MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (HNX)
 
 
 
 
   
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,287,656,689 1,618,526,540 1,583,424,268 1,894,506,086
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 5,299,544,196
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 1,287,656,689 1,618,526,540 1,583,424,268 -3,405,038,110
4. Giá vốn hàng bán 907,976,783 925,950,472 982,953,487 -846,449,106
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 379,679,906 692,576,068 600,470,781 -2,558,589,004
6. Doanh thu hoạt động tài chính 512,655,370 1,038,676,765 437,124,413 799,705,040
7. Chi phí tài chính 557,411,918 497,464,109
- Trong đó: Chi phí lãi vay 557,411,918 497,464,109
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,872,930,440 1,860,326,430 1,739,795,858 2,250,875,213
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} -980,595,164 -129,073,597 -1,259,612,582 -4,507,223,286
12. Thu nhập khác 2,213,490,909
13. Chi phí khác 1,289,215 1,846,539,619
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -1,289,215 366,951,290
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) -980,595,164 -129,073,597 -1,260,901,797 -4,140,271,996
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 87,435,890 74,216,124
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) -980,595,164 -216,509,487 -1,260,901,797 -4,214,488,120
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ -980,595,164 -223,504,358 -1,260,901,797 -4,220,425,410
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát 6,994,871 5,937,290
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.