TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TGG

 Công ty Cổ phần Louis Capital (HOSE)

Công ty Cổ phần Louis Capital
Được thành lập từ năm 2012 và đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển; Hiện nay, Công ty cổ phần Louis Capital (Mã: TTG) định hướng phát triển trở thành công ty đầu tư đa ngành, trên các lĩnh vực như: Bất động sản, chứng khoán, mua bán nợ, thủy sản, nông sản, trồng trọt và chăn nuôi.
Chuyển cổ phiếu từ diện cảnh báo sang điện kiểm soát từ 7.6.2021
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
8.27
  0.17 (2.1%)
Khối lượng
1,502,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    8.66
  • Giá sàn
    7.54
  • Giá mở cửa
    7.8
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    7.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.08 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.10
  •        P/E :
    3.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.57
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,261,950
  • KLCP đang niêm yết:
    27,299,990
  • KLCP đang lưu hành:
    27,299,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    225.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 682,619,959 305,971,882 209,845,654
Giá vốn hàng bán 166,332,416 636,634,904 291,238,915 204,738,104
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 457,269 45,985,055 14,732,966 5,107,550
Lợi nhuận tài chính 36,789,550 -3,676,971 21,146,708 -4,962,933
Lợi nhuận khác -11,222 2,598,141 -403,547 240,663
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,323,635 30,657,719 22,749,905 -13,006,013
Lợi nhuận sau thuế 21,171,984 34,492,616 18,655,379 -13,464,839
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,171,984 27,039,548 17,730,583 -8,513,155
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 537,729,330 557,272,778 520,838,211 373,084,295
Tổng tài sản 635,886,565 843,374,354 849,874,092 788,183,158
Nợ ngắn hạn 323,288,144 402,918,232 371,230,443 317,222,147
Tổng nợ 329,441,144 425,545,328 403,102,382 354,486,584
Vốn chủ sở hữu 306,445,421 417,829,026 446,771,710 433,696,574
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.