MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PVG

 Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam (HNX)

CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam - PVGAS LPG - PVG
Là thành viên của Tập Đoàn Đầu Khí Quốc gia Việt Nam, PVGAS NORTH tự hào được thừa kế và phát triển các giá trị cốt lõi trong triết lý Kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp của Tập Đoàn. Công ty khẳng định vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm khí, đem lại hạnh phúc tới mọi nhà, thâm nhập và hỗ trợ mọi ngành công nghiệp, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững và vươn mình ra biển lớn
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 22/02/2024
9
  -0.1 (-1.1%)
Khối lượng
40,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10
  • Giá sàn
    8.2
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.2
  • Giá thấp nhất
    9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    9,900
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.86 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,617,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 06/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.29
  •        P/E :
    31.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.36
  •        P/B:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    32,236
  • KLCP đang niêm yết:
    36,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    36,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    328.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 957,798,695 850,503,380 1,056,429,861 1,560,621,483
Giá vốn hàng bán 854,413,247 747,849,525 956,282,800 1,415,750,939
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 103,385,447 102,653,855 100,147,061 111,863,500
Lợi nhuận tài chính 6,549,518 7,875,525 6,418,787 4,847,731
Lợi nhuận khác 676 8 169,196 575,914
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,551,038 1,055,171 1,129,442 -5,419,935
Lợi nhuận sau thuế 3,640,830 844,137 854,880 -4,308,325
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,640,830 844,137 854,880 -4,308,325
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 975,122,774 875,783,670 969,531,469 1,230,195,101
Tổng tài sản 1,571,964,695 1,447,520,640 1,533,813,795 1,782,928,669
Nợ ngắn hạn 873,254,634 782,351,913 841,107,326 1,098,403,609
Tổng nợ 1,069,806,500 960,768,308 1,046,178,389 1,299,601,588
Vốn chủ sở hữu 502,158,195 486,752,332 487,635,406 483,327,080
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.