Thông tin giao dịch
NHC
Công ty Cổ phần Gạch Ngói Nhị Hiệp (HNX)
Công ty cổ phần Gạch Ngói Nhị Điệp trước đây là Xí nghiệp sản xuất Gạch ngói trực thuộc Công ty Sản xuất và Xuất Nhập Khẩu Vật liệu xây dựng sông Bé (nay là Công ty Vật Liệu Và Xây Dựng Bình Dương). Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: sản xuất gạch ngói xây dựng chất lượng cao các loại từ đất sét và kinh doanh chế biến các loại đá, cho thuê mặt bằng kinh doanh bến thủy nội địa.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 08/10/2021
33.9
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
33.9
-
Giá trần
37.2
-
Giá sàn
30.6
-
Giá mở cửa
33.9
-
Giá cao nhất
33.9
-
Giá thấp nhất
33.9
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
32.97
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
19.47
-
(**) Hệ số beta:
0.59
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
70
-
KLCP đang niêm yết:
3,041,542
-
KLCP đang lưu hành:
3,041,542
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
103.11
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
| Giao dịch đầu tiên tại HOSE: | 16/12/2005 |
| Với Khối lượng (cp): | 1,336,061 |
| Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 23.0 |
| Ngày giao dịch cuối cùng: | 08/06/2009 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
17/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,520,771
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
17,379,702
|
12,806,864
|
7,157,306
|
13,018,104
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
13,095,868
|
7,963,348
|
5,126,486
|
8,477,341
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
4,283,834
|
4,843,516
|
2,030,819
|
4,540,762
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
179,032
|
1,769,193
|
162,507
|
160,811
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-5,401
|
-480,044
|
-130,508
|
10,504
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
2,586,989
|
4,438,437
|
403,333
|
2,836,175
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
2,649,575
|
3,880,189
|
183,668
|
2,233,464
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
2,650,191
|
3,883,336
|
185,685
|
2,230,305
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
31,663,614
|
32,068,022
|
32,769,213
|
30,521,148
|
|
|
Tổng tài sản
|
69,553,808
|
69,413,218
|
69,221,776
|
66,068,625
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
6,442,094
|
5,663,324
|
5,457,183
|
6,194,884
|
|
|
Tổng nợ
|
6,623,689
|
5,906,558
|
6,026,747
|
6,723,216
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
62,930,118
|
63,506,660
|
63,195,029
|
59,345,409
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.