Báo cáo tài chính / Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2016 Quý 2-2017 Quý 2-2019 Quý 2-2020
(Đã soát xét)
Tăng trưởng
     I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,961,294,267,114
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 603,995,485,058
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1,034,276,712,329
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 2,314,805,993,684
4. Hàng tồn kho 12,539,855
5. Tài sản ngắn hạn khác 8,203,536,188
     II - TÀI SẢN DÀI HẠN 11,788,148,090,368
1. Các khoản phải thu dài hạn
2. Tài sản cố định 386,752,585,140
3. Bất động sản đầu tư
4. Tài sản dở dang dài hạn 882,696,678,489
5. Đầu tư tài chính dài hạn 10,504,907,024,739
6. Tài sản dài hạn khác 13,791,802,000
     Tổng cộng tài sản 15,749,442,357,482
     I - NỢ PHẢI TRẢ 430,964,326,060
1. Nợ ngắn hạn 430,964,326,060
2. Nợ dài hạn
     II - VỐN CHỦ SỞ HỮU 15,318,478,031,422
I. Vốn chủ sở hữu 15,318,478,031,422
2. Nguồn kinh phí và các quỹ khác
     III - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
     Tổng cộng nguồn vốn 15,749,442,357,482