Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2020
Tăng giảm so với
năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng 53 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
207,926 +107,186
2 1 Trần Đình Long 60 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 864,000,000 cp
35,338 +18,888
3 3 Nguyễn Thị Phương Thảo 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 59,915,786 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
26,589 +18,658
4 56 Hồ Hùng Anh 51 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,825 +20,899
5 201 Nguyễn Đăng Quang 58 --
  • Cổ đông lớn
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,342 +21,118
6 4 Phạm Thu Hương 52 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
16,390 -982
7 2 Bùi Thành Nhơn 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,841,837 cp
14,485 +3,080
8 Nguyễn Văn Đạt 51 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 242,280,879 cp
12,381 +7,131
9 5 Phạm Thúy Hằng 47 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,946 -656
10 120 Hồ Xuân Năng 57 Nam Định
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - VCS : 5,804,231 cp
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
10,855 +10,448
11 1 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 243,060,000 cp
9,941 +5,181
12 34 Nguyễn Đức Tài 52 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
7,455 +6,135
13 Nguyễn Đức Thụy 45 Ninh Bình
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - THD : 70,000,000 cp
  • - VIX : 0 cp
7,350 -
14 3 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
5,679 +1,258
15 2 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
5,206 +1,106
16 Trần Lê Quân 61 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,532 -
17 3 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
4,125 +876
18 3 Ngô Chí Dũng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
3,870 +1,436
19 3 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
3,848 +1,428
20 3 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
3,838 +1,424
21 40 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
3,670 +2,752
22 13 Trần Tuấn Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 88,645,414 cp
3,626 +1,890
23 3 Nguyễn Hoàng Yến 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,611 +1,163
24 12 Nguyễn Mạnh Tuấn 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 87,148,096 cp
3,564 +1,858
25 1 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
3,376 +1,253
26 2 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
3,323 +1,233
27 10 Trương Gia Bình 65 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 55,455,025 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
3,254 +428
28 13 Trương Thị Lệ Khanh 60 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,210 +71
29 20 Đỗ Hữu Hạ 66 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,141 -1,838
30 11 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,831 +309
31 15 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,688 -267
32 19 Nguyễn Ngọc Quang 61 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 63,730,604 cp
2,607 +1,359
33 6 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 92,086,706 cp
2,606 +496
34 9 Bùi Xuân Huy 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,460 +269
35 178 Nguyễn Duy Hưng 59 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
2,441 +2,225
36 4 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
2,395 +889
37 30 Trịnh Văn Quyết 46 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 200,436,257 cp
  • - GAB : 7,050,000 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
2,352 -3,749
38 6 Đặng Thành Tâm 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
2,316 +984
39 6 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
2,272 +482
40 19 Tô Hải 48 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 37,519,883 cp
2,094 +1,164
41 17 Đặng Huỳnh Ức My 40 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 100,137,492 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
2,089 -121
42 4 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
2,082 +442
43 6 Trần Hùng Huy 43 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 74,071,670 cp
2,059 +760
44 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 48,000,000 cp
1,963 -
45 23 Đỗ Xuân Hoàng 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,074,893 cp
1,916 +1,079
46 23 Đặng Khắc Vỹ 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 58,071,571 cp
1,916 +1,079
47 24 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 56,580,204 cp
1,867 +1,051
48 8 Bùi Hải Quân 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,841 +683
49 21 Nguyễn Thị Mai Thanh 69 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,821 +997
50 22 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 54,987,078 cp
1,815 +1,022
51 4 Đoàn Nguyên Đức 58 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 341,730,533 cp
1,804 +492
52 11 Doãn Tới 67 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,788 +311
53 10 Nguyễn Việt Cường 48 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 72,402,798 cp
1,738 +348
54 102 Điêu Chính Hải Triều 41 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,716 +1,390
55 5 Doãn Gia Cường 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 41,530,604 cp
1,699 +415
56 50 Trần Huy Thanh Tùng 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 3,543,515 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,685 +1,173
57 2 Phạm Văn Đẩu 48 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng không
  • - HDB : 69,859,382 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,655 +485
58 24 Cao Thị Ngọc Dung 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,584,018 cp
1,655 -93
59 82 Lê Phước Vũ 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 74,342,561 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,617 +1,229
60 8 Nguyễn Trọng Thông 68 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,614 +366
61 25 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 46,183,594 cp
1,524 +858
62 8 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,519 +323
63 5 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,512 +561
64 2 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,498 +602
65 1 Bùi Pháp 59 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 24,294,888 cp
  • - DLG : 74,226,523 cp
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,465 +600
66 21 Huỳnh Bích Ngọc 59 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 69,724,473 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,458 +131
67 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,430 -
68 Đoàn Hồng Việt 51 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 14,872,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
1,388 -
69 28 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 40,268,544 cp
1,329 +748
70 33 Tô Như Toàn 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,324 -374
71 29 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,316 -79
72 Nguyễn Văn Tuấn 37 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 55,000,000 cp
1,240 -
73 16 Nguyễn Đức Vinh 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 38,073,474 cp
1,211 +562
74 30 Đào Hữu Huyền 65 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
1,184 +661
75 43 Đặng Ngọc Lan 49 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,598,195 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
1,174 -662
76 23 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,165 -70
77 11 Trần Mạnh Hùng 63 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
1,162 +513
78 4 Trần Lệ Nguyên 53 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,933,667 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 1,035,000 cp
1,159 +456
79 4 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 43,437,326 cp
1,153 +405
80 23 Bùi Quang Ngọc 65 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,252,713 cp
1,119 +32
81 14 Nguyễn Thiều Quang 62 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
1,105 +255
82 2 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
1,097 +407
83 20 Nguyễn Xuân Quang 61 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 36,800,959 cp
1,087 +203
84 7 Dương Công Minh 60 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
1,051 +422
85 6 Nguyễn Hữu Đặng 51 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,537,706 cp
1,051 +320
86 8 Đào Duy Tường 51 Hải phòng
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - HDB : 44,040,346 cp
1,039 +306
87 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 39,132,727 cp
1,039 -
88 49 Chu Thị Bình 57 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 35,060,730 cp
1,013 -501
89 33 Lê Thanh Thuấn 63 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,486 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
990 +559
90 Nguyễn Hồng Nam 54 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,436,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 25,375,499 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
981 -
91 41 Nguyễn Như So 64 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
955 +551
92 9 Lê Văn Quang 63 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,064,130 cp
927 +235
93 38 Nguyễn Thị Như Loan 61 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
921 +516
94 16 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 33,963,023 cp
902 +406
95 47 Nguyễn Đức Kiên 57 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
  • - VBB : 0 cp
878 -424
96 9 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
871 +209
97 7 Đoàn Văn Bình 50 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - CEO : 70,500,000 cp
867 +233
98 17 Lư Thanh Nhã 40 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
866 +393
99 6 Võ Thành Đàng 67 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 21,714,548 cp
851 +339
100 2 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
851 +316
101 24 Trần Kim Thành 61 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
787 +369
102 6 Trần Bá Dương 61 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
780 +192
103 187 Nguyễn Hùng Cường 39 Vũng Tàu
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 27,752,450 cp
759 +611
104 79 Nguyễn Thiện Tuấn 64 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 27,410,090 cp
750 +489
105 20 Trương Thị Thanh Thanh 70 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 11,957,189 cp
742 +66
106 10 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
738 +274
107 Nguyễn Chí Kiên 43 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - THD : 6,948,052 cp
730 -
108 10 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
722 +268
109 18 Đặng Thu Thủy 66 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 25,817,788 cp
718 +306
110 37 Nguyễn Thanh Hùng 54 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
667 -116
111 53 Hoàng Quang Việt 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 16,119,194 cp
659 +344
112 3 Trịnh Văn Tuấn 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
636 +135
113 Trần Huy Đức 64 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
628 -
114 3 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
628 +133
115 24 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 22,314,774 cp
620 +229
116 118 Nguyễn Đức Cường 51 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
612 +418
117 Đỗ Vinh Quang
- --
  • - SHB : 35,900,000 cp
610 -
118 26 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
591 -35
119 15 Lê Viết Hải 63 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
589 +190
120 Trần Minh Chính
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HDC : 14,555,638 cp
  • - PXL : 3,946,700 cp
586 -
121 106 Nguyễn Thanh Phượng 41 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BVB : 14,700,000 cp
  • - VCI : 6,750,000 cp
584 +385
122 29 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
583 -41
123 25 Mai Kiều Liên 68 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
580 +6
124 52 Trầm Thuyết Kiều 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
579 +307
125 89 Đỗ Quang Hiển 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Tập đoàn đa ngành, Bảo hiểm
  • - SHB : 33,000,426 cp
  • - SHS : 593,416 cp
575 +360
126 7 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
574 +122
127 26 Trầm Khải Hòa 33 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
560 +225
128 2 Trần Kinh Doanh 48 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
552 +137
129 70 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
549 +322
130 7 Nguyễn Cảnh Sơn 54 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
537 +114
131 19 Đinh Quang Chiến 54 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 7,771,150 cp
  • - SEB : 7,991,040 cp
  • - SJM : 0 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
525 +37
132 37 Nguyễn Mạnh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
522 -67
133 69 Lương Trí Thìn 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
518 -355
134 14 Đỗ Cao Bảo 64 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 8,869,545 cp
515 +68
135 22 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
515 +191
136 48 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
490 +231
137 Nguyễn Văn Nghĩa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LCG : 6,631,537 cp
  • - TCM : 7,226,924 cp
487 -
138 21 Bùi Đức Thịnh 74 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
475 +18
139 27 Đặng Hồng Anh 41 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
475 +175
140 71 Bùi Minh Tuấn 50 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 12,967,338 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
471 +254
141 1 Trầm Bê 62 Trà Vinh 465 +75
142 13 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - PNJ : 5,766,400 cp
464 +56
143 182 Nguyễn Hồ Nam 43 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Tài chính, Xây dựng
  • - BCG : 31,245,550 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 3,377,855 cp
452 +316
144 Nguyễn Anh Tuấn
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCP : 9,281,941 cp
452 -
145 234 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
451 +342
146 8 Thái Hương 63 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,570,803 cp
448 +56
147 45 Nguyễn Đình Thắng 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 35,364,986 cp
437 +189
148 72 Nguyễn Việt Thắng 51 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 10,626,867 cp
435 +227
149 13 Doãn Chí Thanh 38 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
427 +34
150 13 Doãn Chí Thiên 32 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
427 +34
151 122 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 24,679,800 cp
  • - SHS : 33,000 cp
420 +260
152 56 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
418 +197
153 18 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
416 +129
154 53 Nguyễn Thị Hằng 38 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 17,292,222 cp
415 -129
155 54 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
414 +195
156 6 Nguyễn Văn Tô 66 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
412 +93
157 83 Nguyễn Thanh Nghĩa 58 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,850,007 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
407 -373
158 136 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
405 +258
159 10 Nguyễn Trọng Trung 55 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 20,807,570 cp
395 +50
160 Nguyễn Thị Hà 64 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
394 -
161 6 Nguyễn Trung Hà 59 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
393 +67
162 55 Lưu Văn Vũ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
386 -122
162 55 Trương Thị Bửu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HHC : 3,942,000 cp
386 -122
164 118 Đặng Thị Hoàng Yến 62 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
378 +221
165 35 Phan Huy Khang 48 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
378 +152
166 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
375 -
167 53 Tô Như Thắng 46 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPI : 11,300,000 cp
374 -106
168 55 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 43 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
367 -115
169 36 Lê Vỹ 63 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
363 -41
170 110 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
356 +199
171 55 Nguyễn Bá Dương 62 Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - CTD : 4,456,754 cp
353 +153
172 165 Hồ Minh Quang - --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 23,466,044 cp
347 +217
173 9 Robert Alan Willett 75 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
345 +83
174 Nguyễn Ngọc Thái Bình 39 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Dịch vụ tổng hợp
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
344 -
175 21 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
343 +8
176 73 Nguyễn Thanh Tú
- --
  • - VCI : 6,123,600 cp
342 +161
177 14 Trần Thanh Phong 55 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
341 +24
178 Võ Tấn Thịnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - LHG : 10,014,580 cp
338 -
179 18 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
338 +16
180 Đào Thị Lơ
- --
  • - GEX : 15,000,000 cp
338 -
181 22 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
338 +15
181 22 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
338 +15
183 40 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
338 -26
184 Trần Đức Quý
- --
  • - VIB : 10,134,286 cp
334 -
185 11 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
334 +98
186 17 Trần Thị Thoảng 63 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,474,948 cp
332 +42
187 7 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
331 +67
188 30 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
331 +7
189 3 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
325 +69
190 Phạm Ánh Dương 45 Nam Định
Lĩnh vực : Hóa chất, Bao bì
  • - APH : 4,300,000 cp
  • - HII : 0 cp
322 -
191 115 Dương Ngọc Minh 65 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
321 -415
192 Nguyễn Đức Giang
- --
  • - VPB : 10,061,971 cp
320 -
193 31 Nguyễn Khánh Trình 40 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 4,830,929 cp
318 +116
194 Nguyễn Thị Ngọc
- --
  • - TTA : 15,700,000 cp
314 -
195 Tạ Công Sơn 30 --
  • - HPG : 7,654,714 cp
  • - PVD : 9 cp
  • - STB : 2 cp
  • - TV2 : 4 cp
  • - VJC : 870 cp
313 -
196 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
311 -
197 55 Liu Cheng Min 74 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 25,134,632 cp
294 -90
198 37 Phạm Trần Duy Huyền 42 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 15,300,684 cp
294 +103
199 21 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - BVG : 0 cp
  • - DXG : 18,400,839 cp
293 +27
200 53 Lê Thị Tư
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DXG : 18,354,303 cp
293 -63