TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LO5

 Công ty Cổ phần Lilama 5 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Lilama 5
Công ty Cổ phần Lilama5 là đơn vị thuộc Tổng công ty lắp máy Việt Nam, được hình thành từ năm 1976, tiền thân là công trường Lắp máy Thanh Hóa. Ngày 21/12/2009 cổ phiếu Công ty chính thức được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Hn. Ngành nghề kinh doanh: chế tạo và lắp đặt các thiết bị cơ khí, thiết bị đồng bộ, dây chuyền công nghệ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
1.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.5
  • Giá trần
    1.7
  • Giá sàn
    1.3
  • Giá mở cửa
    1.5
  • Giá cao nhất
    1.5
  • Giá thấp nhất
    1.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.18 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:21/12/2009
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.5
Ngày giao dịch cuối cùng:05/05/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/05/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,149,791
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 16/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -13.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    930
  • KLCP đang niêm yết:
    5,149,791
  • KLCP đang lưu hành:
    5,149,791
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.72
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 20,639,059 12,642,252 18,915,124 4,717,247
Giá vốn hàng bán 19,170,190 12,519,933 15,970,075 4,568,592
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,468,868 122,319 2,945,049 148,655
Lợi nhuận tài chính -4,483,009 -5,153,769 -5,136,876 -4,343,948
Lợi nhuận khác -2,472,211 -844,717 -1,136,192 -1,349,004
Tổng lợi nhuận trước thuế -7,386,086 -6,970,966 -4,791,877 -6,600,201
Lợi nhuận sau thuế -7,386,086 -6,970,966 -4,791,877 -6,600,201
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,386,086 -6,970,966 -4,791,877 -6,600,201
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 293,568,092 297,101,980 305,198,525 294,101,295
Tổng tài sản 354,867,715 357,020,776 363,631,001 351,246,038
Nợ ngắn hạn 406,121,162 415,245,189 426,647,292 421,041,627
Tổng nợ 406,121,162 415,245,189 426,647,292 421,041,627
Vốn chủ sở hữu -51,253,447 -58,224,413 -63,016,290 -69,795,589
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.