MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DLG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai (HOSE)

CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai - DLG
Tháng 09/1995 Xí nghiệp Tư doanh Đức Long Gia Lai được thành lập với một ngành nghề là chế biến gỗ tiêu dùng nội địa và xuất khẩu. Doanh nghiệp có số vốn ban đầu là 3,6 tỉ đồng và 9.700 m2 đất và một dây chuyền chế biến gỗ thủ công, bán tự động. Tháng 6/2007 Thành lập Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai và sau đó lần lượt thành lập 20 công ty thành viên, mở và liên kết thành lập 13 chi nhánh, cửa hàng trong và ngoài nước hoạt đông sản xuất kinh doanh và đầu tư đa ngành nghề.
Vào diện cảnh báo từ 13.4.2023 do tổ chức kiểm toán có ý kiến KT ngoại trừ đối với BCTC năm 2022 KT
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/02/2024
2.31
  0.01 (0.43%)
Khối lượng
1,017,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.3
  • Giá trần
    2.46
  • Giá sàn
    2.14
  • Giá mở cửa
    2.3
  • Giá cao nhất
    2.33
  • Giá thấp nhất
    2.29
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -257,800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.59 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.52 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 02/12/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
- 05/08/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -1.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -1.54
  •        P/E :
    -1.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.41
  •        P/B:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,480,040
  • KLCP đang niêm yết:
    299,309,720
  • KLCP đang lưu hành:
    299,309,720
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    691.41
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 222,720,045 288,787,489 289,138,463 343,322,477
Giá vốn hàng bán 143,148,015 256,457,064 200,256,714 267,031,811
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 79,571,865 32,330,061 88,880,928 76,289,533
Lợi nhuận tài chính -30,427,635 -32,469,114 -28,132,948 -17,623,187
Lợi nhuận khác -2,253,819 -3,106,535 -1,977,034 -2,291,146
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,558,820 36,352,574 18,848,389 -148,549,883
Lợi nhuận sau thuế 6,877,654 28,547,306 15,708,523 -149,877,581
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,591,120 23,996,361 9,000,756 -152,831,192
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,736,449,598 1,506,361,072 1,578,454,840 1,618,049,495
Tổng tài sản 5,595,793,388 5,736,786,034 5,739,638,867 5,516,172,159
Nợ ngắn hạn 2,572,775,100 2,749,603,527 2,743,356,011 2,757,892,005
Tổng nợ 4,482,615,045 4,593,808,743 4,584,831,444 4,515,476,819
Vốn chủ sở hữu 1,113,178,343 1,142,977,290 1,154,807,422 1,000,695,340
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.