Kết quả hoạt động kinh doanh / Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2016 Quý 2-2017 Quý 2-2019 Quý 2-2020
(Đã soát xét)
Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 63,311,662,587
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 63,311,662,587
   4. Giá vốn hàng bán 2,662,033,801
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 60,649,628,786
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 157,817,456,116
   7. Chi phí tài chính -30,706,969,082
     - Trong đó: Chi phí lãi vay
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 54,648,908,972
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 194,525,145,012
   12. Thu nhập khác 24,500,000
   13. Chi phí khác 1,733,254
   14. Lợi nhuận khác 22,766,746
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 194,547,911,758
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 194,547,911,758
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 194,547,911,758
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức