TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVL

 Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt
Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt ra đời với mục tiêu cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, nhanh chóng nhất và tiện ích nhất trong lĩnh vực đầu tư và kinh doanh địa ốc, Tạo lập một môi trường làm việc mang lại hiệu quả cao nhất nhằm phát huy một cách toàn diện tài năng của từng cán bộ công nhân viên. Từ đó, thỏa mãn đầy đủ tốt nhất những nhu cầu, những mơ ước riêng của mỗi người, đem lại lợi nhuận hợp lý cho Công ty và lợi tức thỏa đáng cho các cổ đông, đồng thời cống hiến nhiều nhất cho đất nước, cho xã hội.
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 3.4.2017 do LNST kiểm toán năm 2015 và năm 2016 là số âm
Cập nhật:
11:53 Thứ 2, 08/08/2022
7
  0.2 (2.94%)
Khối lượng
513,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    7.4
  • Giá sàn
    6.2
  • Giá mở cửa
    6.8
  • Giá cao nhất
    7.1
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.41 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    19.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.03
  • (**) Hệ số beta:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    609,828
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    340.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,442,206 21,149,838 475,933 643,201
Giá vốn hàng bán 1,136,074 1,382,067 258,519 202,275
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 306,133 19,767,771 217,414 440,926
Lợi nhuận tài chính 1,233,070 1,043,238 793,495 81,118
Lợi nhuận khác -355 -56
Tổng lợi nhuận trước thuế 81,476 19,728,843 -1,579,839 -905,041
Lợi nhuận sau thuế 81,476 19,728,843 -1,579,839 -905,041
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 81,647 19,728,872 -1,579,852 -903,883
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,069,473 160,818,797 159,891,057 157,756,986
Tổng tài sản 390,746,716 410,634,541 409,402,117 408,665,815
Nợ ngắn hạn 155,000,839 155,039,978 155,358,646 155,227,385
Tổng nợ 155,729,687 155,888,669 156,229,033 156,097,772
Vốn chủ sở hữu 235,017,029 254,745,872 253,173,084 252,568,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.