TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LUT

 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài (LUTACO) tiền thân là Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ được thành lập vào ngày 26/03/1987, thuộc “Liên Hiệp Xí Nghiệp Giao thông 7”, nay là Tổng Công Ty Quản Lý Đường Bộ 7. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình dân dụng; san lấp mặt bằng; kinh doanh nhà, môi giới bất động sản; thiết kế công trình giao thông; trang trí nội thất...
Cập nhật:
14:32 Thứ 3, 28/06/2022
4.7
  0.2 (4.44%)
Khối lượng
9,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.5
  • Giá trần
    4.9
  • Giá sàn
    4.1
  • Giá mở cửa
    4.5
  • Giá cao nhất
    4.8
  • Giá thấp nhất
    4.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    460
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/01/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 67.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    284.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.28
  • (**) Hệ số beta:
    0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,171
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    14,960,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    67.32
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 20,161,182 25,258,237 48,598,504 33,081,509
Giá vốn hàng bán 17,365,411 23,482,165 46,228,204 32,796,464
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,795,771 1,776,072 2,370,300 285,045
Lợi nhuận tài chính -1,991,617 -1,027,733 -734,181 325,960
Lợi nhuận khác -1,157 -34,096 -587,403
Tổng lợi nhuận trước thuế -75,018 36,437 467,250 167,831
Lợi nhuận sau thuế -75,018 22,330 373,800 134,265
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -75,018 22,330 373,800 134,265
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 516,464,370 412,839,422 400,784,790 470,662,677
Tổng tài sản 568,442,014 463,142,463 457,402,090 523,125,706
Nợ ngắn hạn 384,618,260 279,628,471 273,431,965 339,427,858
Tổng nợ 385,084,816 279,793,138 273,678,965 339,427,858
Vốn chủ sở hữu 183,357,198 183,349,326 183,723,126 183,697,848
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.