Thông tin giao dịch
NBP
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình (HNX)
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình được thành lập theo Quyết định số 119/ĐT-NCQLKT ngày 17/01/1974. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: sản xuất điện và các sản phẩm hóa chất: đất đèn, vật liệu xây dựng, phụ gia xi măng; sửa chữa thiết bị điện, lắp đặt hệ thống điện...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 08/10/2021
13.8
-0.2 (-1.4%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
14
-
Giá trần
15.4
-
Giá sàn
12.6
-
Giá mở cửa
13.8
-
Giá cao nhất
14.4
-
Giá thấp nhất
13.8
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.05
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
18.82
-
(**) Hệ số beta:
0.26
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
20,954
-
KLCP đang niêm yết:
12,865,500
-
KLCP đang lưu hành:
12,865,500
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
180.12
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
06/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
27.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
12,865,500
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
206,808,752
|
177,522,427
|
167,386,124
|
241,226,254
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
195,067,662
|
158,652,370
|
160,818,302
|
234,844,681
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
11,741,090
|
18,870,058
|
6,567,821
|
6,381,573
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-906,193
|
33,792
|
319,441
|
227,380
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
-9,860
|
107,936
|
159,518
|
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
4,025,540
|
9,761,205
|
1,273,417
|
240,634
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
3,218,460
|
7,776,387
|
1,064,129
|
177,903
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
3,218,460
|
7,776,387
|
1,064,129
|
177,903
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
308,766,833
|
245,052,690
|
293,120,205
|
285,765,298
|
|
|
Tổng tài sản
|
431,918,340
|
339,149,673
|
384,193,447
|
375,657,548
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
167,780,865
|
67,235,812
|
116,934,788
|
133,523,686
|
|
|
Tổng nợ
|
167,780,865
|
67,235,812
|
116,934,788
|
133,523,686
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
264,137,474
|
271,913,861
|
267,258,659
|
242,133,862
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.