Thông tin giao dịch
NDX
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng (HNX)
Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng là đơn vị được hình thành từ Xí nghiệp Công trình Giao thông và Xây dựng trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng, thực hiện Cổ phần hóa theo Quyết định của UBND Thành phố Đà Nẵng. Ngành nghề sản xuất chính: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp; ...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 08/10/2021
9.3
0.5 (5.7%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
8.8
-
Giá trần
9.6
-
Giá sàn
8
-
Giá mở cửa
8.8
-
Giá cao nhất
9.3
-
Giá thấp nhất
8.8
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
47.80
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
11.96
-
(**) Hệ số beta:
-0.16
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
109,459
-
KLCP đang niêm yết:
9,987,557
-
KLCP đang lưu hành:
9,587,557
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
82.45
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
17/07/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
11.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
4,120,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 4-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
19,526,584
|
19,965,881
|
36,209,908
|
40,525,168
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
16,705,227
|
17,062,729
|
33,901,232
|
36,869,852
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
2,821,357
|
2,903,152
|
2,308,676
|
3,655,316
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
591,024
|
528,801
|
-506,245
|
2,007,064
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-46,185
|
-45,266
|
608,814
|
-12,731
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
2,603,530
|
2,480,860
|
1,315,008
|
4,619,312
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
2,428,023
|
2,266,985
|
923,086
|
3,718,396
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
2,428,023
|
2,356,627
|
1,057,643
|
3,847,057
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
114,889,215
|
101,820,391
|
111,217,532
|
118,136,899
|
|
|
Tổng tài sản
|
161,539,016
|
193,628,192
|
201,978,896
|
208,714,783
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
44,728,192
|
53,060,413
|
55,893,124
|
67,722,247
|
|
|
Tổng nợ
|
44,728,192
|
71,739,822
|
74,549,205
|
84,788,913
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
116,810,825
|
121,888,371
|
127,429,691
|
123,925,870
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.