -160
52 3 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
1,140 -160
53 17 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,126 +301
54 2 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,089 -69
55 100 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,068 +742
56 9 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 329,730,533 cp
1,055 -257
57 4 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,031 -204
58 14 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 75,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,021 -311
59 9 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,013 -270
60 9 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
985 -263
61 16 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
916 -411
62 4 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
894 -57
63 8 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 42,338,999 cp
  • - VJC : 50,400 cp
879 -290
64 7 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 18,643,931 cp
873 -213
65 11 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
859 -338
66 14 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
838 -410
67 5 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
820 -77
68 5 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 34,800,959 cp
752 -133
69 8 Trần Thị Như Hạnh
- --
746 +10
70 2 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
697 -140
71 2 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
697 -140
72 1 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
679 -137
73 1 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
660 -133
74 56 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
658 +253
75 8 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
  • - VCG : 16,666 cp
655 -195
76 7 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
654 -38
77 7 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
648 -41
78 3 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
619 -130
79 10 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
609 -39
80 16 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 42,300,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
603 +15
81 Đỗ Vinh Quang
- --
589 -
82 9 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
575 -54
83 Nguyễn Anh Tuấn
- --
574 -
84 2 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 28,930,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 18,035,000 cp
570 -134
85 6 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 26,992,536 cp
557 -173
86 13 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 32,028,750 cp
557 -14
87 1 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
554 -112
88 10 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 26,691,106 cp
551 -182
89 16 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
547 -237
90 5 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
544 -45
91 4 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
544 -119
92 10 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
93 1 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
523 -104
94 9 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
523 -154
95 8 Đào Hữu Huyền 64 --
519 -3
96 37 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 31,519,883 cp
519 -411
97 9 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
514 -135
98 24 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,456,107 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
507 -273
99 23 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
504 -232
100 114 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
504 +289
101 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
503 -32
102 2 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 19,923,348 cp
496 -17
103 5 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 4,933,704 cp
494 -81
104 5 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 27,797,531 cp
484 -12
105 8 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
483 -97
106 7 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
472 -7
107 17 Đoàn Văn Bình 49 --
465 -169
108 8 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 9,461,063 cp
443 -108
109 6 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
436 -28
110 13 Chu Thị Lương
- --
  • - HPX : 15,999,720 cp
436 +14
111 16 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
429 +18
112 5 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
427 -27
113 20 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
421 -203
114 2 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
407 -75
115 9 Lưu Văn Vũ
- --
398 -110
115 9 Trương Thị Bửu
- --
398 -110
117 9 Đặng Thu Thủy 65 --
397 -14
118 19 Thái Hương 62 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
385 -6
119 5 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
383 -90
120 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
383 -
121 152 Đỗ Thị Thu Hà
- --
377 +216
122 28 Đỗ Hữu Hậu 36 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 18,150,000 cp
376 -217
123 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 20,000,000 cp
371 -
124 13 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
369 -119
125 5 Đỗ Thành Trung 48 Tân Dân, Khoái Châu, Hưng Yên
360 -79
126 7 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
359 -88
127 19 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,629,778 cp
355 -146
128 18 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
355 -140
129 14 Ngô Minh Anh
- --
349 -13
130 10 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 51,754,820 cp
  • - HSG : 10,500,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
349 -40
131 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
345 -
132 6 Đặng Thu Hà
- --
343 -48
133 15 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 19,089,514 cp
340 -6
134 10 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
334 -84
135 4 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
330 -75
136 18 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
324 -128
137 7 Nguyễn Thúy Lan
- --
315 -44
137 7 Nguyễn Thùy Hương
- --
315 -44
139 3 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
  • - MBG : 1,988,200 cp
313 -51
140 12 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
306 -29
141 15 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
304 -19
142 20 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
303 -119
143 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
300 -
144 22 Võ Quốc Trang 56 --
298 -
145 81 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
298 -575
146 44 Lê Thị Tuyết 64 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
297 +48
147 11 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
295 -28
147 11 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
295 -28
149 14 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
293 -100
150 14 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
293 -100
151 26 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,986,520 cp
291 -124
152 2 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
290 -36
153 32 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
288 -142
154 14 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 16,032,062 cp
285 -5
155 16 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
285 +4
156 16 Trần Văn Phương
- --
285 +4
157 41 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 10,300,440 cp
284 -172
158 17 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
281 +9
158 17 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
281 +9
160 Nguyễn Hùng Minh 59 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HNG : 21,788,880 cp
277 -
161 33 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 4,741,400 cp
275 -133
162 16 Vũ Quang Bảo 50 Hưng Hà, Thái Bình
267 -
163 40 Phạm Thái Bình 64 Bắc An, Chí Linh, Hải Dương
267 +43
164 31 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
266 -130
165 5 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
264 -22
166 20 Hoàng Thị Kim Hiếu
- --
261 +3
167 67 Nguyễn Đức Cường 50 --
255 +61
168 112 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
254 +98
169 Trần Phú Mỹ
- --
254 -36
170 31 Trầm Bê 61 Trà Vinh
Lĩnh vực : Thương mại
254 -135
171 8 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
249 -66
172 10 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
249 -68
173 4 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
249 -23
174 42 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,762,485 cp
248 -156
175 15 Đinh Thị Thu Thủy - --
247 -76
176 26 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
243 -100
177 4 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
242 -22
178 4 Trần Thị Vân Loan 49 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,954,523 cp
236 -42
179 14 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
233 -66
180 27 Nguyễn Văn Bình 47 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - VPG : 9,681,758 cp
231 +9
181 28 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
226 -109
182 2 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
223 -39
183 19 Dương Ngọc Hòa 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VBB : 19,072,000 cp
219 -95
184 27 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
219 -105
185 2 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
218 -45
186 25 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
214 -105
187 2 Lê Minh Ngọc
- --
  • - VIC : 2,218,146 cp
213 -42
188 35 Lê Thị Thúy Hải
- --
212 +7
189 37 Nguyễn Bá Dương 61 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm, Xây dựng
  • - CTD : 3,901,754 cp
212 +12
190 21 Bùi Minh Tuấn 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 9,018,653 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 8,000 cp
  • - VPR : 89,100 cp
211 -5
191 2 Lương Thị Cẩm Tú 40 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
210 -36
192 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
209 -39
193 19 Nguyễn Hào Hiệp 29 --
Lĩnh vực : Môi giới và quản lý bất động sản
  • - FIR : 7,504,436 cp
209 -8
194 6 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
207 -19
195 29 Nguyễn Khánh Trình 39 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 2,224,292 cp
206 +4
196 32 Đặng Quốc Dũng 52 Hà Nội
204 +6
197 Trần Văn Mười 47 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - ABS : 5,760,000 cp
203 -
198 57 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
199 -186
199 181 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
198 +89
200 4 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
192 -43