MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KDC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 4103001184 do Sở Kế hoạch và Đầu tưThành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 6 tháng 9 năm 2002, và theo các GCNĐKKD điều chỉnh sau đó.Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép Niêm yết số 39/UBCK-GPNY do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 18 tháng 11 năm 2005. Hoạt động chính trong năm hiện tại của Công ty là bán buôn thực phẩm và mua bán nông sản thực phẩm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 07/02/2023
59.6
  -0.4 (-0.67%)
Khối lượng
1,053,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    60
  • Giá trần
    64.2
  • Giá sàn
    55.8
  • Giá mở cửa
    60.1
  • Giá cao nhất
    60.3
  • Giá thấp nhất
    58.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,567,970
  • GT Mua
    0.76 (Tỷ)
  • GT Bán
    10.11 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/11/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Phát hành riêng lẻ 23,088,000
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 25/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Phát hành riêng lẻ 40,000,000
- 28/04/2014: Phát hành cho CBCNV 6,500,000
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 25/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.23
  •        P/E :
    44.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.43
  • (**) Hệ số beta:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    861,160
  • KLCP đang niêm yết:
    279,741,356
  • KLCP đang lưu hành:
    257,224,010
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    15,330.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,950,973,694 3,545,168,170 3,294,610,407 2,991,728,945
Giá vốn hàng bán 2,331,214,086 2,582,183,914 2,671,230,514 2,664,135,801
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 547,959,306 890,604,808 555,704,770 286,718,753
Lợi nhuận tài chính -33,441,666 -41,599,339 -1,861,873 51,640,107
Lợi nhuận khác 2,050,531 -1,928,113 1,876,672 15,107,001
Tổng lợi nhuận trước thuế 152,113,715 275,206,931 60,080,425 25,025,374
Lợi nhuận sau thuế 121,128,006 219,181,127 30,043,037 4,881,716
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 106,845,593 198,253,917 24,324,517 13,973,213
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,974,280,401 6,279,277,362 6,589,160,809 7,004,340,409
Tổng tài sản 12,985,878,521 13,279,480,841 13,525,877,310 14,035,045,635
Nợ ngắn hạn 4,617,472,203 4,844,393,914 4,975,346,789 5,454,855,896
Tổng nợ 6,156,602,844 6,384,525,462 6,515,843,854 6,983,867,132
Vốn chủ sở hữu 6,829,275,677 6,894,955,378 7,010,033,456 7,051,178,503
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.