Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,141,045,638 4,973,001,686 5,495,170,252 4,001,710,480
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,141,045,638 4,973,001,686 5,495,170,252 4,001,710,480
   4. Giá vốn hàng bán 2,814,565,263 4,015,218,763 4,765,115,902 3,067,064,179
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,326,480,375 957,782,923 730,054,350 934,646,301
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 36,481 93,691 47,704 85,319
   7. Chi phí tài chính 13,286,958
     - Trong đó: Chi phí lãi vay
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,128,413,258 1,083,389,953 830,978,292 883,517,954
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 184,816,640 -125,513,339 -100,876,238 51,213,666
   12. Thu nhập khác 18,000,000 12,000,003
   13. Chi phí khác 426,343 1,540,392 563,513 2,953,636
   14. Lợi nhuận khác 17,573,657 10,459,611 -563,513 -2,953,636
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 202,390,297 -115,053,728 -101,439,751 48,260,030
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 202,390,297 -115,053,728 -101,439,751 48,260,030
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 202,390,297 -115,053,728 -101,439,751 48,260,030
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 134 -76 -67 32
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức