Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2017 2018 2019 2020 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 71,644,623,532 107,538,107,453 98,187,387,743 112,217,017,633
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 71,644,623,532 107,538,107,453 98,187,387,743 112,217,017,633
   4. Giá vốn hàng bán 67,011,410,372 105,453,987,434 96,029,685,841 108,843,177,150
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,633,213,160 2,084,120,019 2,157,701,902 3,373,840,483
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 1,225,600,441 1,219,088,449 1,419,433,840 1,341,535,543
   7. Chi phí tài chính 13,537,837 461,533 22,969,887
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 13,537,837 22,290,144
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 308,131,207
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,791,449,750 3,252,750,563 3,227,178,254 4,355,544,521
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,067,363,851 36,920,068 349,495,955 28,730,411
   12. Thu nhập khác 3,112,722 49,737,801 270,086,018 9,381,819
   13. Chi phí khác 115,536,364
   14. Lợi nhuận khác 3,112,722 49,737,801 154,549,654 9,381,819
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 2,070,476,573 86,657,869 504,045,609 38,112,230
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 445,565,667 27,362,374 116,161,922 14,342,192
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1,624,910,906 59,295,495 387,883,687 23,770,038
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,624,910,906 59,295,495 387,883,687 23,770,038
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 677 25 162 10
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức