MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DVH

 Công ty cổ phần Chế tạo máy điện Việt Nam - Hungari

Công ty cổ phần Chế tạo máy điện Việt Nam - Hungari
Công ty cổ phần Chế tạo máy điện Việt Nam - Hungari tiền thân là Nhà máy động cơ điện Việt - Hung, thành lập ngày 04/12/1978. Theo quyết định ngày 13/11/2006, Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang CTCP. Ngành nghề kinh doanh: thiết kế, chế tạo động cơ điện, máy phát điện các loại; sản xuất sửa chữa bán buôn bán lẻ các loại máy móc, thiết bị kỹ thuật điện...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 25/08/2017
7.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    7.4
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:01/11/2010
Với Khối lượng (cp):4,350,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.5
Ngày giao dịch cuối cùng:12/03/2019
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/07/2017: Phát hành riêng lẻ 6,650,000
- 19/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 27/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 22/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.31
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    11,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    121.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2015 Quý 2- 2015 Quý 1- 2016 Quý 1- 2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 200,519,546 196,193,712 187,831,293 137,625,203
Giá vốn hàng bán 153,686,115 148,773,102 135,949,722 92,202,827
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 46,327,717 46,442,025 50,400,847 43,502,074
Lợi nhuận tài chính -8,163,802 -6,104,883 -3,885,031 -2,060,703
Lợi nhuận khác 4,091,907 266,846 391,985 224,736
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,612,630 -59,026,255 7,971,679 22,241,808
Lợi nhuận sau thuế 5,083,215 -59,026,255 7,971,679 22,241,808
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,065,232 -59,026,255 7,971,679 22,241,808
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 155,942,887 74,640,136 70,023,073 104,493,684
Tổng tài sản 168,568,823 83,701,112 81,229,651 137,370,338
Nợ ngắn hạn 103,407,308 87,665,532 77,122,525 34,961,371
Tổng nợ 104,994,308 87,665,532 77,122,525 34,961,371
Vốn chủ sở hữu 59,658,835 -3,964,420 4,107,126 102,408,967
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.