Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2020
1 Phạm Nhật Vượng 52 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 876,002,651 cp
  • - VIC : 1,040,365,588 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 92.88% cổ phần tại CTCP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam)
199,302 +98,562
2 4 Nguyễn Thị Phương Thảo 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 47,206,354 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
  • - VJC : 154,740,160 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư Hướng Dương Sunny)
22,494 +14,563
3 57 Hồ Hùng Anh 50 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 39,309,579 cp
  • - MSN : 173,696,668 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 73,602,289 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 47.56% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
22,211 +21,285
4 203 Nguyễn Đăng Quang 57 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 30,417 cp
  • - MSN : 15 cp
  • - TCB : 9,403,176 cp
  • - MSN : 177,129,697 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại CTCP Masan)
  • - MSN : 75,057,002 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 48.5% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoa Hướng Dương)
21,916 +21,692
5 2 Trần Đình Long 59 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 700,000,000 cp
21,630 +5,180
6 4 Phạm Thu Hương 51 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,710 -1,662
7 2 Bùi Thành Nhơn 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 216,841,837 cp
13,509 +2,104
8 4 Phạm Thúy Hằng 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,492 -1,110
9 120 Hồ Xuân Năng 56 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - VCS : 117,550,078 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 90% cổ phần tại Công ty cổ phần Tập đoàn Phượng Hoàng Xanh A&A)
9,609 +9,203
10 2 Nguyễn Văn Đạt 50 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 200,381,179 cp
7,695 +2,445
11 35 Nguyễn Đức Tài 51 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 12,043,298 cp
  • - MWG : 51,515,096 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Thế giới Bán lẻ)
6,991 +5,671
12 2 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 202,550,000 cp
6,259 +1,499
13 2 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 5,653,867 cp
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,665 +245
14 Trần Lê Quân 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 0 cp
  • - MWG : 38,636,349 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tri Tâm)
4,250 -
15 2 Nguyễn Thị Thanh Tâm
- --
  • - TCB : 174,130,290 cp
4,179 +78
16 4 Nguyễn Hoàng Yến 57 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Sản phẩm gia dụng, Đồ uống
  • - MCH : 758,576 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
3,707 +1,259
17 44 Cao Thị Ngọc Sương
- --
  • - NVL : 54,944,685 cp
3,423 +2,505
18 4 Hồ Anh Minh
- --
  • - TCB : 137,959,348 cp
3,311 +62
19 4 Trương Thị Lệ Khanh 59 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 79,150,284 cp
3,285 +146
20 11 Đỗ Hữu Hạ 65 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 14,800,000 cp
  • - TCH : 151,083,625 cp
3,172 -1,808
21 Ngô Chí Dũng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VPB : 121,687,982 cp
3,127 +694
22 Hoàng Anh Minh
- --
  • - VPB : 121,021,046 cp
3,110 +690
23 Vũ Thị Quyên
- --
  • - VPB : 120,700,954 cp
3,102 +688
24 2 Kim Ngọc Cẩm Ly
- --
  • - VPB : 106,150,796 cp
2,728 +605
25 3 Lý Thị Thu Hà
- --
  • - VPB : 104,492,859 cp
2,685 +596
26 3 Trần Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 103,118,986 cp
2,650 +588
27 8 Bùi Cao Nhật Quân - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 42,376,606 cp
2,640 +119
28 11 Trương Gia Bình 64 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Ngân hàng, Công nghệ, Thiết bị và công nghệ phần cứng, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 48,036,396 cp
  • - TPB : 1,194,347 cp
2,619 -207
29 13 Nguyễn Hiếu Liêm - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 40,239,581 cp
2,507 -448
30 Lê Việt Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,745,376 cp
2,461 +546
31 Nguyễn Phương Hoa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 95,545,860 cp
2,456 +545
32 7 Bùi Xuân Huy 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 36,824,670 cp
2,294 +103
33 2 Trần Tuấn Dương 57 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 73,871,179 cp
2,283 +547
34 2 Nguyễn Mạnh Tuấn 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 72,623,414 cp
2,244 +537
35 8 Đỗ Quý Hải - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 80,075,398 cp
2,154 +44
36 4 Nguyễn Thu Thủy
- --
  • - VPB : 75,315,434 cp
1,936 +429
37 68 Trần Huy Thanh Tùng 50 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 6,576,848 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Trần Huy)
1,913 +1,402
38 11 Trần Hùng Huy 42 Tiền Giang
1,896 +597
39 Chu Thị Bình 56 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,878 +364
40 7 Nguyễn Thị Phương Hoa
- --
  • - TCB : 75,970,200 cp
1,823 +34
41 9 Doãn Gia Cường 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 54,608,837 cp
1,687 +404
42 4 Nguyễn Hương Liên
- --
  • - TCB : 69,631,488 cp
1,671 +31
43 6 Tô Như Toàn 49 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 40,000,000 cp
1,650 -48
44 7 Nguyễn Ngọc Quang 60 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 53,108,837 cp
1,641 +393
45 23 Đỗ Xuân Hoàng 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,395,744 cp
1,621 +784
46 23 Đặng Khắc Vỹ 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - VIB : 48,392,976 cp
1,621 +784
47 108 Điêu Chính Hải Triều 40 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,810,013 cp
  • - MWG : 10,818,173 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Sơn Ban)
1,609 +1,283
48 1 Đoàn Nguyên Đức 57 Bình Định
Lĩnh vực : Cây công nghiệp, Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 326,730,533 cp
1,591 +279
49 21 Nguyễn Thị Mai Thanh 68 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 37,711,925 cp
1,584 +759
50 21 Trần Thị Thảo Hiền
- --
  • - VIB : 47,150,170 cp
1,580 +764
51 21 Đặng Quang Tuấn
- --
  • - VIB : 45,822,565 cp
1,535 +742
52 Mai Văn Huy - --
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - PSH : 84,110,875 cp
1,531 -
53 29 Đặng Huỳnh Ức My 39 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,506 -703
54 10 Đặng Thành Tâm 56 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 29,063,039 cp
  • - KBC : 85,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,504 +172
55 1 Bùi Hải Quân 52 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 57,900,348 cp
1,488 +330
56 10 Bùi Pháp 58 Bình Định
  • Cổ đông lớn
  • - DL1 : 20,002,300 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Global Capital)
1,477 +611
57 16 Doãn Tới 66 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 71,805,000 cp
1,450 -27
58 1 Tô Hải 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 37,519,883 cp
1,439 +509
59 155 Nguyễn Duy Hưng 58 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Nông nghiệp
  • - FUESSV50 : 0 cp
  • - PAN : 4,021,500 cp
  • - SSI : 8,800,900 cp
  • - PAN : 15,842,442 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
  • - SSI : 48,194,727 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Đầu tư NDH)
1,419 +1,204
60 17 Nguyễn Việt Cường 47 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 41,242,100 cp
1,419 +29
61 6 Phạm Văn Đẩu 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Hàng không
  • - HDB : 55,040,699 cp
  • - VJC : 50,400 cp
1,406 +237
62 28 Cao Thị Ngọc Dung 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,326,418 cp
1,382 -366
63 1 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
1,298 +401
64 22 Đỗ Xuân Thụ
- --
  • - VIB : 38,486,328 cp
1,289 +623
65 23 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 12,131,115 cp
1,262 -133
66 Trần Vũ Minh
- --
  • - HPG : 40,000,000 cp
1,236 -
67 9 Đỗ Thị Mai
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 47,549,265 cp
1,222 +271
68 14 Nguyễn Đức Thuận - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TCB : 50,804,103 cp
1,219 +23
69 Nguyễn Văn Tuấn 36 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thiết bị điện
  • - GEX : 55,000,000 cp
1,169 -
70 70 Lê Phước Vũ 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 74,342,561 cp
  • - HSG : 8,750 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH MTV Tam Hỷ)
1,145 +757
71 26 Đặng Thị Thu Hà
- --
  • - VIB : 33,557,120 cp
1,124 +544
72 19 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 10,741,011 cp
1,117 -118
73 9 Trần Lệ Nguyên 52 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 30,730,867 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
  • - VDS : 1,035,000 cp
1,112 +408
74 67 Trịnh Văn Quyết 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ART : 3,156,000 cp
  • - FLC : 165,436,257 cp
  • - GAB : 1,683,790 cp
  • - ROS : 23,717,556 cp
1,098 -5,003
75 43 Đặng Ngọc Lan 48 --
1,086 -749
76 19 Bùi Quang Ngọc 64 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,252,713 cp
1,038 -49
77 32 Huỳnh Bích Ngọc 58 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,037 -290
78 26 Nguyễn Trọng Thông 67 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 41,590,838 cp
1,025 -223
79 16 Nguyễn Xuân Quang 60 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 36,800,959 cp
984 +100
80 23 Đào Hữu Huyền 64 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 23,071,716 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
967 +444
81 14 Nguyễn Thiều Quang 61 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - MCH : 145,776 cp
  • - MSN : 2,244,613 cp
  • - TCB : 30,256,431 cp
931 +80
82 Nguyễn Đức Thụy 44 Ninh Bình
911 -
83 8 Dương Công Minh 59 Quế Võ, Bắc Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - STB : 62,569,075 cp
910 +282
84 5 Nguyễn Hữu Đặng 50 Long An
  • - HDB : 35,090,297 cp
893 +162
85 1 Nguyễn Mạnh Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 34,488,063 cp
886 +197
86 8 Đào Duy Tường 50 Hải phòng
  • - HDB : 34,698,438 cp
883 +150
87 12 Đỗ Anh Tú - --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Hàng tiêu dùng
  • - TPB : 35,551,912 cp
876 +128
88 5 Lê Văn Quang 62 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 32,034,810 cp
859 +167
89 Nguyễn Đức Vinh 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VPB : 32,418,442 cp
833 +185
90 42 Nguyễn Đức Kiên 56 Hà Bắc
808 -494
91 Đỗ Minh Quân
- --
  • - TPB : 32,028,750 cp
790 -
92 5 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 16,914,062 cp
  • - SGR : 2,688,863 cp
  • - STB : 0 cp
764 +102
93 31 Trần Kim Thành 60 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
  • - KDF : 156,000 cp
  • - TAC : 50,000 cp
  • - TLG : 42,900 cp
763 +345
94 Đoàn Hồng Việt 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,937,104 cp
  • - DGW : 11,440,000 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 100% cổ phần tại Công ty TNHH Created Future)
706 -
95 9 Võ Thành Đàng 66 N/A
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - QNS : 21,714,548 cp
704 +191
96 35 Nguyễn Như So 63 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 16,645,809 cp
695 +290
97 4 Đặng Thị Thanh Tâm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 26,746,419 cp
687 +152
98 11 Đỗ Quỳnh Anh
- --
  • - TPB : 27,797,531 cp
685 +189
99 27 Đặng Thu Thủy 65 --
661 +249
100 4 Trần Bá Dương 60 --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng, Bất động sản
  • - HNG : 50,760,000 cp
  • - HVG : 11,260,000 cp
  • - THA : 28,014,115 cp
656 +68
101 7 Trịnh Văn Tuấn 58 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - PC1 : 28,839,778 cp
652 +151
102 Nguyễn Văn Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HVA : 261,300 cp
  • - KDM : 1,057,800 cp
  • - S64 : 6,400 cp
  • - SEA : 24,956,000 cp
649 -
103 18 Lê Thanh Thuấn 62 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 49,986,488 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
  • - IDI : 12,535,000 cp
618 +188
104 26 Nguyễn Thị Như Loan 60 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
606 +201
105 20 Trương Thị Thanh Thanh 69 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,397,556 cp
603 -73
106 9 Trần Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 23,199,527 cp
596 +132
107 19 Trần Mạnh Hùng 62 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 6,642,112 cp
588 -61
108 10 Mai Kiều Liên 67 Vị Thanh, Hậu Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm, Sản phẩm nông nghiệp
  • - VNM : 5,333,704 cp
587 +12
109 8 Trần Quốc Anh Thuyên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VPB : 22,713,211 cp
584 +129
110 Đỗ Vinh Quang
- --
578 -
111 27 Đặng Thu Hà
- --
571 +180
112 20 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VHM : 5,000 cp
  • - VIC : 5,445,554 cp
567 -60
113 40 Nguyễn Thanh Hùng 53 --
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 0 cp
  • - VJC : 5,358,076 cp
564 -219
114 121 Nguyễn Đức Cường 50 --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - TDP : 17,934,342 cp
542 +348
115 100 Đỗ Quang Hiển 58 Hà Nội
539 +324
116 11 Trương Viết Vũ - --
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - PME : 7,569,662 cp
531 +120
117 15 Nguyễn Trường Sơn 51 --
  • - HBI : 20,400,000 cp
530 -
118 28 Đoàn Văn Bình 49 --
522 -113
119 6 Trần Kinh Doanh 47 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng, Thương mại
  • - MWG : 4,706,520 cp
518 +102
120 10 Nguyễn Cảnh Sơn Tùng
- --
  • - TCB : 21,000,000 cp
504 +9
121 26 Nguyễn Mạnh Hùng 52 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 22,829,323 cp
495 -94
122 29 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 7,250,861 cp
493 -131
123 29 Trầm Khải Hòa 32 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,285 cp
485 +150
124 Nguyễn Hồng Nam 53 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - SSI : 2,100,000 cp
  • - PAN : 3,240,418 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
  • - SSI : 21,317,844 cp (Gián tiếp sở hữu thông qua 70% cổ phần tại Công ty TNHH Bất động sản Sài Gòn Đan Linh)
484 -
125 Trần Huy Đức 63 --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - TTA : 31,400,000 cp
477 -
126 13 Tô Như Thắng 45 --
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - VPI : 11,300,000 cp
466 -14
127 9 Hoàng Văn Đạo
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCB : 19,191,066 cp
461 +9
128 17 Đinh Quang Chiến 53 Nam Định
446 -42
129 Nguyễn Anh Tuấn
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCP : 9,281,941 cp
446 -
130 16 Lư Thanh Nhã 39 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SIP : 4,953,774 cp
  • - SPA : 0 cp
438 -35
131 9 Nguyễn Cảnh Sơn 53 --
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Vật liệu xây dựng
  • - TCB : 17,954,979 cp
431 +8
132 26 Lưu Văn Vũ
- --
422 -87
132 26 Trương Thị Bửu
- --
422 -87
134 3 Thái Hương 62 Nghệ An
417 +26
135 21 Đỗ Quỳnh Ngân
- --
  • - VPB : 16,181,700 cp
416 +92
136 27 Hoàng Quang Việt 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 13,432,662 cp
415 +99
137 18 Đỗ Cao Bảo 63 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 7,666,307 cp
413 -34
138 22 Bùi Đức Thịnh 73 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - MSH : 11,956,080 cp
411 -45
139 6 Lê Viết Hải 62 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 37,060,706 cp
404 +4
140 1 Trầm Bê 61 Trà Vinh 402 +13
141 52 Nguyễn Đình Thắng 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - LPB : 32,149,987 cp
402 +154
142 Nguyễn Thị Hà 63 Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại, Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 0 cp
  • - TCH : 19,512,500 cp
400 -
143 67 Dương Ngọc Minh 64 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 86,880,636 cp
  • - VTF : 200,000 cp
400 -337
144 130 Đỗ Thị Thu Hà
- --
398 +237
145 81 Lương Trí Thìn 44 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 32,460,440 cp
396 -477
146 31 Trầm Thuyết Kiều 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
394 +122
147 19 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
  • - DAF : 3,400,000 cp
  • - PNJ : 5,741,400 cp
390 -17
148 36 Nguyễn Thiện Tuấn 63 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DIG : 19,870,090 cp
382 +120
149 1 Nguyễn Trọng Trung 54 Hưng Bình, T.P Vinh, tỉnh Nghệ An
368 +23
150 230 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • - DGC : 8,782,790 cp
368 +259
151 Vương Kim Vy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KDC : 10,140,020 cp
361 -
152 40 Nguyễn Ảnh Nhượng Tống 42 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - YEG : 7,981,408 cp
360 -123
153 12 Đặng Hồng Anh 40 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 34,297,849 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
359 +59
154 13 Liu Cheng Min 73 Đài Loan
357 -28
155 2 Lâm Quang Thanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VHC : 8,446,880 cp
351 +16
156 6 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
349 +6
157 22 Doãn Chí Thanh 37 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,160,000 cp
347 -46
158 22 Doãn Chí Thiên 31 --
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 17,159,999 cp
347 -46
159 Trần Minh Chính
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HDC : 13,859,668 cp
  • - PXL : 3,946,700 cp
346 -
160 40 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 29,154,839 cp
  • - DAT : 1,811,250 cp
345 +119
161 9 Võ Thị Cẩm Nhung
- --
  • - QNS : 10,602,284 cp
344 +57
162 13 Nguyễn Thị Hằng
- --
  • - KOS : 9,850,000 cp
339 +67
162 13 Nguyễn Thị Hằng 37 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
339 +67
164 7 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 8,159,150 cp
339 +15
165 20 Trương Nguyễn Thiên Kim
- --
  • - VCI : 8,784,128 cp
337 +78
166 129 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 7,891,474 cp
  • - DGL : 902,726 cp
331 +184
167 34 Phan Huy Khang 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,480,081 cp
327 +101
168 15 Robert Alan Willett 74 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,666,808 cp
  • - PNJ : 400,000 cp
321 +58
169 Phạm Ánh Dương 44 Nam Định
Lĩnh vực : Hóa chất, Bao bì
  • - APH : 4,300,000 cp
  • - HII : 0 cp
316 -
170 38 Lê Vỹ 62 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 5,962,485 cp
315 -89
171 3 Trần Thị Thoảng 62 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
309 +19
172 10 Trần Thanh Phong 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 11,535,605 cp
309 -9
173 24 Nghiêm Văn Tùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - GTN : 12,400,000 cp
306 +71
174 14 Đinh Thị Thu Thủy - --
306 -16
175 Trần Uyên Phương - --
Lĩnh vực : Đồ uống
  • - YEG : 6,758,410 cp
304 -
176 5 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 11,200,406 cp
300 +36
177 Nguyễn Ngọc Thái Bình 38 --
Lĩnh vực : Xây dựng, Dịch vụ tổng hợp
  • - REE : 6,057,040 cp
  • - STB : 3,084,824 cp
299 -
178 12 Võ Quốc Trang 56 --
293 -4
179 8 Vũ Thị Hải 54 Ninh Bình
293 +11
180 29 Nguyễn Phan Minh Khôi
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,483,872 cp
287 +66
181 31 Bùi Minh Tuấn 49 Tiền Giang
Lĩnh vực : Thương mại, Logistics, Da giầy và Dệt may, Hàng tiêu dùng, Giao thông vận tải
  • - KHA : 0 cp
  • - TMS : 9,056,853 cp
  • - TOT : 136,880 cp
  • - VNF : 12,000 cp
  • - VPR : 89,100 cp
287 +71
182 108 Nguyễn Thanh Nghĩa 57 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 1,650,007 cp
  • - DTL : 29,220,213 cp
285 -495
183 29 Nguyễn Trung Hà 58 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 26,892,625 cp
285 -41
184 26 Võ Thị Anh Quân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VCI : 7,425,000 cp
285 +66
185 141 Nguyễn Hồ Nam 42 Thị xã Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực : Tài chính, Xây dựng
  • - BCG : 30,966,550 cp
  • - SBS : 0 cp
  • - TCD : 3,377,855 cp
284 +148
186 97 Đặng Thị Hoàng Yến 61 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
277 +121
187 29 Vũ Thị Thúy Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
276 -46
187 29 Nguyễn Thanh Quang
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,500 cp
276 -46
189 47 Nguyễn Mạnh Hùng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HNG : 23,233,000 cp
276 -87
190 31 Nguyễn Việt Thắng 50 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,855,723 cp
274 +66
191 34 Nguyễn Khánh Trình 39 --
Lĩnh vực : Truyền thông
  • - ADG : 4,830,929 cp
271 +69
192 19 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 2,453,186 cp
270 -10
193 27 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 2,439,018 cp
268 +60
194 94 Hoàng Minh Châu 62 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,917,632 cp
265 -287
195 7 Đỗ Vũ Phương Anh
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
263 +38
195 7 Đỗ Minh Đức
- --
  • - TPB : 10,665,573 cp
263 +38
197 1 Phạm Thu 71 Phú Thọ
Lĩnh vực : Bất động sản và Xây dựng
  • - SGR : 13,191,118 cp
263 +25
198 37 Nguyễn Văn Tô 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 10,611,456 cp
262 -57
199 12 Phạm Hiền Trang
- --
  • - MSN : 0 cp
  • - TCB : 10,853,328 cp
260 +5
200 28 Nguyễn Thanh Phượng 40 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
259 +60