MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TCM

 Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE)

CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công - TCM
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ nghệ Dệt được thành lập năm - 1967. Tháng 08/1976 được chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành, sau đó lần lượt được đổi tên thành Nhà máy Dệt Thành Công, Công ty Dệt Thành Công. Năm 2000 đổi tên thành Công Ty Dệt May Thành Công. Tháng 07/2006, chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
51.8
  -1.7 (-3.18%)
Khối lượng
3,866,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    53.5
  • Giá trần
    57.2
  • Giá sàn
    49.8
  • Giá mở cửa
    53
  • Giá cao nhất
    53.5
  • Giá thấp nhất
    49.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -17,400
  • GT Mua
    4.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    4.9 (Tỷ)
  • Room còn lại
    1.57 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,982,497
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/10/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 13%
- 07/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 20/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/07/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 26/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 26/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 22/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.51
  •        P/E :
    34.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.38
  •        P/B:
    2.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,801,460
  • KLCP đang niêm yết:
    92,697,714
  • KLCP đang lưu hành:
    92,597,264
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,796.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 714,498,174 920,814,570 816,182,422 934,393,522
Giá vốn hàng bán 619,205,299 780,705,384 685,254,948 776,911,533
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 95,292,875 138,579,935 129,345,912 157,236,886
Lợi nhuận tài chính -20,646,576 -553,399 -12,846,015 5,554,983
Lợi nhuận khác 1,576,122 470,464 671,264 -57,349
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,679,200 67,949,754 33,642,079 78,708,908
Lợi nhuận sau thuế 2,294,980 54,159,722 22,360,725 62,621,263
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,887,882 53,765,894 21,718,419 62,169,419
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,151,171,102 2,098,449,989 2,130,754,199 2,108,472,737
Tổng tài sản 3,348,677,321 3,275,253,463 3,279,364,385 3,234,603,808
Nợ ngắn hạn 1,278,871,093 1,153,299,192 1,173,414,840 1,061,587,132
Tổng nợ 1,415,061,115 1,287,477,535 1,269,227,733 1,161,845,892
Vốn chủ sở hữu 1,933,616,206 1,987,775,927 2,010,136,652 2,072,757,915
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.