Thông tin giao dịch
PC1
Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 (HOSE)
Công ty Cổ phần xây lắp điện I được thành lập vào ngày 2/3/1963, trải qua trên 50 năm xây dựng và phát triển, từ nhiệm vụ trọng tâm ban đầu là xây lắp các công trình truyền tải điện quốc gia, Công ty Cổ phần xây lắp điện I (PCC1) hiện nay đã chứng tỏ năng lực của mình trong một số các lĩnh vực kinh tế khác nhau và xếp hạng thứ 185 trong TOP 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam với quy mô hơn 20 đơn vị thành viên và đạt doanh thu trên 3000 tỷ đồng.
Cập nhật lúc 11:28 Thứ 2, 13/09/2021
35
-0.6 (-1.7%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
35.6
-
Giá trần
38.05
-
Giá sàn
33.15
-
Giá mở cửa
35.6
-
Giá cao nhất
35.6
-
Giá thấp nhất
34.7
-
-
GDNN (KL Mua)
18,300
-
GDNN (KL Bán)
13,200
-
Room NN còn lại
41.71
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
21.75
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
3,030,770
-
KLCP đang niêm yết:
191,188,159
-
KLCP đang lưu hành:
191,187,727
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
6,806.28
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
16/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
75,262,914
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
1,643,811,975
|
2,472,081,180
|
1,548,344,224
|
2,991,189,087
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
1,308,606,321
|
2,152,842,746
|
1,360,626,379
|
2,740,582,364
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
335,205,654
|
319,238,433
|
187,717,844
|
250,606,723
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-52,571,047
|
-56,804,958
|
-51,433,223
|
-62,742,098
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
763,186
|
14,966,706
|
4,669,621
|
14,692,799
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
190,859,152
|
175,155,303
|
97,183,210
|
157,212,162
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
177,164,396
|
143,513,438
|
79,916,062
|
144,718,662
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
159,273,742
|
132,290,032
|
78,357,322
|
130,626,056
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
5,394,073,971
|
5,766,431,718
|
5,657,825,680
|
6,265,322,363
|
|
|
Tổng tài sản
|
10,154,103,605
|
10,723,835,856
|
12,577,126,822
|
15,036,740,619
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
3,312,696,562
|
3,743,512,626
|
5,246,179,558
|
7,506,261,642
|
|
|
Tổng nợ
|
5,491,429,612
|
5,961,210,277
|
7,425,038,082
|
9,721,479,190
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
4,662,673,993
|
4,762,625,578
|
5,152,088,740
|
5,315,261,429
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.