TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPM

 Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí) là đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 02/2003/QĐ-VPCP, bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 19/01/2004. Từ ngày 31/8/2007, Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí chính thức chuyển đổi trở thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí. Ngày 05/11/2007, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán, với mã chứng khoán DPM
Cập nhật:
11:29 Thứ 4, 22/09/2021
34.95
  -0.2 (-0.6%)
Khối lượng
1,763,900
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    35.15
  • Giá trần
    37.6
  • Giá sàn
    32.7
  • Giá mở cửa
    35.5
  • Giá cao nhất
    35.5
  • Giá thấp nhất
    34.65
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    2,700
  • GDNN (KL Bán)
    19,100
  • Room NN còn lại
    38.75 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 95.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 380,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/02/2016: Phát hành cho CBCNV 11,400,000
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.88
  •        P/E :
    12.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.98
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,917,770
  • KLCP đang niêm yết:
    391,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    391,334,260
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,755.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,965,902,376 1,697,326,374 1,974,038,607 2,979,892,390
Giá vốn hàng bán 1,521,757,882 1,327,987,097 1,512,431,380 1,990,446,796
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 433,171,833 296,425,573 432,588,585 940,298,763
Lợi nhuận tài chính 21,214,972 56,171,983 10,213,746 9,395,558
Lợi nhuận khác 5,050,967 90,424,730 442,353 99,462,319
Tổng lợi nhuận trước thuế 224,240,007 110,808,707 215,381,542 812,260,194
Lợi nhuận sau thuế 182,567,020 89,298,636 179,015,555 693,528,387
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 182,077,941 89,298,636 170,726,686 684,290,836
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,183,205,459 5,698,829,256 6,451,258,851 7,326,135,430
Tổng tài sản 11,295,746,673 10,960,496,111 11,309,784,635 11,960,993,403
Nợ ngắn hạn 2,059,517,373 1,896,761,634 2,186,396,237 2,152,828,012
Tổng nợ 3,100,790,279 2,831,530,588 3,160,277,775 3,181,267,512
Vốn chủ sở hữu 8,194,956,394 8,128,965,523 8,149,506,860 8,779,725,891
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung