Báo cáo tài chính / Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (UpCOM)
 
 
 
 
   
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2016 2017 2018 2019 Tăng trưởng
     I. TÀI SẢN
1. Tiền mặt và các khoản tương đương tại quỹ 176,539,616,957 182,092,118,933 253,887,393,877 241,160,000,000
2. Tiền gửi tại NHNN 598,023,738,312 1,375,233,603,685 1,922,285,652,990 1,173,321,000,000
3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 1,191,994,536,496 1,069,853,333,706 251,523,898,027 1,861,844,000,000
4. Cho vay khách hàng 17,358,778,617,213 21,192,834,708,501 21,826,743,853,598 23,441,675,000,000
5. Chứng khoán kinh doanh
6. Chứng khoán đầu tư 4,241,352,481,072 3,903,700,530,826 3,869,090,093,856 3,248,181,000,000
7. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 29,622,043,241
8. Góp vốn, đầu tư dài hạn 487,808,858 487,808,858 487,808,858 488,000,000
9. Tài sản cố định 167,477,444,395 184,448,158,041 177,312,261,470 170,276,000,000
10. Bất động sản đầu tư
11. Tài sản Có khác 1,056,966,728,217 1,370,380,927,162 1,582,866,437,416 1,428,135,000,000
     Tổng tài sản 24,824,533,188,761 29,297,960,807,065 29,899,607,631,751 31,574,085,000,000
     II. NGUỒN VỐN
1. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN
2. Tiền gửi và vay các TCTD khác 2,726,710,315,803 2,417,319,588,864 1,400,003,829,173 1,900,003,000,000
3. Tiền gửi của khách hàng 18,297,115,686,684 22,877,378,274,548 23,344,960,373,368 25,388,098,000,000
4. Các công cụ tài chính phái sinh và nợ tài chính khác
5. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro 21,883,841,700 28,346,809,000
6. Phát hành giấy tờ có giá 1,000,000,000,000
7. Các khoản nợ khác 283,482,019,733 415,069,767,505 467,875,886,992 525,571,000,000
     Tổng nợ phải trả 21,329,191,863,920 25,738,114,439,917 26,212,840,089,533 27,813,672,000,000
8. Vốn và các quỹ 3,495,341,324,841 3,559,846,367,148 3,686,767,542,218 3,242,343,000,000
9. Lợi ích của cổ đông thiểu số
     Tổng cộng nguồn vốn 24,824,533,188,761 29,297,960,807,065 29,899,607,631,751 31,574,085,000,000
     Các khoản mục ghi nhớ
1. Thư tín dụng trả ngay
2. Thư tín dụng trả chậm
3. Bảo lãnh thanh toán
4. Bảo lãnh vay vốn
5. Bảo lãnh khác
6. Cam kết cho vay chưa giải ngân